Hướng Tây – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Khoản mục Wikidata
| Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này) |

Hướng Tây (tiếng Anh: West, chữ Hán: 西) hay "Hướng 9 giờ" là một trong bốn hướng địa lý chính, được ký hiệu là W hoặc T trên la bàn. Hướng này đối diện với hướng Đông, vuông góc với hướng Bắc và hướng Nam. Hướng Tây còn để chỉ bên trái trong các bản đồ, sơ đồ. Hướng Tây là hướng mặt trời lặn trên trái đất. Phương vị: 270°.
Nằm giữa hướng Tây và hướng Bắc là hướng Tây Bắc, còn nằm giữa hướng Tây và hướng Nam là hướng Tây Nam.
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn]- Hướng Đông
- Hướng Bắc
- Hướng Nam
- Hướng Đông Bắc
- Hướng Đông Nam
- Hướng Tây Bắc
- Hướng Tây Nam
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Địa lý học
- Hướng địa lý
- Hoàn toàn không có nguồn tham khảo
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
Từ khóa » Phía Là Gì
-
Phía - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phía Là Gì, Nghĩa Của Từ Phía | Từ điển Việt
-
Phía Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"tứ Phía" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tứ Phía Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Phía Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Phía Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hướng Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
'phía' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Đảo Sentosa - Visit Singapore
-
Thường Xuyên đau Nửa đầu Phía Sau, Bạn Cần Cảnh Giác | Medlatec
-
VỀ PHÍA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Trước - Từ điển Việt