Nghĩa Của Từ Trước - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
phía những vị trí mà mắt nhìn thẳng có thể thấy được
tiến lên trước phía trước là rừng già nhìn trước ngó sau Trái nghĩa: sauphía không bị sự vật xác định nào đó che khuất, hoặc ở mặt chính của sự vật, thường bày ra cho người ta thấy
đứng trước một cây to mặt trước tấm vải hai chân trước Trái nghĩa: sauphía tương đối gần vị trí lấy làm mốc hơn, tính từ vị trí mốc đó trở lại
ngồi ở hàng ghế trước cửa trước của ô tô Trái nghĩa: saukhoảng của những thời điểm chưa đến một thời điểm nào đó được lấy làm mốc
báo trước cho biết nghĩ kĩ trước khi nói trước khác, bây giờ khác Trái nghĩa: sauKết từ
từ biểu thị điều sắp nêu ra là thực tế, tình hình tác động trực tiếp, làm cho có thái độ, hoạt động, sự phản ứng được nói đến
bình tĩnh trước hiểm nguy mọi người đều bình đẳng trước pháp luật Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Tr%C6%B0%E1%BB%9Bc »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Phía Là Gì
-
Phía - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phía Là Gì, Nghĩa Của Từ Phía | Từ điển Việt
-
Phía Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"tứ Phía" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tứ Phía Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Phía Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Phía Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hướng Tây – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hướng Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
'phía' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Đảo Sentosa - Visit Singapore
-
Thường Xuyên đau Nửa đầu Phía Sau, Bạn Cần Cảnh Giác | Medlatec
-
VỀ PHÍA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển