Interruption - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Danh từ
interruption
- Sự gián đoạn; sự bị gián đoạn, sự đứt quãng.
- Sự ngắt lời; sự bị ngắt lời.
- Cái làm gián đoạn.
- Sự ngừng.
- (Điện học) Sự ngắt.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “interruption”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ɛ̃.tɛ.ʁyp.sjɔ̃/
Từ khóa » đứt Quãng Tiếng Anh Là Gì
-
→ đứt Quãng, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
đứt Quãng In English - Glosbe Dictionary
-
'đứt Quãng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
đứt Quãng Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
"đứt Quãng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "đứt Quãng" - Là Gì?
-
KHÔNG ĐỨT QUÃNG - Translation In English
-
Ý Nghĩa Của Uninterrupted Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
đứt Quãng Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
BỊ ĐỨT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
KHÔNG ĐỨT QUÃNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Rối Loạn Giọng Nói: Nguyên Nhân, Dấu Hiệu Và Cách điều Trị
-
7 điều Bạn Cần Biết để Nói Tiếng Anh Lưu Loát - BK English