IT'S TOO SOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
IT'S TOO SOON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [its tuː suːn]it's too soon
[its tuː suːn] còn quá sớm
is still too early's too soon's too earlyprematureis far too earlystill too soonlà quá sớm
is too earlyis prematurebe too soon
{-}
Phong cách/chủ đề:
Quá nhanh.Maybe it's too soon.
Có lẽ là hơi sớm.It's too soon.
Hẵng còn sớm.Well, I think it's too soon.
Hừ, tôi thấy chỉ là sớm muộn thôi.It's too soon.
Thế là quá sớm. Mọi người cũng dịch it'snevertoosoon
We tell ourselves it's too soon.
Chúng ta nghĩ rằng việc đó là quá sớm.It's too soon.
Như vậy quá sớm.But none of that matters if it's too soon for you.
Nhưng nếu là quá sớm với em.It's too soon to tell.
Quá sớm để biết.This technique hasn't been clinically trialed in humans as yet,so it's too soon to get excited- brain waves are known to work differently in humans and mice.
Kỹ thuật này hiện chưa được thử nghiệm lâm sàng ở người,vì vậy vẫn còn quá sớm để cho rằng sóng não được biết là hoạt động khác nhau ở người và chuột.It's too soon to tell.
Còn quá sớm để nói chuyện đó.ROTHENBERG: It's too soon for me to answer that question.
Antoine Bondaz: Còn quá sớm để trả lời câu hỏi này.It's too soon for crying.
Hẵng còn quá sớm để khóc đấy.But it's too soon to call it love.
Nhưng lúc đó còn quá sớm để nói đó là tình yêu.It's too soon to be optimistic.
Quá sớm để lạc quan.Sometimes it's too soon to detect a pregnancy through ultrasound.
Đôi lúc là quá sớm để phát hiện một thai qua siêu âm.It's too soon to talk about championships.
Nhưng còn quá sớm để nói về chức vô địch.But I think it's too soon to be making decisions as I haven't been discharged yet.
Nhưng tôi nghĩ rằng sẽ còn quá sớm để đưa ra quyết định vì tôi chưa được giải ngũ.It's too soon to say whether Google's and Facebook's attempts to clamp down on fake news will have a significant impact.
Còn quá sớm để nói liệu Google và Facebook có cố gắng kiềm chế những tin tức giả mạo sẽ có tác động đáng kể hay không.I think it's too soon to describe Zak Snyder as an auteur, but he is certainly a much more interesting Hollywood director than Michael Bay, Robert Luketic, or Louis Leterrier.
Có thể vẫn là quá sớm để coi Zack Snyder như một người sáng tạo mới, nhưng chắc chắn là ông ta thú vị hơn những dạo diễn Hollywood khác như: Michael Bay, Robert Luketic, hay Louis Leterrie….It's too soon to draw any conclusions from the preliminary information that has emerged, said Brian Walker Smith, a law professor at the University of South Carolina who has studied autonomous vehicle liability.
Hiện còn quá sớm để kết luận dựa theo thông tin có được, ông Brian Walker Smith, một giáo sư luật tại trường đại học University of South Carolina, người đang nghiên cứu sự an toàn của xe tự hành, nói.I think it is too soon to tell that story.
Bây giờ còn là quá sớm để nói câu chuyện đó.It is too soon, sorry.
Vẫn còn sớm quá, tôi xin lỗi.Maybe it was too soon.
Có thể nó là quá sớm.The wife thought it was too soon.
Chồng tôi nghĩ rằng điều đó là quá sớm.It is too soon to see an impact in official unemployment data.
Hiện vẫn còn là quá sớm để thấy được tác động đối với dữ liệu thất nghiệp chính thức.It's a goal we should set for ourselves, but I think it is too soon.”.
Đó là mục tiêu mà chúng tôi nên đặt cho mình, nhưng tôi nghĩ rằng vẫn là hơi sớm”.Senator Angus King, a member of the Senate Intelligence Committee,said it was too soon to discuss immunity for Flynn.
Nghị sĩ Angus King, thành viên ủy ban tình báo Thượng Viện,nói là quá sớm để thảo luận khả năng bãi miễn với ông Flynn.It is too soon to decide whether IoT will indeed deliver the required ROI, but it seems most carriers are under the impression that‘if we build it they will come'.
Có lẽ còn quá sớm để quyết định liệu IoT có thực sự mang lại lợi tức đầu tư cần thiết hay không, nhưng có vẻ như hầu hết các nhà cung cấp dịch vụ đều theo ấn tượng rằng‘ nếu chúng tôi xây dựng thì lợi nhuận sẽ đến”.It is too soon to say if CBD is truly a rising star, or merely a fad that will burn out and fall to Earth.
Do đó, còn quá sớm để nói liệu CBD có thực sự là một ngôi sao đang lên hay chỉ đơn thuần là một mốt sẽ bùng cháy và rơi xuống Trái đất. Kết quả: 30, Thời gian: 0.0598 ![]()
![]()
![]()
it's too smallit's totally free

Tiếng anh-Tiếng việt
it's too soon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng It's too soon trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
it's never too soonkhông bao giờ là quá sớmchẳng bao giờ là quá sớmIt's too soon trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - es demasiado pronto
- Người pháp - c'est trop tôt
- Người đan mạch - det er for tidligt
- Thụy điển - det är för tidigt
- Na uy - det er for tidlig
- Hà lan - het is te vroeg
- Tiếng do thái - זה מוקדם מדי
- Người hy lạp - είναι πολύ νωρίς
- Người hungary - túl korai
- Người serbian - prerano je
- Tiếng slovak - je priskoro
- Người trung quốc - 为时过早
- Thổ nhĩ kỳ - çok yakında
- Tiếng hindi - यह बहुत जल्दी है
- Đánh bóng - jest za wcześnie
- Bồ đào nha - seja muito cedo
- Tiếng phần lan - on liian aikaista
- Tiếng croatia - to je prerano
- Tiếng indonesia - ini terlalu cepat
- Séc - je moc brzy
- Tiếng nga - это слишком рано
- Tiếng ả rập - هو أيضاً قريباً
- Tiếng slovenian - prezgodaj je
- Người ăn chay trường - твърде рано е
- Tiếng rumani - e prea devreme
Từng chữ dịch
tootrạng từquácũngnữalắmtoodanh từtoosoontính từsớmsoontrạng từngaysắpsoonnhanh chóngsoondanh từsoonbeđộng từbịcóbetrạng từđangrấtbelà mộtTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Too Soon Là Gì
-
TOO SOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"too Soon " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
SPEAK TOO SOON | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Too Soon Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "too Soon" - Là Gì?
-
"Yesterday Wouldn't Be Too Soon" Nghĩa Là Gì?
-
"Yesterday Wouldn't Be Too Soon" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"Not A Moment Too Soon" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Nguyễn Cẩm Ly - Not A Minute Too Soon Câu Này Nghĩa Là Gì...
-
Định Nghĩa Của Từ " Soon Là Gì Trong Tiếng Việt ... - Mister
-
Cách Phân Biệt Early Và Soon - TalkFirst
-
Soon Là Gì, Nghĩa Của Từ Soon | Từ điển Anh - Việt
-
Khác Biệt Giữa 'soon' Và 'when' Là Gì? - BBC News Tiếng Việt