Mồi - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| mo̤j˨˩ | moj˧˧ | moj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| moj˧˧ | |||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 瑁: mồi, mùi, mội, mạo, mao
- 𠶣: mơi, mồi, môi, mai, mòi, moi
- : mồi
- 𩝇: mồi
- 䋦: mồi, mối, múi
- 𩜫: mồi
- 𠿃: mồi, môi, mui
- 某: với, mồi, mấy, mới, mỗ
- 味: vị, mồi, mùi
- 媒: mồi, mối, môi, mai, moi, mụ
- 蝐: mồi, mội
- 𩛸: mồi
- 烸: mồi, hổi
- 𠻽: mồi
- 喟: vị, với, mồi, ví
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- mọi
- mòi
- moi
- môi
- mối
- mời
- mỏi
- Moi
- Mọi
- mỗi
- mội
- mới
Danh từ
mồi
- Đồi mồi, nói tắt. Tóc bạc da mồi.
- Những thứ động vật tìm kiếm, săn đuổi để ăn nói chung. Chim kiếm mồi cho con. Cá đớp mồi. Hổ rình mồi.
- Thức nhắm. Có rượu mà thiếu mồi. Bọn trẻ uống tốn mồi lắm.
- Con vật dùng để nhử con vật khác cùng loài. Chó mái chim mồi. (tục ngữ)
- Những thứ cuốn hút nhử người ta vào cạm bẫy. Dùng gái đẹp, tiền của làm mồi lôi kéo.
- Vật dẫn lửa thường vo bện lại. Châm mồi rơm. Mồi thuốc súng.
- Lượng thuốc lào vo tròn đủ cho một lần hút điếu cày. Hút liền một lúc hai mồi thuốc lào.
Tính từ
mồi
- (Quần áo) Đẹp và sang, dùng để chưng diện. Bộ quần áo mồi.
Động từ
mồi
- Tiếp lửa vào cho cháy. Mồi điếu thuốc lá.
- Làm trước một phần để sau đó tiếp tục làm to ra được dễ dàng hơn. Đóng một lỗ nhỏ làm mồi để khoan.
- Thêm vào, bồi vào. Mồi thêm bình trà. Mồi đầy li rượu.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Danh từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tốn Wiktionary
-
Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn - Wiktionary
-
Từ Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary
-
Từ Tốn – Theo Ngôn Ngữ Khác – Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hứa Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary
-
Tôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ninh Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Biến Mất - Wiktionary
-
Costly - Wiktionary Tiếng Việt
-
Humility - Wiktionary Tiếng Việt