Irritated - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɪr.ə.ˌteɪ.təd/
Động từ
irritated
- Quá khứ và phân từ quá khứcủairritate
Chia động từ
irritate| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to irritate | |||||
| Phân từ hiện tại | irritating | |||||
| Phân từ quá khứ | irritated | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | irritate | irritate hoặc irritatest¹ | irritates hoặc irritateth¹ | irritate | irritate | irritate |
| Quá khứ | irritated | irritated hoặc irritatedst¹ | irritated | irritated | irritated | irritated |
| Tương lai | will/shall²irritate | will/shallirritate hoặc wilt/shalt¹irritate | will/shallirritate | will/shallirritate | will/shallirritate | will/shallirritate |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | irritate | irritate hoặc irritatest¹ | irritate | irritate | irritate | irritate |
| Quá khứ | irritated | irritated | irritated | irritated | irritated | irritated |
| Tương lai | weretoirritate hoặc shouldirritate | weretoirritate hoặc shouldirritate | weretoirritate hoặc shouldirritate | weretoirritate hoặc shouldirritate | weretoirritate hoặc shouldirritate | weretoirritate hoặc shouldirritate |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | irritate | — | let’s irritate | irritate | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tính từ
irritated /ˈɪr.ə.ˌteɪ.təd/
- Tức tối; cáu.
- (Y học) Bị kích thích; tấy lên, rát (da... ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “irritated”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Biến thể hình thái động từ/Không xác định ngôn ngữ
- Phân từ quá khứ/Không xác định ngôn ngữ
- Chia động từ
- Động từ tiếng Anh
- Chia động từ tiếng Anh
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cách Dùng Irritated
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Irritated" | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Irritate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Irritated Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Phân Biệt Cách Dùng Nervous (of), Tense, Irritable, Irritated
-
IRRITATED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Học Từ Irritate - Chủ đề Dentists Office | 600 Từ Vựng TOEIC
-
Irritated
-
“I'm Cross…”, “I'm Annoyed.”, “I'm Angry!”, “I'm MAD!!!”
-
Cách Dùng Annoyed (with/at/about)
-
Irritated Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Angry, Furious, Annoyed Và Irritated Là Gì?
-
Irritated Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Angry đi Với Giới Từ Gì? Một Số Cụm Từ đồng Nghĩa Với Angry - LangGo
-
Strepsils Throat Irritation Cough 24 Viên Làm Sạch đường Thở