Have An Experience Of Trong Tiếng Anh Nghĩa Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Nghĩa của từ have an experience of trong Tiếng Anh là gì? Bài viết giải thích ý nghĩa đầy đủ, cách phát âm cùng với các ví dụ song ngữ và hướng dẫn sử dụng từ have an experience of trong Tiếng Anh.
Từ have an experience of trong Tiếng Anh có nghĩa là biết mùi. Để hiểu được rõ hơn, mời các bạn xem chi tiết ở bên dưới nhé.
Nghe phát âm have an experience ofNghĩa của từ have an experience of
biết mùi |
Xem thêm ví dụ
| But you don’t have to take a drug to have an experience of this kind of expansion.Nhưng bạn không phải uống một viên thuốc để có một trải nghiệm thuộc loại lan rộng này. |
| Once you have an experience of new power, you tend to expect and want more of it.Một khi bạn trải nghiệm sức mạnh mới, bạn sẽ muốn trải nghiệm nhiều hơn. |
| The youngest of my children was born with cerebral palsy, which as you can imagine, if you don't have an experience of it yourself, is quite a big thing to take on board.Đứa con nhỏ nhất của tôi khi sinh ra đã bị chứng liệt não, mà bạn có thể tưởng tượng rằng, nếu bạn chưa trải qua nó bao giờ, đó là một thứ rất kinh khủng mà ta phải chấp nhận. |
| WHAT if you could have an experience like that of the prophet Ezekiel some 25 centuries ago?Hãy hình dung bạn có trải nghiệm giống như nhà tiên tri Ê-xê-chi-ên cách đây khoảng 25 thế kỷ. |
| I'm having an out of office experience right now.Tôi không có nhà bây giờ. |
| As I have pondered how we might best provide such examples, I have thought of an experience I had some years ago while attending a stake conference.Khi tôi suy ngẫm về cách mà chúng ta có thể nêu lên một tấm gương như vậy, thì tôi nghĩ đến một kinh nghiệm mà tôi đã có cách đây vài năm trong khi đang tham dự một đại hội giáo khu. |
| 3 Spiritual Israelites have had an experience like that of the God-fearing Jews who returned to Judah after Babylonian exile.3 Những người Y-sơ-ra-ên thiêng liêng đã có một kinh nghiệm giống như những người Do-thái kính sợ Đức Chúa Trời trở về đất Giu-đa sau cuộc lưu đày ở Ba-by-lôn (Ga-la-ti 6:16). |
| Have a reenactment of an outstanding experience that one of the children had when witnessing at school.Diễn lại kinh nghiệm đáng nhớ của một em nhỏ khi em làm chứng ở trường học. |
| * Have I had an experience where learning of God’s goodness to others helped me feel joy or gratitude?* Tôi đã có một kinh nghiệm trong đó việc học hỏi về lòng nhân từ của Thượng Đế đối với những người khác đã giúp tôi cảm thấy được niềm vui hoặc lòng biết ơn chưa? |
| You're just going to do it and do it and do it, even if you're terrified and just paralyzed and having an out- of- body experience, until you have this moment where you say,'Oh my gosh, I'm doing it.Em sẽ tiếp tục làm, tiếp tục và tiếp tục, kể cả khi em sợ hãi và tê liệt và trải nghiệm cảm giác ở ngoài cơ thể, cho đến thời điểm em nói được " Lạy Chúa, tôi làm được này. |
| Western playwrights and novelists have experimented with kabuki themes, an example of which is Gerald Vizenor's Hiroshima Bugi (2004).Các nhà viết kịch và tiểu thuyết gia phương Tây cũng đã thử sức mình với đề tài kabuki, ví dụ như vở Hiroshima Bugi (2004) của Gerald Vizenor. |
| Regardless of the extent or quality of our own family experiences, we likely have an idea of what a good marriage or a good parent-child relationship ought to be.Bất kể mức độ tốt xấu của gia đình, dường như chúng ta đều có khái niệm thế nào là một hôn nhân thành công hoặc mối quan hệ tốt đẹp giữa cha mẹ và con cái. |
