HIẾN DÂNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

HIẾN DÂNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từĐộng từhiến dângdevotionsự tận tâmlòng sùng kínhlòng sùng mộsự cống hiếnsự tận tụycống hiếnsự sùng kínhlòng tận tụysự tận hiếnsựdevotedànhcống hiếnhiến dângdành thời giantận tâmhếtviệcsacrificehy sinhhi sinhhiến tếhy tếhy lễtế lễdângsinh tếlễhiến dângdedicatedànhcống hiếndâng hiếnriêngdevoteddànhcống hiếnhiến dângdành thời giantận tâmhếtviệcdedicateddànhcống hiếndâng hiếnriêngconsecrateddâng hiếnthánh hiếnimmolatehiến dângcúng váiconsecratedâng hiếnthánh hiếnthe consecrationtruyền phépsự thánh hiếnviệc thánh hiếnsự hiến dânghiếnlễ dângviệc tấn phongviệc tận hiến

Ví dụ về việc sử dụng Hiến dâng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và đó là hiến dâng?And is that devotion?Ở đâu sự sống được hiến dâng.Where is life getting sacrificed.Con hiến dâng chúng cho Máu của Người.I sacrifice them to Thy blood.Cả cuộc đời tôi đã hiến dâng cho khoa học.All my life has been devoted to science.Tôi hiến dâng lưỡi dao này cho nữ thần.I dedicate this blade to the goddess.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcon dângdâng lễ dâng hoa dâng chúa Sử dụng với trạng từSử dụng với động từdâng sinh tế Nó được Đức Giáo Hoàng Eugene IV hiến dâng năm 1442.Pope Eugene IV consecrated it in 1442.Tôi hiến dâng bản thân cho lời nguyện cầu này.I dedicate myself to this prayer.Cô ấy thề đeo nó cùng với sự hiến dâng vĩnh cửu.She swears to wear it with eternal devotion.Tôi cũng sẽ hiến dâng bản thân cho các vị thần.I will sacrifice myself to the gods.'.Rồi các bò đực tơ sẽ được hiến dâng trên bàn thờ Ngài.And bulls will be sacrificed on your altar.Trước hãy xem mình là người xứng đáng hiến dâng.See first that you yourself deserve to be a giver.Tại cây cột thứ tư mà họ hiến dâng cho Thổ tinh.At the fourth pillar which they dedicate to Saturn.Còn Giáo Hội được hiến dâng hoàn toàn cho sứ vụ phục vụ ấy.The church is devoted entirely to its service”(111).Hera được thờ cúng khắp Hy Lạp,những đền thờ cổ xưa và quan trọng nhất được hiến dâng cho nàng.Hera was worshipped throughout Greece,and the oldest and most important temples were consecrated to her.Không phân tích, không hiến dâng, không từ bỏ nào có thể thực hiện nó.No analysis, no sacrifice, no renunciation can do it.Hiến dâng và Đóng góp thì nhiều người có thể làm được, nhưng Cống hiến thì chỉ có rất ít người làm được thôi.Devotion and Contribution can be done by many people but Dedication can be done only by a few.Anh em họ từ chối hiến dâng cho thần La Mã và bị bắt.The brothers refused to sacrifice to the Roman gods and were arrested.Điều gì ông viết và nói nên được in ra vàlưu hành bởi một nhóm nhỏ những con người nghiêm túc và hiến dâng.All that you write and say should be printed andcirculated by a small group of people who are serious and dedicated.Bạn nên hiến dâng chính bạn cho Ngài và sống một cuộc sống vì Ngài.You should dedicate yourself to Him and live life for Him.Nhà thờ Duomo đượcĐức Giáo Hoàng Eugene IV hiến dâng vào ngày 25 tháng 3 năm 1436.The cathedral was consecrated by Pope Eugene IV on March 25, 1436.Việc rèn luyện và hiến dâng của nhiều Buddhas đang hướng thế giới trở nên tốt đẹp và hạnh phúc hơn.The practice and devotion of many Buddhas is directed at the world's betterment and happiness.Trọn cuộc đời của ngài đã hiến dâng cho người dân Argentina và Nam Mỹ.'.His whole life has been devoted to the people of Argentina and South America.”.Từ lúc đó, người ta khắp nơi đã được cảm động bởi lòng thân ái, lòng thương xót,tình yêu hiến dâng của người trai trẻ anh hùng dũng.Ever since, people everywhere have been moved by the kindness,the compassion, the devoted love of this heroic young man.Tôi trang nghiêm cam kết hiến dâng đời mình để phục vụ nhân loại;I solemnly pledge to consecrate my life to the service of humanity;Tôi thường rùng mình ớn lạnh,và tôi đã tự hỏi mình rằng liệu tôi có thể đã hiến dâng bản thân mình cho một ảo tưởng hay không”.Often a cold shudder hasrun through me, and I have asked myself whether I may have not devoted myself to a phantasy".Vì vậy, khăn thánh và chén thánh được hiến dâng, và cũng như các bàn tay của linh mục, để chạm vào bí tích này.Hence the corporal and the chalice are consecrated, and likewise the priest's hands, for touching this sacrament.Tôi thường rùng mình ớn lạnh,và tôi đã tự hỏi mình rằng liệu tôi có thể đã hiến dâng bản thân mình cho một ảo tưởng hay không”.Often a cold shudder hasrun through me, and I have asked myself whether I may have not devoted myself to a fantasy.”.Tất cả đời ta, tất cả sức ta, ta đã hiến dâng cho sự nghiệp cao đẹp nhất trên đời, sự nghiệp đấu tranh giải phóng loài người".All my life and all my strength have been devoted to the finest cause on earth, the liberation of mankind”.Sau cùng, Giáo hội là mẹ của các ơn gọi thông qua sự hỗtrợ thường xuyên những người đã hiến dâng cuộc sống của họ cho sự phục vụ người khác.Finally, the Church is themother of vocations in her continual support of those who have dedicated their lives to the service of others.Nếu chúng ta biến nó thành thần tượng thìchúng ta sẽ phải hiến dâng cho nó những thế hệ thanh niên của chúng ta trong những cuộc chiến tranh trong tương lai.If we make it an idol, we must sacrifice to it the flower of our youth in coming wars.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 175, Thời gian: 0.0338

Xem thêm

đã hiến dânghave devoteddedicatedwas devotedhave dedicatedsự hiến dângdevotionconsecration

Từng chữ dịch

hiếnđộng từdonatededicatehiếndanh từdonationdonorhiếntính từconstitutionaldângdanh từofferrisesacrificedângđộng từgiveconsecrate S

Từ đồng nghĩa của Hiến dâng

cống hiến dành sự tận tâm lòng sùng kính lòng sùng mộ devotion sự sùng kính lòng tận tụy sự tôn sùng lòng mộ đạo sùng tín hiện cũng làhiện diện khắp nơi

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh hiến dâng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Hiến Dâng Trong Tiếng Anh Là Gì