Phân Biệt Cách Dùng Nervous (of), Tense, Irritable, Irritated
Có thể bạn quan tâm
Thực tế, rất nhiều người học tiếng Anh khó phân biệt các từ nervous (of), tense, irritable /ˈɪr.ɪ.tə.bl ̩/, irritated /ˈɪr.ɪ.teɪ.tɪd/. Dưới đây, Công ty dịch công chứng Phú Ngọc Việt đưa ra các ví dụ thực tế, cùng với những kết luận hưu ích, xúc tích giúp họ tránh những sai lầm, từ đó dùng đúng, chính xác những từ dễ gây nhầm lẫn này. Công ty dịch thuật Phú Ngọc Việt khuyên học viên hãy dùng tài liệu này cùng với các từ điển Anh-Anh khác như Oxford, Cambridge sẽ là hành trang không thể thiếu cho những ai muốn nắm vững cách dùng từ tiếng Anh cho dù ở bất kỳ tình huống nào.

Phân biệt cách dùng nervous (of), tense, irritable, irritated
– Our teacher is so irritable you can hardly ask her a question.
Cô giáo của chúng tôi hay cáu kỉnh lắm bạn khó có thể hỏi được bà ấy một câu.
(Không dùng *nervous*)
giay phep lao dong, thu tuc cap giay phep lao dong
(= easily annoyed, often in a bad mood: dễ cáu, thường trong tâm trạng không vui)
– Our teacher was extremely irritated this morning.
Sáng nay cô giáo chúng tôi đã cực kỳ tức tối.
(Không dùng *nervous*)
– Muhammad is an extremely tense and ambitious young man.
Mahammad là một thanh niên rất khỏe mạnh và đầy tham vọng.
(= highly-strung: lực lưỡng, khỏe mạnh)
– I feel very nervous/tense before exams.
Tôi thường cảm thấy rất lo lắng/căng thẳng trước các kỳ thi.
(= anxious, worried: lo lắng, bồn chồn)
– Old Mrs Willis is very nervous of strangers.
Bà lão Willis rất hay hoảng sợ khi có người lạ.
(Không dùng *nervous with*)
(= afraid of someone or something: sợ ai hay cái gì)
Nếu thấy hữu ích, hãy đánh giá SAO (thang điểm 1-10) cho bài viết này và giới thiệu cho các bạn khác cùng học với https://hoctienganhpnvt.com vì chúng tôi đang cập nhật hàng ngày để ngày càng phong phú thêm kho tài liệu này.
1.8/5 - (135 bình chọn)Bài viết liên quan:
Phân biệt cách dùng ache, hurt, pain và sore trong tiếng Anh Phân biệt cách dùng among và between đầy đủ – 15 cách dùng 10 cách dùng agree on, agree to, agree with, agree about Đảng và đoàn thể Transfer Pricing (định giá chuyển giao nội bộ) (Song ngữ) protest, complain, objectTừ khóa » Cách Dùng Irritated
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Irritated" | HiNative
-
Ý Nghĩa Của Irritate Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Ý Nghĩa Của Irritated Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
IRRITATED - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Irritated - Wiktionary Tiếng Việt
-
Học Từ Irritate - Chủ đề Dentists Office | 600 Từ Vựng TOEIC
-
Irritated
-
“I'm Cross…”, “I'm Annoyed.”, “I'm Angry!”, “I'm MAD!!!”
-
Cách Dùng Annoyed (with/at/about)
-
Irritated Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Angry, Furious, Annoyed Và Irritated Là Gì?
-
Irritated Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Angry đi Với Giới Từ Gì? Một Số Cụm Từ đồng Nghĩa Với Angry - LangGo
-
Strepsils Throat Irritation Cough 24 Viên Làm Sạch đường Thở