ICBM - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
ICBM
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]- IPA: /ˌɑɪ.ˌsi.ˌbi.ˈɛm/
Danh từ
[sửa]ICBM (số nhiều ICBMs)
- (quân sự) Dạng viết tắt của intercontinental ballistic missile (tên lửa đạn đạo liên lục địa)
Đồng nghĩa
[sửa]- IBM
Từ liên hệ
[sửa]- ABM
- SLBM
- LRBM
- IRBM
- MRBM
- SRBM
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ICBM”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Quân sự
- Từ viết tắt tiếng Anh
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » đạn Tên Lửa Tiếng Anh Là Gì
-
Ballistic Missile | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh-Việt
-
ĐẠN VÀ TÊN LỬA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÊN LỬA In English Translation - Tr-ex
-
Glosbe - Tên Lửa In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Tên Lửa đạn đạo In English - Glosbe Dictionary
-
Tên Lửa Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Từ điển Việt Anh "tên Lửa" - Là Gì?
-
Tên Lửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tên Lửa đẩy – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Tên Lửa đạn đạo Bằng Tiếng Anh
-
TÊN LỬA - Translation In English
-
Báo đáp Tiếng Anh Là Gì
-
Tên Lửa - Wiktionary Tiếng Việt