I WAS BRAVE Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
I WAS BRAVE Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [ai wɒz breiv]i was brave
[ai wɒz breiv] tôi dũng cảm
i was bravetôi can đảm
me couragei was bravei am courageouslà tôi can đảm
i'm bravei'm courageoustôi đã rất dũng cảm
{-}
Phong cách/chủ đề:
Một khi có dũng.It wasn't because I was brave.
Cũng không phải vì tôi can đảm.If I was brave….
Nếu như mình dũng cảm….Not because I was brave.
Cũng không phải vì tôi can đảm.I was brave in those days.
Em rất dũng cảm trong những ngày qua.If only I was brave….
Nếu như mình dũng cảm….I was brave and took action.
Tôi dũng cảm, tôi hành động.I wish I was brave.
Tôi ước mình can đảm.Friends and colleagues told me I was brave.
Bạn bè và đồng nghiệp đều nói mình đã ế.But what if I was brave and Edward….
Nhưng điều gì sẽ đến nếu tôi dũng cảm và Edward….When my father left, people said I was brave.
Khi cha ra đi, mọi người cũng nói là em can đảm.And so I was brave and I stood up.
Tôi can đảm, và tôi tự đứng lên.You thought I was brave?”.
Vậy anh nghĩ là tôi can đảm?".Tell them I was brave and I fought until I could no longer.
Nói với họ là tôi đã dũng cảm, tôi đã chiến đấu tới khi không thể.And I wish I was brave.
Tôi ước mình can đảm.Tell them I was brave and I fought until I could no longer.
Hãy nói rằng tôi rất can đảm và đã chiến đấu cho đến khi không thể nào tiếp tục được nữa.I thought I was brave.
Em tưởng mình can đảm.When I lost my sight, Werner, people said I was brave.
Khi tôi mất thị lực, Werner, mọi người nói tôi dũng cảm.Many people thought that I was brave for making this decision.
Nhiều người cho rằng, em đã rất dũng cảm khi đưa ra quyết định này.When my father left, people said I was brave.
Khi cha tôi đi mất, mọi người nói tôi dũng cảm.I have occasionally thought I was brave, but this woman is something else.
Tôi thường vẫn nghĩ rằng cháu dũng cảm, nhưng lần này rõ ràng có cái gì đó khác.I didn't call it a nine because I was brave.
Tôi không đưa ra mức 9 vì tôi dũng cảm.People have said I was brave to undergo the bone marrow harvest, but I don't think so.
Người ta nói tôi rất dũng cảm khi hiến tủy của mình, nhưng tôi không nghĩ vậy.All those years ago I was brave.
Những năm tháng đó tôi đã rất dũng cảm.I feel fortunate, almost guilty, because I don't know if I was brave enough or stupid enough, but we stayed and fought it,” he said.
Tôi cảm thấy may mắn, gần như tội lỗi, vì tôi không biết liệu mình dũng cảm hay ngu ngốc, nhưng chúng tôi đã ở lại và chiến đấu với nó.When my parent left, people thought I was brave.
Khi cha tôi đi mất, mọi người nói tôi dũng cảm.I wouldn't say I was brave.
Tôi không nói rằng là tôi can đảm.I didn't call it a 9 because I was brave.
Tôi không gọi đó là số 9 bởi vì tôi can đảm.And maybe only ten years later or more,my path really started revealing itself and these are the moments when I was brave enough to really listen to what I want to do with every waking moment.
Phải hơn mười năm sau nữa, con đường tôi đimới tự nó rõ dần đây là khoảng khắc lòng tôi can đảm nhất để thật sự lắng nghe điều dục dã tôi làm trong từng phút từng giờ tỉnh thức với bản thân.When he was finished they all said I was brave.
Khi cha tôi đi mất, mọi người nói tôi dũng cảm.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 38, Thời gian: 0.0476 ![]()
![]()
i was born to doi was breathing

Tiếng anh-Tiếng việt
i was brave English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng I was brave trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
I was brave trong ngôn ngữ khác nhau
- Hà lan - ik dapper was
- Tiếng do thái - אני אמיץ
- Người hungary - bátor voltam
- Thổ nhĩ kỳ - cesur
- Người đan mạch - jeg var modig
- Người serbian - da sam hrabra
- Người ý - sono stato coraggioso
- Tiếng indonesia - aku berani
Từng chữ dịch
wasđộng từlàđượcbịwastrạng từđangđãbravedũng cảmcan đảmbravedanh từbravebeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Tiếng Anh Từ Brave
-
Bản Dịch Của Brave – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
BRAVE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ : Brave | Vietnamese Translation
-
Brave Trong Tiếng Việt, Dịch, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
Brave - Wiktionary Tiếng Việt
-
Tra Từ Brave - Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'brave' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Cách Bật Tự động Dịch Trang Web Trên Brave đơn Giản Nhất
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'brave' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'brave' Trong Tiếng Anh được Dịch ...
-
Top 13 Gan Dạ Tiếng Anh Là Gì