MẢNH ĐẤT MÀU MỠ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

MẢNH ĐẤT MÀU MỠ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từmảnh đất màu mỡfertile groundmảnh đất màu mỡnền tảng màu mỡmặt đất màu mỡmảnh đấtđất đai màu mỡfertile landđất đai màu mỡmảnh đất màu mỡvùng đất màu mỡvùng đất phì nhiêumảnh đấtfertile soilđất màu mỡđất phì nhiêuhotbedđiểm nóngmảnh đất màu mỡnơihang ổfertile groundsmảnh đất màu mỡnền tảng màu mỡmặt đất màu mỡmảnh đấtđất đai màu mỡ

Ví dụ về việc sử dụng Mảnh đất màu mỡ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mảnh đất màu mỡ cho nghiên cứu.It's fertile ground for research.Libya trở thành mảnh đất màu mỡ cho khủng bố ISIS.Libya became a fertile ground for ISIS.Ban đầu, đó là một lễ hội kỷ niệm mùa thu hoạch tốt và mảnh đất màu mỡ.Originally, it was a festival that celebrates good harvests and fertile land.Việt Nam: Mảnh đất màu mỡ cho Fintech phát triển.Africa: fertile grounds for the rise of fintech.Gia đình là một nơi hoàn hảo nhất mà văn hóa hòa bình vàphi bạo lực có thể tìm được mảnh đất màu mỡ.Family is a prime place where a counter culture of peace andnon-violence can find a fertile soil.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtế bào mỡSử dụng với động từhút mỡmỡ thừa đốt mỡmỡ máu dầu mỡ bôi trơn ghép mỡtẩy dầu mỡbơm mỡthành mỡmỡ bò HơnSử dụng với danh từthuốc mỡmỡ bụng dầu mỡmỡ động vật lớp mỡmỡ lợn thuốc mỡ mắt bơ hạt mỡmỡ nội tạng khoai mỡHơnMỹ Latin luôn luôn là mảnh đất màu mỡ cho các doanh.Arizona has always been a fertile ground for business.Đây là“ mảnh đất màu mỡ” để các thế lực thù địch phát triển tôn giáo.This is a"fertile land" for the opposition to develop religions.Nó đã thành công trong việc bén rễ trên mảnh đất màu mỡ tâm linh bẩm sinh của chúng ta như một dân tộc.It had succeeded in taking root on the fertile ground of our innate spirituality as a people.Revit đang là mảnh đất màu mỡ để bạn thỏa sức sáng tạo ra các công cụ cho riêng mình.Revit is a fertile ground for you to unleash your own creation of tools.Giáo huấn xã hội của Giáo Hội cũng là mảnh đất màu mỡ cho đối thoại và hợp tác trong lĩnh vực đại kết.The social teaching of the Church is also fertile soil for dialogue and collaboration in the ecumenical sphere.Tạo ra mảnh đất màu mỡ cho một hệ sinh thái văn hóa và nghệ thuật sôi nổi và bền vững.Creating a fertile ground for a vibrant and sustainable arts and culture ecosystem.Liệu khu vực có trở thành mảnh đất màu mỡ cho sự hồi sinh của nhóm khủng bố này?Will Southeast Asia be a fertile ground for this terror group's resurrection?Nó sẽ chỉ càng củng cố môi trường tuyệt vọng màcuối cùng sẽ tạo ra mảnh đất màu mỡ cho căng thẳng hơn nữa.It will only consolidate anenvironment of despair that would ultimately create fertile grounds for further tension.Tại sao châu Phi là mảnh đất màu mỡ cho việc phát triển Bitcoin?Why is Africa a Fertile Ground for Bitcoin Adoption?Và khi thị trường trở thành cuộc chơi thuần túy của các ông lớn nước ngoài,thì Việt Nam còn lại gì trên“ mảnh đất màu mỡ”?And when the market becomes a pure game of foreign giants,what is left of Vietnam on“fertile land”?Facebook tiếp tục là mảnh đất màu mỡ cho các hành vi lừa đảo và tin tức giả mạo.Facebook continues to be a fertile ground for fraudulent behavior and fake news.Truyền cảm hứng là bước đầu tiên, bởi vì sự tò mò là mảnh đất màu mỡ, trong đó hạt giống có thể bắt đầu nảy mầm.Inspiring interest is the first step, because curiosity is the fertile soil in which seeds can begin to sprout.Khu vực này là một mảnh đất màu mỡ cho Fintech và đi đầu trong khu vực châu Á- Thái Bình Dương.The