Nghĩa Của Từ : Issue | Vietnamese Translation
Có thể bạn quan tâm
EngToViet.com | English to Vietnamese Translation
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: issue Best translation match:
Probably related with:
May be synonymous with:
May related with:
English Word Index: A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
English-Vietnamese Online Translator Write Word or Sentence (max 1,000 chars): English to Vietnamese Vietnamese to English English to English English to VietnameseSearch Query: issue Best translation match: | English | Vietnamese |
| issue | * danh từ - sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra - số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...) =the latest issue of a weekly+ số mới nhất của một tờ báo hàng tuần - vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định) =at issue+ đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người) - kết quả, hậu quả, sản phẩm - (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...) - lần in (sách...) - dòng dõi, con cái =to die without issue+ chết tuyệt giống - sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra - (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ - (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...) !to join issue with somebody on some point - tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì !to take issue with somebody - không đồng ý với ai; tranh cãi với ai * ngoại động từ - đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra - (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...) - phát ra, để chảy ra * nội động từ - đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra - được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra - xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả - là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...) |
| English | Vietnamese |
| issue | ban hành ; ban ; chuyện ; chuẩn ; chịu ; chủ đề ; cấp phát ; cấp ; gì với ; khía cạnh ; kỳ báo ; luận ; là vấn đề ; mối quan tâm ; n đê ; n đê ̀ ; những vấn đề ; nên ; nói chuẩn ; pha ; pha ́ ; phiêu ; phàn ; phát hành ; phát ; ra vấn đề ; ra ; rất khó ; rối ; số báo ; tro ; trách gì ; từ ; vâ ; vấn nạn ; vấn đề ; vẫn đề ; xuất bản ; xuất ; xương ngoài ; xử lý ; đàm ; đê ; đê ̀ ; đê ̉ ; đưa ra ; đề chính ; đề gì ; đề này ; đề tài ; đề về ; đề ; đề đó ; ́ n đê ; ́ n đê ̀ ; ấn bản ; |
| issue | ban hành ; ban ; báo ; chuyện ; chuẩn ; chịu ; chủ đề ; cấp phát ; cấp ; cầu ; gì với ; khía cạnh ; khó ; kỳ báo ; luận ; là vấn đề ; mối quan tâm ; n đê ; n đê ̀ ; những vấn đề ; nên ; nói chuẩn ; pha ; phiêu ; phàn ; phát hành ; phát ; ra vấn đề ; ra ; rất khó ; rối ; số báo ; tro ; trách gì ; tập ; từ ; việc ; vâ ; vấn nạn ; vấn ; vấn đề ; vẫn đề ; xuất bản ; xương ngoài ; xử lý ; đàm ; đê ; đê ̀ ; đưa ra ; đề chính ; đề gì ; đề này ; đề tài ; đề về ; đề ; đề đó ; ́ n đê ; ́ n đê ̀ ; ấn bản ; |
| English | English |
| issue; number | one of a series published periodically |
| issue; matter; subject; topic | some situation or event that is thought about |
| issue; issuance; issuing | the act of providing an item for general use or for official purposes (usually in quantity) |
| issue; government issue; military issue | supplies (as food or clothing or ammunition) issued by the government |
| issue; payoff; proceeds; return; take; takings; yield | the income or profit arising from such transactions as the sale of land or other property |
| issue; consequence; effect; event; outcome; result; upshot | a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon |
| issue; offspring; progeny | the immediate descendants of a person |
| issue; egress; emergence | the becoming visible |
| issue; exit; outlet; way out | an opening that permits escape or release |
| issue; publication | the act of issuing printed materials |
| issue; bring out; publish; put out; release | prepare and issue for public distribution or sale |
| issue; supply | circulate or distribute or equip with |
| issue; come forth; come out; egress; emerge; go forth | come out of |
| issue; cut; make out; write out | make out and issue |
| English | Vietnamese |
