HAY BUỒN RẦU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

HAY BUỒN RẦU Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch hay buồn rầuor sadnesshay buồn bãhay nỗi buồnhoặc buồn bãhay đau buồnhay buồn rầuhay buồn phiềnhay đau khổhoặc sadnessor unhappyhay bất hạnhhoặc không hài lònghay không vuihoặc không hạnh phúchay khônghay buồn rầuhay buồn bãor distressful

Ví dụ về việc sử dụng Hay buồn rầu trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Bạn biết những gì có thể khiến họ hạnh phúc, hay buồn rầu.You will know what can make them happy or shock.Bạn không cần thuyết giáo hay buồn rầu về sai lầm của mình.You don't need to be preachy or somber about your errors.Ta chỉ có thể đứng nhìn,như lần trước với tất cả hãnh diện, hay buồn rầu.I can only watch, as before… in pride… or sorrow.Đối phương có thể tức giận hay buồn rầu trong khi bạn lại cảm thấy tội lỗi.Your partner may be angry or sad while you may feel guilty.Có những trẻ có thể nói cho bạn biết tại sao chúng sợ hãi,giận dữ, hay buồn rầu.Some children can tell you why they're frightened,angry, or unhappy.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từthực tế đáng buồncảm giác buồn nôn thời gian đau buồnquá khứ đau buồncảm giác đau buồngiai đoạn đau buồnHơnSử dụng với trạng từcảm thấy buồn nôn buồn khổ cũng buồnđừng buồnbuồn sầu buồn thật sầu buồnđều buồntrông buồn cười HơnSử dụng với động từđáng buồn thay cảm thấy đau buồnBởi hạnh phúc hay buồn rầu đều là cảm xúc, nên chúng có thể thay đổi.Because happiness and sadness are emotions, they can change several times.Vấn đề căn bản choviệc cảm thấy vui vẻ hay buồn rầu là vâng lời, theo ý kiến của nhiều vị thầy.The basic issue for feeling happy or unhappy was obedience, according to many teachers.Việc hồi tưởng lại cảm xúc có nghĩa là bạn có thể nhìn ra chính xác điều gì làm bạn hạnh phúc,lo lắng, hay buồn rầu.Reviewing your emotions means being able to see what exactly makes you happy,anxious or sad.Bất cứ khi nào bạn cảm thấy suy sụp hay buồn rầu, hãy nhớ lại tình yêu vĩ đại mà Chúa dành cho bạn.Whenever you feel down or depressed, remember the great love that God has for you.Nó cứ tái diễn và rõ ràng là mình chẳngbao giờ biết chắc mình sẽ thấy vui vẻ hay buồn rầu trong những khoảnh khắc tiếp theo.It recurs and obviously we never havecertainty that we're going to feel happy or unhappy in the next moments.Bài khảo sát hỏi những người tình nguyện về việc họ có cảm thấy đạt được mục đích cuộc sống qua mỗi ngày vàhọ thấy hạnh phúc hay buồn rầu.The survey asked participants how much purpose they felt their lives had each day andwhether they felt happy or sad.Nam nhân không mấy khi chấp nhận hoặc nhìn nhận rằng họ tuyệt vọng, hay buồn rầu, vì thế tìm ra chứng trầm cảm ở nam nhân không phải là điều dễ dàng.Men rarely accept or acknowledge that they have the despair, or sadness, so looking out for depression in men is not easy.Để tạo ra môi trường tích cực ngủ, ta nên loại bỏ các đốitượng mà có thể gây ra lo lắng hay buồn rầu suy nghĩ từ quan điểm.In order to create a positive sleep environment one shouldremove objects that can cause worry or distressful thoughts from view.[].Anh chị em ơi, nếu một người chỉ phán xét và định tội nhưng không có nước mắthay buồn rầu, điều đó chứng tỏ người ấy không biết gì về tình yêu thương anh em.Brothers and sisters, if a person can only judge and condemn but has no tearsor sadness, it proves that he does not know anything about brotherly love.