JOIE Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

JOIE Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từjoiejoiejoyniềm vuihạnh phúcvui mừngvui vẻvui sướngniềm hân hoan

Ví dụ về việc sử dụng Joie trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Làm đẹp cùng Joie.Do it with joy.Joie đến từ Anh.Joy comes from You.Tôi chắc chắnsẽ giới thiệu nôi đưa Joie Serina cho tất cả bạn bè và gia đình của tôi.I would definitely recommend the Joie Serina to all my friends and family.Joie đã tạo dựng được danh tiếng cho chính mình.Josie has continued to build a name for herself.Giới truyền thông gọi K- Tino là" lady du peuple","mama bonheur" và" mama la joie".The media dubbed K-Tino as"femmedu peuple,""mama bonheur," and"mama la joie.". Mọi người cũng dịch joiedevivreJoie de Vivre Tarot là bộ bài thứ hai của Paulina Cassidy( bộ đầu tiên là Paulina Tarot).The Joie de Vivre Tarot is the second deck from Paulina Cassidy the first was the Paulina Tarot.Xem cô ấy trên trường quay là siêu thực tích cực, chỉ vì sự hoạt bátkhông mệt mỏi của cô ấy và' joie de vivre;Watching her on set is positively surreal,just because of her tireless vivaciousness and‘joie de vivre;Trong khoảng thời gian cạnh Vivian Tôi thấy rằngcô ấy có cái gì đó của của joie de vivre trong cái cách mà cô ta làm việc.As I spent time with Vivian,I saw that she had sort of a joie de vivre in how she did her work.Nếu bạn chưa từng được phục vụ nghệ thuật trên dĩa ăn,bạn nên nghe theo gợi ý của Ruqxana và đến Joie by Dozo.If you have never been served art on a plate,you should take Ruqxana up on her suggestion to visit Joie by Dozo.Công ty đang đổi mới nhãn hiệu của mình với các sản phẩm khác,chẳng hạn như Joie có ý nghĩa đặc biệt đối với sức khoẻ của ruột già.The company is reinventing its brand with other products as well,such as Joie which is meant specifically for colon health.Trong tuổi già của mình, ông đã không đổ nát, và tất cả các bước nhảy cùng, nhào lộn, bay và chiến đấu, kỹ năng đáng ngạc nhiên,sự khéo léo và joie de vivre.In his old age he was not in ruins, and all the same jumps, somersaults, flying and fighting, surprising skill,dexterity and joie de vivre.Năm 2013, Chesky chiêu mộ Chip Conley, sáng lập của chuỗi khách sạn Joie de Vivre và là người có tiếng nói trong ngành, để tập trung vào quản trị khách sạn.In 2013, Chesky recruited Chip Conley, founder of the Joie de Vivre hotel chain and a respected figure in the industry, to focus on hospitality.Và mặc dù mười hai năm- mức trung bình tính toán của rái cá sông- có vẻ khá ngắn đối với tôi, tôi có thểsẵn sàng cạo râu vài năm để đổi lấy một nửa số joie de vivre của chúng.And although twelve years- the actuarial average for river otters- seems rather short to me, I might willingly shave a fewyears off my life span in return for half of their joie de vivre.Với đại lộ lớn của nó, di tích nổi tiếng thế giới,lịch sử văn học và nghệ thuật tuyệt vời, và joie de vivre đơn giản của nó, Paris là một thành phố sẽ thay đổi bạn mãi mãi.With its grand boulevards, world-famous monuments, unparalleled literary and artistic history,and simple joie de vivre, Paris is a city that will change you forever.Đó là về sự hài lòng, hạnh phúc, joie de vivre- đây là những cảm xúc mà chúng tôi muốn kích hoạt, và chúng tôi muốn khai thác sức mạnh của những cảm xúc đó vì mục tiêu của chúng tôi là mỏng manh.S about contentment, happiness, joie de vivre- these are the emotions we want to activate, and we want to harness the power of those feelings for our goal of being slim.Nếu Alaskan Malamute là giống đúng cho bạn, ông sẽ cung cấp cho bạn năm hưởng thụ như một hoạt động playmate vàbạn đồng hành những người giữ mình chó joie de vivre cũng vào cuộc sống dành cho người lớn.If the Alaskan Malamute is the right breed for you, they will give you years of enjoyment as an active playmate andcompanion who keeps their puppy joie de vivre well into adult life.Joie de Vivre” nghĩa là“ niềm vui sống”, đây là bộ bài được thiết kế để truy cập vào nguồn năng lượng trẻ thơ trong mỗi chúng ta nhằm kích thích, tăng cường và lan truyền niềm vui trong cuộc sống của chúng ta.French for'joy of living', the Joie de Vivre is designed to access the childlike energy in each one of us to help stimulate, enhance, and inspire joy in our own lives.Khi cơ thể bị chặtđầu của nạn nhân thứ tư Joie Armstrong được tìm thấy, các nhân chứng cho biết họ nhìn thấy một chiếc International Scout màu xanh 1979 đậu bên ngoài cabin nơi Armstrong đang ở.When the decapitated body of the fourth victim Joie Armstrong was found, eyewitnesses said they saw a blue 