Hãy Chỉ Cho Tôi Những Câu Ví Dụ Với "guarantee ". | HiNative
Có thể bạn quan tâm
- Đăng ký
- Đăng nhập
- Tiếng Trung (Taiwan)
Điểm chất lượng: 0
Câu trả lời: 3
Lượt thích: 0
- Tiếng Anh (Mỹ)
Khi bạn "không đồng tình" với một câu trả lời nào đó Chủ sở hữu sẽ không được thông báo Chỉ người đăt câu hỏi mới có thể nhìn thấy ai không đồng tình với câu trả lời này. Đồng ý Đọc thêm bình luận - Tiếng Anh (Mỹ)
- Tiếng Trung Quốc giản thế (Trung Quốc) Tương đối thành thạo
Điểm chất lượng: 164
Câu trả lời: 240
Lượt thích: 134
I guarantee you, this place sells the best food. This product is money back guaranteed.I guarantee you, this place sells the best food.This product is money back guaranteed.
Xem bản dịch 0 lượt thíchCâu trả lời này có hữu ích không?
Nội dung này có hữu ích không? Hừm... (0) Hữu ích (1)- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với guarantee.
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với Guarantee .
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với Guarantee.
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với Guarantee.
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với guarantee.
- Đâu là sự khác biệt giữa guarantee và warranty ?
- Đâu là sự khác biệt giữa guarantee và warrantee ?
- fundamental guarantee cái này nghe có tự nhiên không?
- Hiển thị thêm
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với oil up(and what does it mean please?).
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với scour the internet.
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với Hair of the dog. I mean the beverage. .
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với For the first time in a long time.
- Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với "cafe hopping".
- Đâu là sự khác biệt giữa 招く và 招待する ?
- Đâu là sự khác biệt giữa must và have to ?
Biểu tượng cấp độ ngôn ngữ cho thấy mức độ thông thạo của người dùng đối với các ngôn ngữ họ quan tâm. Thiết lập cấp độ ngôn ngữ của bạn sẽ giúp người dùng khác cung cấp cho bạn câu trả lời không quá phức tạp hoặc quá đơn giản.
- Sơ cấp
Gặp khó khăn để hiểu ngay cả câu trả lời ngắn bằng ngôn ngữ này.
- Sơ trung cấp
Có thể đặt các câu hỏi đơn giản và có thể hiểu các câu trả lời đơn giản.
- Trung cấp
Có thể hỏi các loại câu hỏi chung chung và có thể hiểu các câu trả lời dài hơn.
- Cao cấp
Có thể hiểu các câu trả lời dài, câu trả lời phức tạp.
Thể hiện sự cảm kích một cách mà likes và stamps không thể.
Bằng việc gửi quà cho ai đó, có khả năng Họ sẽ tiếp tục trả lời câu hỏi cảu bạn!
Nếu bạn đăng một câu hỏi sau khi gửi quà cho ai đó, câu hỏi của bạn sẽ được hiển thị ở một vùng đặc biệt trên feed của họ.
Close
HiNative cho phép cả AI và người bản ngữ cung cấp câu trả lời. Đăng kí miễn phí Đặt câu hỏi cho người bản ngữ miễn phí
Đăng kí miễn phí- Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
Giải quyết vấn đề của bạn dễ dàng hơn với ứng dụng!
- Tìm câu trả lời mà bạn đang tìm kiếm từ 45 triệu câu trả lời được ghi lại!
- Tận hưởng tính năng tự động dịch khi tìm kiếm câu trả lời!
- It’s FREE!!
- HiNative
- G
- Gu
- Guarantee
- Hãy chỉ cho tôi những c...
Từ khóa » Guarantee đặt Câu
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'guarantee' Trong Tiếng Anh được Dịch Sang ...
-
Ý Nghĩa Của Guarantee Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Guarantee" | HiNative
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'guarantee' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'guaranteed' Trong Từ điển Lạc Việt
-
'money-back Guarantee' Là Gì?, Từ điển Anh - Việt
-
To + Verb: Động Từ Nguyên Mẫu Có "to" - Tiếng Anh Mỗi Ngày
-
KHÔNG CÓ GÌ ĐẢM BẢO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Money Back Guarantee (on Quote) - MyDHL
-
Unit Warranty & Guarantees | Luxe Kitchens
-
Guarantee Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Bảo Lãnh Guarantee Là Gì? Phân Loại Và ưu Nhược điểm - CareerLink
-
Nghĩa Của Từ Guarantee - Từ điển Anh Việt - - Dictionary