Để tạo ra môi trường tích cực ngủ, ta nên loại bỏ các đối tượng mà có thểgây ra lo lắng hay buồn rầu suy nghĩ từ quan điểm.In order to create a positive sleep environment can xanax be called into the pharmacy one shouldremove objects that can cause worry or distressful thoughts from view.Trong cái tốt và trong cái xấu, trong mạnh khỏe và trong bệnh tật, hạnh phúc hay buồn rầu, trước mắt Người chúng ta xuất hiện tươi đẹp: không phải vì những gì chúng ta đã làm, mà vì chúng ta là ai.For better or worse, in sickness and in health, whether happy or sad, in his eyes we are beautiful, not for what we do but for what we are.Bằng cách giúp trẻ nhận thức của các cơ quan và nhận thức được hơi thở của mình, yoga cung cấp cho chúng khả năng để đối phó với những cảm xúc tiêu cực-khi chúng bắt đầu cảm thấy lo lắng hay buồn rầu.By becoming more aware of their bodies and their breathing, Yoga provides them with the ability tocope when they start to feel anxious or upset.Trong khi mỗi người thỉnh thoảng đều trải qua các cảm giác căng thẳng, sợ hãi, hay buồn rầu mạnh mẽ, căn bệnh tâm thần hình thành một khi các cảm giác này trở nên quá xáo trộn và mãnh liệt đến nỗi những người này gặp nhiều khó khăn đối phó với những sinh hoạt hàng ngày, như công việc làm, vui hưởng giây phút giải trí và duy trì những mối quan hệ.While everyone experiences strong feelings of tension, fear, or sadness at times, a mental illness is present when these feelings become so disturbing and overwhelming that people have great difficulty coping with day-to-day activities, such as work, enjoying leisure time, and maintaining relationships.Bằng cách giúp trẻ nhận thức của các cơ quan và nhận thức được hơi thở của mình, yoga cung cấp cho chúng khả năng để đối phó với những cảm xúc tiêu cực-khi chúng bắt đầu cảm thấy lo lắng hay buồn rầu.By being conscious of their bodies and mindful of their breathing, yoga offers them with the capacity toget along as soon as they start feeling nervous or distressed.Không có gì gọi là“ phạm luật Phật” cả, vì Ngài không phải là nhà làm luật hoặc một vị quan toà đứng ra trừng phạt những hành động tội lỗi và ban thưởng cho những hành động thiện của con người, vì vậykhông cần phải có sự hối hận, ăn năn hay buồn rầu vì" tội".There is no such thing as'breaking the Buddha's laws', for he was not a lawgiver or an arbitrator who punished the bad and rewarded the good deeds of beings,hence there is no repentance, sorrow or regret for'sin'.Hay khiến họ buồn rầu.Or makes them upset.Bạn có cảm thấy buồn rầu hay cô đơn trong suốt ngày sống?Did you feel sadness or loneliness throughout the day?Không ai buồn rầu hay phàn nàn trong khi đồ dùng thì ca hát.No one's gloomy or complaining While the flatware's entertaining.Một nghiên cứu cho biết khóc làm giảm được 40% sự buồn rầu hay giận dữ!A study has calculated that crying reduces sadness or anger by approximately 40%!Nói chuyện với mọi người cách rõ ràng nhất, để tránh hiểu lầm, buồn rầu, hay bi kịch.Communicate with others as clearly as you can to avoid misunderstandings, sadness, drama.Hãy kể những câu chuyện chạm tới trái tim người khác, làm cho họ cảm thấy hạnh phúc, ngạc nhiên,thậm chí buồn rầu hay giận dữ.Tell stories that touch people's hearts, that make people feel happy, or surprised,or even sad or angry.Đức Chúa Trời không bancho chúng ta sự vui mừng thế cho sự buồn rầu hay sự vui mừng thay vì buồn rầu, nhưng là sự vui mừng giữa cơn buồn rầu.God doesn't give us joy instead of sorrow, or joy in spite of sorrow, but joy in the midst of sorrow.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0372

Từng chữ dịch

haytính từgoodgreatnicehaygiới từwhetherbuồntính từsadbadbuồnđộng từupsetbuồndanh từsadnessnausearầutính từsullenmoodyunhappyrầudanh từsorrowrầupoud hãy nhìn xuốnghãy nhờ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hay buồn rầu English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Buồn Rầu Tiếng Anh Nghĩa Là Gì