Hoài Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Chữ Nôm
- hoài
Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.
Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
hoài chữ Nôm nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ hoài trong chữ Nôm và cách phát âm hoài từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ hoài nghĩa Hán Nôm là gì.
Có 4 chữ Nôm cho chữ "hoài"怀hoài [懷]
Unicode 怀 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 懷.Dịch nghĩa Nôm là: hoài, như "hoài bão; phí hoài; hoài niệm" (gdhn)懷hoài [怀]
Unicode 懷 , tổng nét 19, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhớ◎Như: hoài đức úy uy 懷德畏威 nhớ đức sợ uy◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban 有懷張少保, 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương, Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm§ Tức Trương Hán Siêu 張漢超 (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy.(Động) Bọc, chứa, mang◇Sử Kí 史記: Sử kì tòng giả y hạt, hoài kì bích, tòng kính đạo vong, quy bích vu Triệu 使其從者衣褐, 懷其璧, 從徑道亡, 歸璧于趙 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu.(Động) Bao dong◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hoài vạn vật 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Bao dong muôn vật.(Động) Bao vây, bao trùm◇Sử Kí 史記: Đương đế Nghiêu chi thì, hồng thủy thao thiên, hạo hạo hoài san tương lăng, hạ dân kì ưu 當帝堯之時, 鴻水滔天, 浩浩懷山襄陵, 下民其憂 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Vào thời vua Nghiêu, lụt lớn ngập trời, mênh mông bao phủ núi gò, là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp.(Động) Ôm giữ trong lòng.(Động) Mang thai◎Như: hoài thai 懷胎 mang thai, hoài dựng 懷孕 có mang.(Động) Định yên, an phủ, vỗ về◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhi hoài tây Nhung 而懷西戎 (Ngũ đố 五蠹) Mà vỗ về yên định quân Nhung ở phía tây.(Động) Về với, quy hướng◎Như: hoài phụ 懷附 quay về, quy phụ, hoài phục 懷服 trong lòng thuận phục.(Động) Vời lại, chiêu dẫn◎Như: hoài dụ 懷誘 chiêu dẫn.(Danh) Lòng, ngực, dạ◎Như: đồng hoài 同懷 anh em ruột◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh tam niên, nhiên hậu miễn ư phụ mẫu chi hoài 子生三年, 然後免於父母之懷 (Dương Hóa 陽貨) Con sinh ba năm, sau đó mới khỏi ở trong lòng cha mẹ (ý nói: cha mẹ thôi bồng bế).(Danh) Tâm ý, tình ý◎Như: bản hoài 本懷 tấm lòng này◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ý kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.(Danh) Mối lo nghĩ.(Danh) Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.(Danh) Họ Hoài.Dịch nghĩa Nôm là: hoài, như "hoài bão; phí hoài; hoài niệm" (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 2. [高懷] cao hoài 3. [感懷] cảm hoài 4. [軫懷] chẩn hoài 5. [懷疑] hoài nghi 6. [懷念] hoài niệm淮hoài [淮]
Unicode 淮 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông Hoài 淮河, phát nguyên ở Hà Nam, chảy qua ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Giang Tô§ Cũng gọi là Hoài thủy 淮水.Dịch nghĩa Nôm là:hoài, như "Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch)" (vhn) choài, như "choài mình, choài chân" (btcn)褱 hoài [褱]
Unicode 褱 , tổng nét 16, bộ Y 衣(衤)(ý nghĩa bộ: Áo).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông);
Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hoài 懷.
Xem thêm chữ Nôm
Cùng Học Chữ Nôm
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ hoài chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Chữ Nôm Là Gì?
Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm
Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.
Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.
Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.
Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Nôm
Nghĩa Tiếng Việt: 怀 hoài [懷] Unicode 怀 , tổng nét 7, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 怀 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 懷.Dịch nghĩa Nôm là: hoài, như hoài bão; phí hoài; hoài niệm (gdhn)懷 hoài [怀] Unicode 懷 , tổng nét 19, bộ Tâm 心 (忄)(ý nghĩa bộ: Quả tim, tâm trí, tấm lòng).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 懷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Động) Nhớ◎Như: hoài đức úy uy 懷德畏威 nhớ đức sợ uy◇Nguyễn Trãi 阮廌: Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban 有懷張少保, 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương, Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm§ Tức Trương Hán Siêu 張漢超 (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy.(Động) Bọc, chứa, mang◇Sử Kí 史記: Sử kì tòng giả y hạt, hoài kì bích, tòng kính đạo vong, quy bích vu Triệu 使其從者衣褐, 懷其璧, 從徑道亡, 歸璧于趙 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu.(Động) Bao dong◇Hoài Nam Tử 淮南子: Hoài vạn vật 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Bao dong muôn vật.(Động) Bao vây, bao trùm◇Sử Kí 史記: Đương đế Nghiêu chi thì, hồng thủy thao thiên, hạo hạo hoài san tương lăng, hạ dân kì ưu 當帝堯之時, 鴻水滔天, 浩浩懷山襄陵, 下民其憂 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Vào thời vua Nghiêu, lụt lớn ngập trời, mênh mông bao phủ núi gò, là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp.(Động) Ôm giữ trong lòng.(Động) Mang thai◎Như: hoài thai 懷胎 mang thai, hoài dựng 懷孕 có mang.(Động) Định yên, an phủ, vỗ về◇Hàn Phi Tử 韓非子: Nhi hoài tây Nhung 而懷西戎 (Ngũ đố 五蠹) Mà vỗ về yên định quân Nhung ở phía tây.(Động) Về với, quy hướng◎Như: hoài phụ 懷附 quay về, quy phụ, hoài phục 懷服 trong lòng thuận phục.(Động) Vời lại, chiêu dẫn◎Như: hoài dụ 懷誘 chiêu dẫn.(Danh) Lòng, ngực, dạ◎Như: đồng hoài 同懷 anh em ruột◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh tam niên, nhiên hậu miễn ư phụ mẫu chi hoài 子生三年, 然後免於父母之懷 (Dương Hóa 陽貨) Con sinh ba năm, sau đó mới khỏi ở trong lòng cha mẹ (ý nói: cha mẹ thôi bồng bế).(Danh) Tâm ý, tình ý◎Như: bản hoài 本懷 tấm lòng này◇Tư Mã Thiên 司馬遷: Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ý kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.(Danh) Mối lo nghĩ.(Danh) Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.(Danh) Họ Hoài.Dịch nghĩa Nôm là: hoài, như hoài bão; phí hoài; hoài niệm (vhn)Nghĩa bổ sung: 1. [被褐懷玉] bị hạt hoài ngọc 2. [高懷] cao hoài 3. [感懷] cảm hoài 4. [軫懷] chẩn hoài 5. [懷疑] hoài nghi 6. [懷念] hoài niệm淮 hoài [淮] Unicode 淮 , tổng nét 11, bộ Thủy 水(氵、氺)(ý nghĩa bộ: Nước).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 淮 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Sông Hoài 淮河, phát nguyên ở Hà Nam, chảy qua ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Giang Tô§ Cũng gọi là Hoài thủy 淮水.Dịch nghĩa Nôm là: hoài, như Hoài (sông từ Hà nam qua An huy, Giang tô rồi đổ vào hồ Hồng Trạch) (vhn)choài, như choài mình, choài chân (btcn)褱 hoài [褱] Unicode 褱 , tổng nét 16, bộ Y 衣(衤)(ý nghĩa bộ: Áo).Phát âm: huai2 (Pinyin); waai4 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 褱 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Nguyên là chữ hoài 懷.Từ điển Hán Việt
- bao vi từ Hán Việt là gì?
- bình trắc từ Hán Việt là gì?
- xuất loại bạt tụy từ Hán Việt là gì?
- đa tâm từ Hán Việt là gì?
- biện sĩ từ Hán Việt là gì?
- quốc tế từ Hán Việt là gì?
- chính sách từ Hán Việt là gì?
- bôn thoán từ Hán Việt là gì?
- hô hoán từ Hán Việt là gì?
- mộ hóa từ Hán Việt là gì?
- khủng bố chiến tranh từ Hán Việt là gì?
- quang độ từ Hán Việt là gì?
- tiên thế từ Hán Việt là gì?
- khâm phục từ Hán Việt là gì?
- chức thành từ Hán Việt là gì?
- tam tự kinh từ Hán Việt là gì?
- bào tử từ Hán Việt là gì?
- tam hợp thổ từ Hán Việt là gì?
- ác ma từ Hán Việt là gì?
- hoạt động từ Hán Việt là gì?
- bính khí từ Hán Việt là gì?
- bạo phú từ Hán Việt là gì?
- bộc hiến từ Hán Việt là gì?
- hàm oan từ Hán Việt là gì?
- linh đinh từ Hán Việt là gì?
- tiên phong đạo cốt từ Hán Việt là gì?
- phẩm loại từ Hán Việt là gì?
- huy hoắc từ Hán Việt là gì?
- trủng tể từ Hán Việt là gì?
- bộc lộ từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Hoài Từ Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Hoài - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Hoài - Từ điển Hán Nôm
-
Hoài Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự HOÀI 懐 Trang 98-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Hoài - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hoại - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Hoài - Hoài Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Tra Từ: Hoài - Từ điển Hán Nôm - LIVESHAREWIKI
-
Ý Nghĩa Tên Thu Hoài - Tên Con
-
Khám Phá ý Nghĩa Tên Hoài, Xem Tên Hoài Có ý Nghĩa Gì?
-
Bàn Luận Về Sự Hoài Nghi Là Gì Trong Từ Hán Việt? Nghĩa Của Từ ...
-
Từ Điển - Từ Hoài Sơn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Hoài Cảm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Việt Trung "hoài Bão" - Là Gì?