Issue - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về:issue
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh
[sửa]
Cách phát âm
[sửa]- (Received Pronunciation)
- (yod-coalescence)IPA(ghi chú):/ˈɪʃuː/, enPR: ĭsho͞o
- (without the yod-coalescence)IPA(ghi chú):/ˈɪsjuː/, enPR: ĭsyo͞o
- IPA(ghi chú):/ˈɪʃjuː/, enPR: ĭshyo͞o
Âm thanh (UK): (tập tin)
- (General American)enPR: ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú):/ˈɪʃ(j)u/
Âm thanh (US): (tập tin) - (
Úc)IPA(ghi chú):/ˈɪʃʉː/, [ˈɪʃɪ̈ɯ] - (Canada)enPR: ĭsyo͞o, ĭsh(y)o͞o, IPA(ghi chú):/ˈɪsjuː/, /ˈɪʃ(j)uː/
- (phương ngữ)enPR: ĭs(y)ū, ĭshū, IPA(ghi chú):/ˈɪs(j)ɪʊ̯/, /ˈɪʃɪʊ̯/
- Vần: -ɪʃju, -ɪʃu
Danh từ
[sửa]issue (số nhiều issues)
- Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra.
- Số báo (in ra); số lượng cho ra (tem). The latest issue of a weekly.Số mới nhất của một tờ báo hàng tuần.
- Vấn đề đang tranh cãi, đang kiện cáo; vấn đề chín muồi có thể quyết định. At issue.Đang tranh cãi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người).
- Kết quả, hậu quả, sản phẩm.
- Số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...).
- Lần in sách.
- Dòng dõi, con cái. To die without issue.Chết tuyệt giống.
- Sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra.
- Sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ.
- Lợi tức, thu hoạch (đất đai...).
Từ phái sinh
[sửa] Từ dẫn xuất issue (danh từ)- at issue
- back issue
- bank of issue
- bond issue
- bread-and-butter issue
- bring to issue, bring to an issue
- cyberissue
- feigned issue
- force an issue, force the issue
- fudge the issue
- general issue
- genuine issue of material fact
- GI
- glamor issue
- glamour issue
- government issue
- have an issue with
- in issue
- in the issue
- issue-based
- issue-blessed
- issue book
- issue boot
- issue cigarette
- issue date
- issue day
- issue department
- issue desk
- issue estoppel
- issuefic
- issue house
- issueless
- issueness
- issue of fact
- issue of law
- issue-oriented
- issue-paper
- issue pea
- issue risk
- issue roll
- issue room
- issue shoe
- issues of homage
- issue tracking system
- join issue, join in issue
- kitchen table issue
- make an issue of, make an issue out of
- non-issue
- overissue
- pocketbook issue
- put on issue, put on an issue
- put to issue, put to an issue
- put upon issue, put upon an issue
- reissue
- rights issue
- shall-issue
- side issue
- single-issue
- skill issue
- social issue
- special issue
- standard issue
- take issue, take issue with
- take issue to
- the whole issue
- underissue
- valence issue
- wedge issue
Từ liên hệ
[sửa]- exit
Động từ
[sửa]issue (thì hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít issues, phân từ hiện tại issuing, quá khứ đơn và phân từ quá khứ issued)
- Đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra.
- Phát (quần áo, đạn dược).
- Phát ra, để chảy ra.
- Đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra.
- Được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra.
- Xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả.
- Là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai).
Từ phái sinh
[sửa]- issuable
- issuance
- issuer
- misissue
- nonissued
- overissue
- underissue
- unissued
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (1 tháng 7 2004), “issue”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- “issue”, trong Webster’s Revised Unabridged Dictionary, Springfield, Mass.: G. & C. Merriam, 1913, →OCLC.
Từ đảo chữ
[sửa]- Iesus, Susie, usies, ussie
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Kế thừa từ tiếng Pháp trung đạiissue, từ tiếng Pháp cổissue(“exit”), từ issu, phân từ quá khứ của issir, eissir.
Cách phát âm
[sửa]- IPA(ghi chú):/i.sy/
Âm thanh: (tập tin) Âm thanh (Bỉ): (tập tin)
Danh từ
[sửa]issuegc (số nhiều issues)
- Lối ra, lỗ thoát.
- (nghĩa bóng) Lối thoát.
- Kết cục.
- Phế phẩm xay giã.
- Phế phẩm lò mổ, như sừng, móng.
Tính từ
[sửa]issue
- Dạnggiống cái số ít của issu
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “issue”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Đọc thêm
[sửa]- “issue”, trong Trésor de la langue française informatisé [Kho tàng số hóa tiếng Pháp], 2012
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃju
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃju/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃu
- Vần:Tiếng Anh/ɪʃu/2 âm tiết
- Mục từ tiếng Anh
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Anh
- Động từ tiếng Anh
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp trung đại tiếng Pháp
- Từ kế thừa từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp cổ tiếng Pháp
- Từ 2 âm tiết tiếng Pháp
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pháp
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Pháp
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp
- Danh từ đếm được tiếng Pháp
- Danh từ giống cái tiếng Pháp
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Pháp
- Biến thể hình thái tính từ tiếng Pháp
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Trang liên kết đến Phụ lục:Từ điển thuật ngữ không tìm thấy anchor
Từ khóa » Nghĩa Khác Của Từ Issue
-
Nghĩa Của Từ Issue - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Issue Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Issue Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Dùng Issue Trong Kinh Tế - Wiki Hỏi Đáp
-
ISSUE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Issue Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Dùng Issue Trong Kinh Tế
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'issue' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Issues Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
105+ Từ đồng Nghĩa Cho Issue Thật Tuyệt Vời
-
Phân Biệt Cách Dùng Problem, Trouble, Và Issue - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ : Issue | Vietnamese Translation
-
Phân Biệt Problem, Trouble Và Issue - TFlat
-
Issues Là Gì - .vn
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Issue" | HiNative