region has been a hotbed for fintech and a leader within the Asia-Pacific environment.Mọi người đều được chào đón vànền kinh tế Singapore mang đến cho bạn mảnh đất màu mỡ để bắt đầu công việc của chính mình.Everyone is welcome and the economy of Singapore gives you fertile grounds to start your own line of work.Sự hờ hững của con người là mảnh đất màu mỡ để các linh hồn đen tối gieo hạt giống của chúng.Man's apathy was the fertile ground in which the dark spirits tended their seeds.Và sự lựa chọn này- điều cần thiết phải diễn ra trong nhiều tình huống khác nhau-là mảnh đất màu mỡ cho sự bất đồng.And this choice- which by necessity must take place in a variety of different situations-is fertile ground for disagreement.Khi đó, thành phố là mảnh đất màu mỡ cho các hoạt động chính trị, tự do tôn giáo, và đổi mới công nghiệp.At the time, the city was a hotbed for political activism, religious freedom, and industrial innovation.Câu hỏi, câu hỏi, câu hỏi và sự không chắc chắn hoàn toàn, là mảnh đất màu mỡ cho những tin đồn và tất cả các loại suy đoán.Questions, questions, questions… and complete uncertainty, which is a fertile ground for all sorts of rumors and speculation.Tuy nhiên, tôi nghĩ rằng mảnh đất màu mỡ nhất để họ phát triển sẽ là các thị trường mới nổi, chẳng hạn như Đông Nam Á.However, I think that the most fertile ground for their development will be in emerging markets, such as Southeast Asia.Vài năm qua, Farnborough cùng nhiều triển lãm hàng không mùa hè khác như Paris vàBerlin là mảnh đất màu mỡ để bán máy bay.Over the past few years, Farnborough, along with other midsummer air shows such as Paris and Berlin,has been a hotbed of sales activity.Mảnh đất màu mỡ và hình ảnh người Việt Nam bình dị đã lôi cuốn người nghệ sỹ nhiếp ảnh Thụy Sĩ khi lần đầu tiên đặt chân đến.The fertile land and friendly Vietnamese people attracted the Swiss photographer in his first few days after arriving in Vietnam.Thương mại điện tử cùng với thói quen cư dân,kiến trúc đô thị đang là mảnh đất màu mỡ cho các ứng dụng giao hàng như be hay Grab, GoViet….E-commerce along with residents' habit, urban architecture is a fertile ground for delivery applications like be or Grab, GoViet….Sự kiện ô tô là một mảnh đất màu mỡ để tiến hành nghiên cứu và trao quyền cho bạn với các thông tin đó sẽ làm cho thương hiệu của bạn mạnh mẽ hơn.Automobile events are a fertile ground to conduct research and empower you with information that will make your brand stronger.Hollywood đang đi đầu trong việc làm phim siêu anh hùng, nhưng điềuđó cũng chẳng ngăn cản những quốc gia khác đặt chân vào mảnh đất màu mỡ này.Hollywood is at the forefront of the superhero genre, butthat does not prevent other countries from setting foot on this fertile land.Thách thức đó đã đánh thức tinh thần của cả một dân tộc bằng cách gieo hạt giống của thànhtựu tương lai khả thi vào mảnh đất màu mỡ của trí tưởng tượng.That challenge awakened the spirit of a nation byplanting the seed of possible future achievement into the fertile soil of imagination.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 198, Thời gian: 0.0219

Xem thêm

là mảnh đất màu mỡis fertile ground

Từng chữ dịch

mảnhdanh từpiecefragmentsliverplotmảnhtính từthinđấtdanh từlandsoilearthgrounddirtmàudanh từcolorcolourtoneshademàutính từnon-ferrousmỡtính từfatfattyadiposemỡdanh từgreaselard S

Từ đồng nghĩa của Mảnh đất màu mỡ

đất đai màu mỡ vùng đất màu mỡ mảnh đất đómảnh đất này

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh mảnh đất màu mỡ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Không Màu Mỡ Tiếng Anh Là Gì