Ninh Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| nïŋ˧˧ ton˧˥ | nïn˧˥ to̰ŋ˩˧ | nɨn˧˧ toŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nïŋ˧˥ ton˩˩ | nïŋ˧˥˧ to̰n˩˧ | ||
Danh từ riêng
Ninh Tốn
- (1743 - côi trì, yên mô, ninh bình -?) Tự Khiên Nhu, hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn cư sĩ. Năm 1770, đỗ tiến sĩ, làm quan cho triều Lê. Năm 1788, theo Tây Sơn làm Binh bộ Thượng thư. Cuối thời Tây Sơn về quê ở ẩn, mất trước khi Gia Long lên ngôi. Tác phẩm có Thuyết Sơn thi tập đại toàn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Ninh Tốn”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ riêng
- Danh từ riêng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Tốn Wiktionary
-
Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn - Wiktionary
-
Từ Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tốn Kém - Wiktionary
-
Từ Tốn – Theo Ngôn Ngữ Khác – Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Hứa Tốn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khiêm Tốn - Wiktionary
-
Tôn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Biến Mất - Wiktionary
-
Costly - Wiktionary Tiếng Việt
-
Mồi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Humility - Wiktionary Tiếng Việt