Phía - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fiə˧˥ | fḭə˩˧ | fiə˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fiə˩˩ | fḭə˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm- 𠌨: phía
- 費: phỉ, phía, bí, phất, phí
- : phía
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự- phìa
Danh từ
phía
- Vị trí, khoảng không gian được xác định bởi một hệ quy chiếu nhất định, trong sự đối lập hoặc tương quan với các vị trí, hướng thuộc cùng một hệ quy chiếu hay một hệ quy chiếu khác. Phía trước mặt. Phía ngoài đường. Phía bên kia sông.
- Tập thể người có chung những đặc điểm nhất định, đối lập với những tập thể khác. Ý kiến các phía trong hội nghị không thống nhất với nhau . Phía nhà trai, phía nhà gái đều hài lòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phía”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Phía Là Gì
-
Phía Là Gì, Nghĩa Của Từ Phía | Từ điển Việt
-
Phía Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
"tứ Phía" Là Gì? Nghĩa Của Từ Tứ Phía Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Phía Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ Phía Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Hướng Tây – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hướng Nam – Wikipedia Tiếng Việt
-
'phía' Là Gì?, Từ điển Việt - Pháp
-
Đảo Sentosa - Visit Singapore
-
Thường Xuyên đau Nửa đầu Phía Sau, Bạn Cần Cảnh Giác | Medlatec
-
VỀ PHÍA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Trước - Từ điển Việt