Humility - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /hjuː.ˈmɪ.lə.ti/
Danh từ
humility /hjuː.ˈmɪ.lə.ti/
- Sự khiêm tốn, sự nhún nhường.
- Tình trạng kém; địa vị hèn mọn.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “humility”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Tốn Wiktionary
-
Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn - Wiktionary
-
Từ Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary
-
Từ Tốn – Theo Ngôn Ngữ Khác – Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hứa Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary
-
Tôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ninh Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Biến Mất - Wiktionary
-
Costly - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mồi - Wiktionary Tiếng Việt