1979 International Scout parked outside the cabin where Armstrong was staying.Thiết kế sáng tạo, đường nét rõ ràng và các kỹ thuật thủ công truyền thống pha trộn với một sức hút to lớn vàđầy màu sắc của joie de vivre- một sự kết hợp làm cho các sản phẩm của Nhật Bản vượt trội so với thế giới.Innovative design, clear lines and traditional handicrafts skills blended with a big andcolourful pinch of joie de vivre- a combination that makes Japanese products unrivalled throughout the world.Các sinh vật trong vương quốc Joie de Vivre trú ngụ trong bộ bài này đều là những linh hồn tình yêu có tri giác không mong muốn gì ngoài những điều tốt đẹp nhất cho những ai du hành qua thế giới của họ.The living beings in the Joie de Vivre realm that inhabit this deck are all sentient souls of love who want nothing but the best for those who take a journey through their world.Giải đấu này không cần một chiến thắng trên sân nhà để thành công, nhưng việc quốc gia này ở giai đoạnsau sẽ làm tăng thêm cảm giác của Joie de vivre cho một cuộc thi mà theo FIFA, là" phá vỡ kỷ lục".This tournament doesn't need a home triumph for it to be successful, but having the home nation in thelatter stages would add to the sense of joie de vivre to a competition which, according to FIFA, is“smashing records.”.Hiểu theo tiếng Pháp là“ niềm vui cuộc sống”, bộ bài Joie de Vivre Tarot được thiết kế để tiếp cận nguồn năng lượng khởi nguyên tươi trẻ trong mỗi con người chúng ta để kích thích, tăng cường và truyền cảm hứng niềm vui đến cuộc sống chúng ta.French for'joy of living', the Joie de Vivre is designed to access the childlike energy in each one of us to help stimulate, enhance, and inspire joy in our own lives.Với Joie Davidow, bà Santiago là đồng tác giả của tuyển tập, Las Christmas: Favorite Latino Authors Share Their Holiday Memories and Las Mamis: Favorite Latino Authors Remember their Mothers được xuất bản bởi Knopf.With Joie Davidow, Ms. Santiago is coeditor of the anthologies, Las Christmas: Favorite Latino Authors Share Their Holiday Memories and Las Mamis: Favorite Latino Authors Remember their Mothers both published by Knopf.Những nhân vật độcđáo đến chân thực trong thế giới Joie de Vivre đều là những tâm hồn yêu thương không vụ lợi chỉ mong muốn điều tốt đẹp nhất đến với những ai thực hiện chuyến hành trình đến thế giới của họ.A truly fantastical people, the living beings in the Joie de Vivre realm are all sentient souls of love who want nothing but the best for those who take a journey through their world.Joie cung cấp rất nhiều chủng loại ghế ngồi ô tô cho trẻ em để đáp ứng mọi nhu cầu, và nhiều ghế trong số đó đã nhận được khuyến nghị sử dụng từ các thử nghiệm an toàn độc lập hàng đầu như ADAC, Stiftung Warentest, và The Swedish Plus Test.Joie offers an extensive range of child seats to meet every need, and many of its seats have received recommendation from the leading independent safety tests including ADAC, Stiftung Warentest, and the Swedish Plus Test.Năm 1987, ở tuổi 26 và đang tìm kiếm một chút“niềm vui cuộc sống”, Chip Conley lập ra Joie de Vivre Hospitality bằng cách chuyển đổi từ một nhà trọ nhỏ ở quận Tenderloin buồn tẻ của San Francisco trở thành một con Phượng hoàng cổ tích thời nay.In 1987, at the age of 26 andseeking a little“joy of life,” Chip Conley founded Joie de Vivre Hospitality by transforming a small motel in San Francisco's seedy Tenderloin district into the now-legendary Phoenix.Vâng, tên công ty của tôi, Joie de Vivre. Vì thế mà tôi bắt đầu lấy những ký tự đó từ các nơi như là Alabama và Orange County nói với tôi là họ đang tẩy chay công ty của tôi bởi vì họ nghĩ chúng tôi là công ty Pháp.Well, my name of my company, Joie de Vivre-- so I started getting these letters from places like Alabama and Orange County saying to me that they were going to boycott my company because they thought we were a French company.Ông Henney- người sở hữu chương trình truyền hình săn bắn vàcâu cá Joie Henney' s Outwhere trong hơn 10 năm- trở thành chủ sở hữu của Wally từ tháng 9/ 2015, sau khi một người bạn giải cứu con cá sấu từ Florida hỏi liệu ông có muốn sống cùng cá sấu không.Henney- who had his own hunting andfishing TV show, Joie Henney's Outdoors, for more than 10 years- became Wally's owner in September 2015, after a gator-rescuing friend from Florida asked if he wanted a gator.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.0171

Xem thêm

joie de vivrejoie de vivre joijoie de vivre

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh joie English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Joie Nghĩa Là Gì