Issue - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Danh từ
      • 1.2.1 Từ phái sinh
      • 1.2.2 Từ liên hệ
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Từ phái sinh
    • 1.4 Tham khảo
    • 1.5 Từ đảo chữ
  • 2 Tiếng Pháp Hiện/ẩn mục Tiếng Pháp
    • 2.1 Từ nguyên
    • 2.2 Cách phát âm
    • 2.3 Danh từ
    • 2.4 Tính từ
    • 2.5 Tham khảo
    • 2.6 Đọc thêm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm: Issue

Tiếng Anh

[sửa]
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:issue

Cách phát âm

[sửa]
  • (Received Pronunciation)
    • (yod-coalescence)IPA(ghi chú):/ˈɪʃuː/, enPR: ĭsho͞o
    • (without the yod-coalescence)IPA(ghi chú):/ˈɪsjuː/, enPR: ĭsyo͞o
    • IPA(ghi chú):/ˈɪʃjuː/, enPR: ĭshyo͞o
    • Âm thanh (UK):(tập tin)
  • (General American)enPR: ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú):/ˈɪʃ(j)u/
  • Âm thanh (US):(tập tin)
  • (ÚcÚc)IPA(ghi chú):/ˈɪʃʉː/, [ˈɪʃɪ̈ɯ]
  • (Canada)enPR: ĭsyo͞o, ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú):/ˈɪsjuː/, /ˈɪʃ(j)uː/
    • (phương ngữ)enPR: ĭs(y)ū, ĭshū, IPA(ghi chú):/ˈɪs(j)ɪʊ̯/, /ˈɪʃɪʊ̯/
  • Vần: -ɪʃju, -ɪʃu

Danh từ

[sửa]

issue (số nhiều issues)

  1. Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
  2. Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem). The latest issue of a weekly.Số mới nhất của một tờ báo hàng tuần.
  3. Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định. At issue.Đang tranh cãi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người).
  4. Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
  5. Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).
  6. Lần in sách.
  7. Dòng dõi, con cái. To die without issue.Chết tuyệt giống.
  8. Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
  9. Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
  10. Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).

Từ phái sinh

[sửa] Từ dẫn xuất issue (danh từ)
  • at issue
  • back issue
  • bank of issue
  • bond issue
  • bread-and-butter issue
  • bring to issue, bring to an issue
  • cyberissue
  • feigned issue
  • force an issue, force the issue
  • fudge the issue
  • general issue
  • genuine issue of material fact
  • GI
  • glamor issue
  • glamour issue
  • government issue
  • have an issue with
  • in issue
  • in the issue
  • issue-based
  • issue-blessed
  • issue book
  • issue boot
  • issue cigarette
  • issue date
  • issue day
  • issue department
  • issue desk
  • issue estoppel
  • issuefic
  • issue house
  • issueless
  • issueness
  • issue of fact
  • issue of law
  • issue-oriented
  • issue-paper
  • issue pea
  • issue risk
  • issue roll
  • issue room
  • issue shoe
  • issues of homage
  • issue tracking system
  • join issue, join in issue
  • kitchen table issue
  • make an issue of, make an issue out of
  • non-issue
  • overissue
  • pocketbook issue
  • put on issue, put on an issue
  • put to issue, put to an issue
  • put upon issue, put upon an issue
  • reissue
  • rights issue
  • shall-issue
  • side issue
  • single-issue
  • skill issue
  • social issue
  • special issue
  • standard issue
  • take issue, take issue with
  • take issue to
  • the whole issue
  • underissue
  • valence issue
  • wedge issue

Từ liên hệ

[sửa]
  • exit

Động từ

[sửa]

issue (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít issues, phân từ hiện tại issuing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ issued)

  1. Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
  2. Phát (quần áo, đạn dược).
  3. Phát ra, để chảy ra.
  4. Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
  5. Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
  6. Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
  7. Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).

Từ phái sinh

[sửa]
  • issuable
  • issuance
  • issuer
  • misissue
  • nonissued
  • overissue
  • underissue
  • unissued

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “issue”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • “issue”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.

Từ đảo chữ

[sửa]
  • Iesus, Susie, usies, ussie

Tiếng Pháp

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Pháp trung đạiissue, từ tiếng Pháp cổissue(exit), từ issu, phân từ quá khứ của issir, eissir.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú):/i.sy/
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Âm thanh (Bỉ):(tập tin)

Danh từ

[sửa]

issuegc (số nhiều issues)

  1. Lối ra, lỗ thoát.
  2. (nghĩa bóng) Lối thoát.
  3. Kết cục.
  4. Phế phẩm xay giã.
  5. Phế phẩm lò mổ, như sừng, móng.

Tính từ

[sửa]

issue

  1. Dạnggiống cái số ít của issu

Tham khảo

[sửa]
  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “issue”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Đọc thêm

[sửa]
  • “issue”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=issue&oldid=2315019” Thể loại:
  • Từ 2 âm tiết tiếng Anh
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
  • Vần:Tiếng Anh/ɪʃju
  • Vần:Tiếng Anh/ɪʃju/2 âm tiết
  • Vần:Tiếng Anh/ɪʃu
  • Vần:Tiếng Anh/ɪʃu/2 âm tiết
  • Mục từ tiếng Anh
  • Danh từ tiếng Anh
  • Danh từ đếm được tiếng Anh
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
  • Động từ tiếng Anh
  • Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
  • Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
  • Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
  • Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
  • Mục từ tiếng Pháp
  • Danh từ tiếng Pháp
  • Danh từ đếm được tiếng Pháp
  • Danh từ giống cái tiếng Pháp
  • Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
  • Biến thể hình thái tính từ tiếng Pháp
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục issue 54 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Nghĩa Khác Của Từ Issue