| Private-company CEOs may be naive and inexperienced in the world of publicly traded companies unless they have past experience as an officer or director of a public company.Các giám đốc điều hành công ty tư nhân có thể là ngây thơ và thiếu kinh nghiệm trong thế giới của các công ty đại chúng, trừ khi họ có kinh nghiệm trong quá khứ như là một giám đốc của một công ty đại chúng. |
| Remind publishers that they will have an opportunity to relate experiences during the week of April 7.Nhắc các công bố rằng họ sẽ có cơ hội kể lại kinh nghiệm trong tuần lễ bắt đầu từ ngày 7 tháng 4. |
| 4 If you have acquired decades of experience as an adult, you have a key question to ask yourself, ‘What will I do with my life now while I still have some energy and strength?’4 Nếu có nhiều năm kinh nghiệm, bạn hãy tự hỏi: “Mình sẽ dùng đời sống như thế nào khi vẫn còn sức lực?”. |
| For example, at school you may have performed an experiment designed to prove the existence of a magnetic field.Thí dụ, ở trường có lẽ bạn đã từng thực hiện thí nghiệm chứng minh sự hiện hữu của từ trường. |
| Anyone who believes that any great enterprise of an industrial character can be started without labor must have little experience of life.Những ai tin rằng người ta có thể tạo lập nên một doanh nghiệp lớn mà không cần tới chút sức lao động nào thì quả là quá hạn chế về kinh nghiệm sống. |
| As a result, “rowdiness, vandalism and graffiti-scrawling” have all become an inescapable part of our daily experience.Kết quả là “sự rối loạn trật tự, phá hoại, vẽ bẩn (graffiti)” đã trở thành một phần không tránh được trong đời sống hằng ngày của chúng ta. |
| I mean, imagine having an intern with a lifetime of experience, as opposed to somebody who spent the last four years of their life playing beer pong.Tưởng tượng có một thực tập sinh với kinh nghiệm cả cuộc đời, bên cạnh những đứa mới chỉ có bốn năm chủ yếu là chơi bời bia bọt. |
| “Then,” she says, “no matter what kind of an experience I have with my children on Sunday, I am prepared to partake of the sacrament, renew my covenants, and feel of the cleansing power of the Atonement.”Chị nói: “Rồi sau đó, bất kể tôi có gặp phải loại kinh nghiệm nào với các con tôi vào ngày Chủ Nhật, thì tôi đều chuẩn bị để dự phần Tiệc Thánh, tái lập các giao ước của mình, và cảm nhận được quyền năng thanh tẩy của Sự Chuộc Tội.” |
| How happy this man must have been to experience the instantaneous healing of an ailment that undoubtedly caused much physical and emotional discomfort!Chắc hẳn người mắc bệnh phong vui mừng biết bao khi được chữa lành ngay lập tức khỏi một cơn bệnh chắc chắn đã khiến người đau đớn và khổ tâm rất nhiều! |
| In the personal experience I have used as an illustration, I undoubtedly needed the support of my wife.Trong kinh nghiệm cá nhân mà tôi đã sử dụng làm minh họa, tôi chắc chắn cần được vợ tôi ủng hộ. |
| All of us hope that more young men will have experiences like Wilford Woodruff, who as an Aaronic Priesthood holder taught the gospel of Jesus Christ with converting power.Tất cả chúng ta đều hy vọng rằng có thêm nhiều thiếu niên sẽ có những kinh nghiệm như Wilford Woodruff, là người đã giảng dạy phúc âm của Chúa Giê Su Ky Tô với quyền năng cải đạo khi còn là một người nắm giữ Chức Tư Tế A Rôn. |
Cùng học Tiếng Anh
Vậy là bạn đã biết được thêm nghĩa của từ have an experience of trong Tiếng Anh, bạn có thể học cách sử dụng qua các ví dụ được chọn lọc và cách đọc chúng. Và hãy nhớ học cả những từ liên quan mà chúng tôi gợi ý nhé. Website của chúng tôi liên tục cập nhật thêm các từ mới và các ví dụ mới để bạn có thể tra nghĩa các từ khác mà bạn chưa biết trong Tiếng Anh.
