TOO SOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
TOO SOON Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch [tuː suːn]too soon
[tuː suːn] quá sớm
too earlytoo soonprematureso soonso earlytoo quicklyvery earlytoo latequá nhanh
too fasttoo quicklyso fastso quicklytoo rapidlytoo quicktoo soonso rapidlyvery fasttoo rapidhơi sớm
little earlya bit earlytoo earlytoo soona bit prematureslightly earliera little prematurea bit soonsomewhat earliera little soonrất sớm
very earlyvery soonso earlyreally earlyquite earlyextremely earlytoo earlyvery shortlywas earlypretty earlytoo soonrất nhanh
very quicklyvery fastvery rapidlyso fastvery quickso quicklyreally fastvery rapidvery soonextremely fastsớm vậy
so earlyso soontoo soontoo earlyso fast
{-}
Phong cách/chủ đề:
Hơi sớm.Maybe it's too soon.
Có lẽ là hơi sớm.Too soon?
Sớm vậy?Kobe, you left too soon.
Cậu Cotan, cậu rời đi sớm vậy.Too soon, I know.
Rất nhanh, tôi biết. Mọi người cũng dịch toosoontosay
toosoontotell
toosoontoknow
it'stoosoon
toosoontotalk
it'snevertoosoon
Devin, you left too soon.
Cậu Cotan, cậu rời đi sớm vậy.Too soon to tell which.
Rất sớm để nói ai.I said that too soon, didn't I?
Ta nói câu đó hơi sớm hả?Do the holidays come too soon?
Khi kì nghỉ tết tới nhanh quá??It's too soon to make a final decision.
Vẫn còn hơi sớm để có quyết định cuối cùng.wastoosoon
ittoosoon
And that moment came too soon.
Và thời điểm đó đã đến rất nhanh.If you get married too soon, you will regret it.
Nếu như kết hôn sớm quá em sợ sẽ hối hận.But perhaps they rejoiced too soon.
Nhưng có lẽ, họ mừng hơi sớm.Sometimes, if you act too soon, you can spoil everything.
Đôi khi, tiến quá nhanh có thể làm xáo tung mọi thứ.It might have been released too soon.
Ấy có lẽ nó được thả ra hơi sớm.A job too big too soon, perhaps?
Có chỗ công việc nhanh quá, hay có?It will all be over soon… all too soon.
Nó sẽ sớm kết thúc… rất sớm.Much, too close, too soon, and you scare people off.
Gần quá, nhanh quá, khiến bao người lo lắng.Oh, Matthias, you were too soon gone.
Cậu Cotan, cậu rời đi sớm vậy.It sounds like you may have applied too soon.
Nghe bạn nói thì có vẻ bạn apply rất sớm.Try not to do too much too soon, even if you feel good.
Đừng làm gì quá nhiều hoặc quá nhanh dù đã cảm thấy khỏe hơn.Life's great tragedy is that we get old too soon.
Cuộc đời là một bi kịch mà ở đó ta già đi quá nhanh.I felt like it was too much, too soon for them.
Tôi có cảm giác rằngđiều này là quá nhiều, quá nhanh đối với tôi.The youngest child seems to become an adult all too soon.
Một đứa trẻ vị thành niên sẽ trở thành người lớn rất nhanh.Ecks Factor: Cancelled too soon.
Người hâm mộ lựa chọn: Being cancelled too soon.But like many shining lights, it burnt out too soon.
Tuy nhiên, với quá nhiều ánh nắng mặt trời, chúng cháy rất nhanh.You have her registering[surprise] too soon, Hitch.
Anh để cho cô ấy sững sờ sớm quá, Hitch.Get plenty of rest and avoid returning to daily activities too soon.
Nghỉ ngơi nhiều,tránh quay trở lại các hoạt động hàng ngày quá nhanh.Perhaps next year's tournament will come too soon for him?
Liệu giải đấu năm tới có sớm quá đối với anh?And many tried to do too much too soon.
Mọi người đãcố gắng làm quá nhiều quá nhanh.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1861, Thời gian: 0.0435 ![]()
![]()
![]()
too slowlytoo soon to know

Tiếng anh-Tiếng việt
too soon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Too soon trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
too soon to sayquá sớm để nóiquá sớm để khẳngtoo soon to tellquá sớm để nóiquá sớm để biếttoo soon to knowquá sớm để biếtit's too sooncòn quá sớmtoo soon to talkquá sớm để nóiit's never too soonkhông bao giờ là quá sớmchẳng bao giờ là quá sớmwas too sooncòn quá sớmit too soonnó quá sớmToo soon trong ngôn ngữ khác nhau
- Người tây ban nha - demasiado pronto
- Người đan mạch - for tidligt
- Thụy điển - alltför snart
- Na uy - for tidlig
- Hà lan - te vroeg
- Tiếng ả rập - قريبا جدا
- Hàn quốc - 너무 빨리
- Tiếng nhật - 早すぎる
- Kazakhstan - тым ерте
- Tiếng slovenian - prezgodaj
- Ukraina - занадто швидко
- Tiếng do thái - מהר מדי
- Người hy lạp - πολύ νωρίς
- Người hungary - túl hamar
- Người serbian - kasno
- Tiếng slovak - priskoro
- Người ăn chay trường - твърде рано
- Urdu - بہت جلدی
- Tiếng rumani - prea devreme
- Malayalam - വളരെ വേഗം
- Marathi - खूप लवकर
- Telugu - చాలా త్వరగా
- Tamil - மிக விரைவில்
- Tiếng tagalog - masyadong madaling
- Tiếng bengali - খুব শীঘ্রই
- Tiếng mã lai - terlalu awal
- Thái - เร็วเกินไป
- Thổ nhĩ kỳ - erken
- Tiếng hindi - बहुत जल्द
- Đánh bóng - za wczesnie
- Bồ đào nha - muito cedo
- Tiếng phần lan - liian pian
- Tiếng croatia - prerano
- Séc - příliš brzy
- Tiếng nga - слишком рано
- Người pháp - trop tôt
Từng chữ dịch
tootrạng từquácũngnữalắmtoodanh từtoosoontính từsớmsoontrạng từngaysắpsoonnhanh chóngsoondanh từsoonTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng anh - Tiếng việt
Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Too Soon Là Gì
-
IT'S TOO SOON Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex
-
"too Soon " Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Anh (Mỹ) | HiNative
-
SPEAK TOO SOON | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Too Soon Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
Từ điển Anh Việt "too Soon" - Là Gì?
-
"Yesterday Wouldn't Be Too Soon" Nghĩa Là Gì?
-
"Yesterday Wouldn't Be Too Soon" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
"Not A Moment Too Soon" Nghĩa Là Gì? - Journey In Life
-
Nguyễn Cẩm Ly - Not A Minute Too Soon Câu Này Nghĩa Là Gì...
-
Định Nghĩa Của Từ " Soon Là Gì Trong Tiếng Việt ... - Mister
-
Cách Phân Biệt Early Và Soon - TalkFirst
-
Soon Là Gì, Nghĩa Của Từ Soon | Từ điển Anh - Việt
-
Khác Biệt Giữa 'soon' Và 'when' Là Gì? - BBC News Tiếng Việt