I HAVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

I HAVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai hæv]i have [ai hæv] tôi đãi havei wasi alreadytôi cói havei geti canmaybe ii mayi betôi từngi havei usedi everi oncei have hadme everyi neveri wastôi phảii have toi mustshould ii needi gottashall ii ought toi wanti wouldi'm supposedi havetôi vừai justi havei recentlyas ii goti alreadytôi còni wasi havei stilli alsoi evenbut iand ii justi have lefti gottôi cũngi alsoi tooi'mi havewell , ii eveni justi wouldi cani always

Ví dụ về việc sử dụng I have trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Because I have me.có tôi rồi.I have two shirts on".Bởi vì tôi CÓ 2 cái áo.”.Because I have two shirts.".Bởi vì tôi CÓ 2 cái áo.”.I have been enlightened.Tôi, đã được khai sáng.Like you, I have sought answers.Như tôi, đã thử tìm câu trả lời. Mọi người cũng dịch ihavesaidiwillhaveihavelivedihavetwonowihaveihavechosenI have had a couple.Phải, tôi có vài tờ.I know in my life I have messed up.Ɛm biết trong đời có tôi thầm уêu em.I have experienced this!TÔI đã trải nghiệm điều này!Behind every enterprise I have been working on For the past 25 years.Mọi việc đã tôi làm trong suốt 25 năm qua.I have got you, man, okay?Có tôi ở đây rồi, được chứ?ihavestartedialreadyhavecanihaveihavegottenSeems like only I haven't been to Ibiza yet.Có vẻ không phải chỉ có tôi là người chưa bao giờ đến Akiba.I have seen your tenacity--.Có tôi thấy nổ lực của cậu--.My daughter Grace and I have met hundreds of people like her.Tôi và Grace, con gái tôi, đã thấy hàng trăm người như cô bé.I have always liked that Oliver.Tôi, đã luôn thích Oliver.I guess I have been sitting.Hình như có tôi ngồi.I have become a fuddy duddy.Tôi, đã trở thành đôi dép lưu vong.What if I have more questions?Những gì nếu TÔI có câu hỏi nhiều hơn?I have spent the money, I have got….Khoan đã, tôi có tiền, tôi….Q: What if I have a crush on my teacher?Q: Điều Gì nếu TÔI đã một bậc thầy?I have got a couple of brothers myself.PHải, tôi cũng có nHững người anH trai.O how I have loved thy law, O Lord!Làm thế nào có Tôi yêu luật của bạn, o Chúa?I have come out to marry Baron Blixen.Phải, tôi tới đó để cưới Nam tước Blixen.I have, and now I am commenting.Còn tôi, thì tôi bình luận.I have called on you for a different matter.".Phải, tôi gọi cho cô là vì 1 chuyện khác.”.So I have had a lot of time to fill!Đã tôi đã có nhiều thời gian để giỏ!I have been mad ever since I met you.Phải tôi điên từ khi tôi gặp em rồi.I have always been a half-full, half-empty kind of guy.Phải, tôi chỉ là nửa đầy, nửa rỗng thôi.If I have missed something, let me know.Nếu TÔI đã bỏ lỡ một cái gì đó, xin cho tôi biết.Ok, I have decided to go ahead with my project.Ok, TÔI đã quyết định để đi trước với dự án của tôi..I have not disagreed with anything that the Minister has said.Tôi cũng không đồng ý với những gì Bộ trưởng đã nói.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 134479, Thời gian: 0.0899

Xem thêm

i have saidtôi đã nóitôi từng nóitôi vừa nóitôi có nóianh nóii will havetôi sẽ cótôi phảitôi sẽ gặpi have livedtôi đã sốngtôi từng sốngtôi đang sốngtôi phải sốngi have twotôi có hainow i havebây giờ tôi cóbây giờ tôi phảii have chosentôi đã chọnem chọntôi quyết địnhchị chọni have startedtôi đã bắt đầuem bắt đầui already havetôi đã cóem đãcan i havetôi có thể cótôi có thểi have gottentôi đã nhận đượci have sharedtôi đã chia sẻbạn chia sẻi have achievedtôi đã đạt đượccó đượci have killedtôi đã giếtanh giếttôi sẽ giếti have encounteredtôi đã gặptôi từng gặptôi gặp gỡtôi bắt gặpi have orderedtôi đã ra lệnhtôi đã đặt hàngtôi đã muai have showntôi đã chỉ ratôi đã choi have lotstôi có rất nhiềuonce i havemột khi tôi đãmột khi tôi cói have youem có anhtôi có bạntôi có cậui have sinnedtôi đã phạm tộicon đã phạm tộitôi có tội

I have trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người tây ban nha - tener
  • Người pháp - j'ai
  • Người đan mạch - jeg få
  • Thụy điển - jag få
  • Na uy - jeg få
  • Hà lan - ik hebben
  • Tiếng ả rập - عندي
  • Hàn quốc - 가지
  • Tiếng nhật -
  • Kazakhstan - бар
  • Tiếng slovenian - dobiti
  • Tiếng do thái - היה
  • Người hy lạp - έχω
  • Người hungary - van
  • Người serbian - dobiti
  • Tiếng slovak - mať
  • Người ăn chay trường - имам
  • Urdu - have
  • Tiếng rumani - avea
  • Người trung quốc - 我有
  • Malayalam - എനിക്ക്
  • Telugu - నాకు
  • Tamil - have
  • Tiếng tagalog - mayroon akong
  • Tiếng bengali - আছে
  • Tiếng mã lai - saya mempunyai
  • Thái - ฉันมี
  • Thổ nhĩ kỳ - var
  • Tiếng hindi - हो
  • Đánh bóng - dostać
  • Bồ đào nha - ter
  • Tiếng phần lan - pitää
  • Tiếng croatia - dobiti
  • Tiếng indonesia - saya telah
  • Séc - dostat
  • Ukraina - я вже
  • Marathi - माझ्याकडे
  • Người ý - avere
  • Tiếng nga - я уже

Từng chữ dịch

havetrạng từđãtừnghaveđộng từphảibị i hated youi have a baby

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt i have English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dịch Từ Has Sang Tiếng Việt