Các từ liên quan tới have an experience of
Havana trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hardly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?harm trong Tiếng Anh nghĩa là gì?harness trong Tiếng Anh nghĩa là gì?harsh trong Tiếng Anh nghĩa là gì?harvest trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hatch trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hate trong Tiếng Anh nghĩa là gì?haul trong Tiếng Anh nghĩa là gì?haunted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?haunting trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have a good time trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have a look trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have a nice day trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have been trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have fun trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have got trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have lunch trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have on trong Tiếng Anh nghĩa là gì?have to trong Tiếng Anh nghĩa là gì?haven trong Tiếng Anh nghĩa là gì?haven't trong Tiếng Anh nghĩa là gì?havoc trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hay trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hay fever trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hazard trong Tiếng Anh nghĩa là gì?he trong Tiếng Anh nghĩa là gì?head trong Tiếng Anh nghĩa là gì?heal trong Tiếng Anh nghĩa là gì?health trong Tiếng Anh nghĩa là gì?healthy trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hear trong Tiếng Anh nghĩa là gì?hearing aid trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Các từ mới cập nhật của Tiếng Anh
fortnightly trong Tiếng Anh nghĩa là gì?stopper trong Tiếng Anh nghĩa là gì?incestuous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?immediate family trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contry trong Tiếng Anh nghĩa là gì?fledge trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Victoria Falls trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Federal Reserve System trong Tiếng Anh nghĩa là gì?cinereous trong Tiếng Anh nghĩa là gì?star apple trong Tiếng Anh nghĩa là gì?repentant trong Tiếng Anh nghĩa là gì?mountain goat trong Tiếng Anh nghĩa là gì?sergeant major trong Tiếng Anh nghĩa là gì?instigator trong Tiếng Anh nghĩa là gì?truncated trong Tiếng Anh nghĩa là gì?enhancer trong Tiếng Anh nghĩa là gì?productively trong Tiếng Anh nghĩa là gì?print titles trong Tiếng Anh nghĩa là gì?muted trong Tiếng Anh nghĩa là gì?contigence trong Tiếng Anh nghĩa là gì?Bạn có biết về Tiếng Anh
Tiếng Anh bắt nguồn từ những bộ tộc German đã di cư đến Anh, đến nay đã phát triển trong quãng thời gian hơn 1.400 năm. Tiếng Anh là ngôn ngữ có số người sử dụng làm tiếng mẹ đẻ nhiều thứ ba trên thế giới, sau tiếng Trung Quốc và tiếng Tây Ban Nha. Đây là ngôn ngữ thứ hai được học nhiều nhất và là ngôn ngữ chính thức của gần 60 quốc gia có chủ quyền. Ngôn ngữ này có số người nói như ngôn ngữ thứ hai và ngoại ngữ lớn hơn số người bản ngữ. Tiếng anh còn là ngôn ngữ đồng chính thức của Liên Hợp Quốc, của Liên minh châu Âu và của nhiều tổ chức quốc tế và khu vực khác. Hiện tại người nói tiếng Anh trên toàn thế giới có thể giao tiếp tương đối dễ dàng.
Tiếng AnhTiếng Tây Ban NhaTiếng phápTiếng Bồ Đào NhaTiếng ÝTiếng ĐứcTiếng Hà LanTiếng Thụy ĐiểnTiếng Ba LanTiếng RumaniTiếng SécTiếng Hy LạpTiếng Thổ Nhĩ KỳTiếng TrungTiếng NhậtTiếng HànTiếng Ấn ĐộTiếng IndonesiaTiếng TháiTiếng IcelandTiếng NgaFull MeaningSignificarMot SignifieAmeiosPieno SignificatoVolle BedeutungVolledige BetekenisFull BetydelseZnaczenieSens DeplinVýznam SlovaΈννοια της λέξηςTam Anlam这个词的意思完全な意味단어의 의미पूरा अर्थArti PenuhความหมายของคำMerkinguзначениеJA PostKO PostTR PostES PostDE PostFR PostTH PostPT PostRU PostVI PostIT PostID PostPL PostHI Post© Copyright 2021 - 2026 | | All Rights Reserved
Từ khóa » Have An Experience Nghĩa Là Gì
-
Phép Tịnh Tiến Have An Experience Of Thành Tiếng Việt | Glosbe
-
Ý Nghĩa Của Experience Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Experience đi Với Giới Từ Gì? 10 Cụm Từ Thường Dùng Với ...
-
Experience đi Với Giới Từ Gì? Experience Nghĩa Là Gì?
-
Phân Biệt "experience" Và "experiences" Trong Tiếng Anh...
-
Experience Là Gì? - Thư Viện Hỏi Đáp
-
EXPERIENCE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Experience - Từ điển Anh - Việt
-
GET EXPERIENCE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
HAVE FIRST-HAND EXPERIENCE Tiếng Việt Là Gì - Tr-ex
-
Từ điển Anh Việt "experience" - Là Gì?
-
90 Từ đồng Nghĩa Của Experience Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt "experiment" Và "experience" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Experience" | HiNative