| government issue | |
| issue | * danh từ - sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra - số báo (in ra); số lượng cho ra (tem...) =the latest issue of a weekly+ số mới nhất của một tờ báo hàng tuần - vấn đề (đang tranh câi, đang kiện cáo...); vấn đề chín muồi (có thể quyết định) =at issue+ đang tranh câi (vấn đề); không đồng ý với nhau (người) - kết quả, hậu quả, sản phẩm - (quân sự) số lượng (thức ăn, quần áo, súng đạn...) phát một lần (cho một người lính, cho một đơn vị...) - lần in (sách...) - dòng dõi, con cái =to die without issue+ chết tuyệt giống - sự đi ra, sự chảy ra, sự bốc ra, sự thoát ra; lòi ra, lối thoát; cửa sông; cái chảy ra, cái thoát ra - (y học) sự chảy máu, sự chảy mủ; vết rạch cho chảy mủ - (pháp lý) lợi tức, thu hoạch (đất đai...) !to join issue with somebody on some point - tiến hành tranh luận với ai về một điểm gì; không đồng ý với ai về một điểm gì !to take issue with somebody - không đồng ý với ai; tranh cãi với ai * ngoại động từ - đưa ra; phát hành, lưu hành, in ra - (quân sự) phát (quần áo, đạn dược...) - phát ra, để chảy ra * nội động từ - đi ra, chảy ra, bóc ra, thoát ra - được đưa ra; được phát hành, được lưu hành, được in ra - xuất phát, bắt nguồn; là kết quả, là hậu quả - là dòng dõi; là lợi tức, là thu hoạch (của đất đai...) |
| over-issue | * danh từ - số lượng lạm phát * ngoại động từ - lạm phát (chứng khoán...) |
| bonus issue | - (Econ) Cổ phiếu thưởng + Để chỉ cổ phiếu phát hành bởi một công ty cho các cổ đông hiện tại không phải duới dạng mua vốn mới mà là VỐN HOÁ dự trữ. |
| capitalization issue | - (Econ) Cổ phiếu không mất tiền + Xem BONUS ISSUE |
| fiduciary issue | - (Econ) Tiền không được bảo lãnh. + Một bộ phận của tiền do ngân hàng Anh phát hành theo ĐẠO LUẬT QUY CHẾ NGÂN HÀNG của Huân tước Robert Peel năm 1844, có khả năng đổi lấy trái phiếu của chính phủ, và khác với tiền vàng (và tiền bạc trên một phạm vi nhất định) và thoi vàng. |
| issue department | - (Econ) Cục phát hành. + Một cục thuộc Ngân hàng Anh có trách nhiệm trong việc phát hành giấy bạc ngân hàng. |
| public issue | - (Econ) Phát hành công cộng. + Phương pháp thực hiện một sự phát hành mới về CHỨNG KHOÁN trong đó cơ quan phát hành, chẳng hạn một công ty hoặc một chính quyền địa phương bán các chứng khoán một cách trực tiếp cho công chúng với mức giá ấn định. |
| rights issue | - (Econ) Phát hành quyền mua cổ phiếu. + Trong một đợt phát hành cổ phiếu mới của một công ty, các cổ động hiện tại có quyền mua cổ phiếu mơi theo tỷ lệ góp vốn của từng cổ đông, là với những điều kiện ưu đãi. |
| scrip issue | - (Econ) Cổ phiếu phát hành cho cổ đông hiện hành. + Xem BONUS ISSUE. |
| tap issue | - (Econ) Bán lẻ chứng khoán liên tục. + Hệ thống mà chứng khoán viền vàng có thể mua được từ cơ quan môi giới chính phủ mua trên sở giao dịch chứng khoán London. |
| government issue jane | * danh từ, viết tắt là gij - nữ quân nhân Mỹ |
| side-issue | * danh từ - vấn đề phụ (vấn đề kém quan trọng hơn vấn đề chính) |
Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .
Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có thể sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu chúng tôi: Tweet
Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com. © 2015-2026. All rights reserved. Terms & Privacy - SourcesTừ khóa » Nghĩa Khác Của Từ Issue
-
Issue - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Issue - Từ điển Anh - Việt
-
Ý Nghĩa Của Issue Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Issue Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Dùng Issue Trong Kinh Tế - Wiki Hỏi Đáp
-
ISSUE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Issue Là Gì? Một Số Thuật Ngữ Dùng Issue Trong Kinh Tế
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'issue' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Issues Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
105+ Từ đồng Nghĩa Cho Issue Thật Tuyệt Vời
-
Phân Biệt Cách Dùng Problem, Trouble, Và Issue - VnExpress
-
Phân Biệt Problem, Trouble Và Issue - TFlat
-
Issues Là Gì - .vn
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Issue" | HiNative