→ Just, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, Câu Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "just" thành Tiếng Việt

đúng, chỉ, chính là các bản dịch hàng đầu của "just" thành Tiếng Việt.

just adjective verb noun adverb ngữ pháp

factually fair; correct; proper. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đúng

    adjective

    exactly, precisely, perfectly [..]

    You just do what you want, don't you?

    Em chỉ làm những gì em muốn thôi đúng không?

    en.wiktionary2016
  • chỉ

    adverb

    only, simply, merely

    I'm sure it was just a terrible accident.

    Tôi chắc chắn đó chỉ là một tai nạn khủng khiếp.

    en.wiktionary2016
  • chính

    adjective

    exactly, precisely, perfectly

    That's just what we need.

    Đó chính là cái mà chúng tôi cần.

    FVDP Vietnamese-English Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đích đáng
    • công bằng
    • vừa mới
    • vừa đủ
    • xứng đáng
    • hoàn toàn
    • hợp lẽ phải
    • một chút
    • một tí
    • thích đáng
    • thật đúng là
    • thử xem
    • vừa kịp
    • vừa đúng
    • đúng đắn
    • vừa
    • mới
    • chính xác
    • chỉ cần
    • chỉ việc
    • chỉ vừa
    • khá là
    • ngay khi
    • thật là
    • định
    • phải
    • joust
    • âu
    • chính nghĩa
    • chính đáng
    • chẳng qua
    • có căn cứ
    • có lý
    • thích
    • tài
    • chỉ thôi
    • hợp lý
    • thật sự
    • đúng lúc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " just " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "just" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Just