Khai Hóa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • hóa đơn Tiếng Việt là gì?
  • gừ gừ Tiếng Việt là gì?
  • nhắc lại Tiếng Việt là gì?
  • rẽ ròi Tiếng Việt là gì?
  • giày ống Tiếng Việt là gì?
  • Sao Vàng Tiếng Việt là gì?
  • góc đối đỉnh Tiếng Việt là gì?
  • Thử Thủ Tiếng Việt là gì?
  • nhật thực Tiếng Việt là gì?
  • mẹ ghẻ Tiếng Việt là gì?
  • mãi dâm Tiếng Việt là gì?
  • Quang Phong Tiếng Việt là gì?
  • thổi nấu Tiếng Việt là gì?
  • trơ thổ địa Tiếng Việt là gì?
  • ganh Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khai hóa trong Tiếng Việt

khai hóa có nghĩa là: - khai hoá đgt (H. hoá: thay đổi) Mở mang và phát triển nền văn hoá ở một dân tộc còn lạc hậu: Thực dân huênh hoang là khai hoá cho các dân tộc lạc hậu.

Đây là cách dùng khai hóa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khai hóa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Khai Hóa Là Gì