Infertile - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪn.ˈfɜː.tᵊl/
Tính từ
infertile /ˈɪn.ˈfɜː.tᵊl/
- Không màu mỡ, cằn cỗi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infertile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.fɛʁ.til/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | infertile/ɛ̃.fɛʁ.til/ | infertiles/ɛ̃.fɛʁ.til/ |
| Giống cái | infertile/ɛ̃.fɛʁ.til/ | infertiles/ɛ̃.fɛʁ.til/ |
infertile /ɛ̃.fɛʁ.til/
- Không màu mỡ, cằn cỗi. Terre infertile — đất cằn cỗi Esprit infertile — (nghĩa bóng) đầu óc cằn cỗi
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “infertile”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Pháp
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Không Màu Mỡ Tiếng Anh Là Gì
-
Không Màu Mỡ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Không Màu Mỡ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
SỰ KHÔNG MÀU MỠ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"sự Không Màu Mỡ" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
KHÔNG MÀU - Translation In English
-
SỰ KHÔNG MÀU MỠ - Translation In English
-
Từ điển Việt Anh "sự Không Màu Mỡ" - Là Gì?
-
MẢNH ĐẤT MÀU MỠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Infertile Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Nghĩa Của Từ đất Màu Bằng Tiếng Anh
-
Màu Mỡ Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Bệnh Mỡ Máu Là Gì, Có Nguy Hiểm Không?