KHÁNG SINH In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " KHÁNG SINH " in English? SNounAdjectivekháng sinhantibiotickháng sinhloại thuốc kháng sinhthuốcantimicrobialkháng khuẩnkháng sinhchống vi trùngchống vi khuẩnthuốc khángantibioticskháng sinhloại thuốc kháng sinhthuốcantimicrobialskháng khuẩnkháng sinhchống vi trùngchống vi khuẩnthuốc khánganti-bioticskháng sinhloại thuốc kháng sinhthuốc

Examples of using Kháng sinh in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vạn toa kháng sinh.Prescriptions for antibiotics.Một ví dụ khác là kháng sinh.Another example is anti-biotics.Tại sao kháng sinh không còn tác dụng nữa?Why are antibiotics no longer working?( 6) Giảm liều kháng sinh.(6) Reduce the dosage of antibiotic.Giảm sử dụng kháng sinh ở động vật sản xuất thực phẩm.Reduce use of antimicrobials in food-producing animals.Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesvệ sinh kém vệ sinh ướt Usage with verbssinh viên tốt nghiệp sinh con sinh khối khả năng sinh sản giúp sinh viên kháng kháng sinhtỷ lệ sinhsinh viên muốn sinh viên học hệ thống sinh sản MoreUsage with nounssinh viên học sinhgiáng sinhsinh học phát sinhsinh nhật trẻ sơ sinhhệ sinh thái sinh vật ký sinh trùng MoreĐây là đơn thuốc kháng sinh.Here's a prescription for an antibiotic.Dùng kết hợp kháng sinh điều trị.Used in conjunction with antibiotics to treat disease.Dùng kháng sinh liều thấp trong vòng 6 tháng hoặc lâu hơn.Take low doses of an antibiotic for 6 months or longer.Một số trường hợp, trẻ chỉ cần một lần tiêm kháng sinh.In some cases, only one injection of antibiotic is needed.Phong tỏa retrobulbar novocaine,bổ sung kháng sinh.Retrobulbar novocaine blockade,supplemented with antibiotics.Liều kháng sinh hàng ngày ở trẻ sinh non là.The daily dose of antibiotic in prematurely born children is.Lúc đó, bác sĩ có thể chọn một loại kháng sinh khác cho bạn.The doctor may then choose to give you another type of antibiotic.Mẹ bầu uống kháng sinh ít nhất bốn giờ trước khi sinh..Antibiotics are given at least 4 hours before the birth.Băng phải được thay hàng ngày và phải sử dụng kháng sinh địa phương.The bandage must be changed daily and local antimicrobials must be used.Tốt nhất, truyền kháng sinh ít nhất 4 tiếng trước khi bé chào đời.Ideally, antibiotics are given at least 4 hours before the birth.Không có sản phẩm đơn lẻ nào có thể thay thế kháng sinh và ZnO.There is no single product available as a substitute for antibiotics and ZnO.Họ cho tôi uống kháng sinh khiến tôi nhạy cảm với ánh nắng.They have me on these antibiotics that make me sensitive to the sunlight.Nhưng thường thì dễ dàng chữa nó bằng kháng sinh khi bạn điều trị nó sớm.It is actually commonly very easy to treat it with anti-biotics when you handle it early.Như tôi đang nói, kháng sinh này sẽ có ảnh hưởng sâu rộng.Like I was saying, this anti-parasitic antimonial will have far-reaching effects.Liều lượng người lớn tối đa và liều lượng cao hơn của một số kháng sinh thường được sử dụng ở trẻ em.Maximal adult dosages and higher dosages of some antimicrobials commonly used in children.Đề kháng với một số kháng sinh đang trở thành đa dạng hơn.Resistance to some of these antibiotics is becoming more common.Kháng sinh bôi tại chỗ như bacitracin, clindamycin, hoặc erythromycine là hiệu quả trong hầu hết các trường hợp.Topical antimicrobials such as bacitracin, clindamycin, or erythromycin are effective in most cases.Cả hai nhóm đều được truyền kháng sinh trong 72 giờ sau quá trình phẫu thuật.Both groups were given antibiotics after the procedure for 72 hours.Kháng sinh: Khi sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào, nên chắc chắn là bộ lọc sinh học của hồ cá không bị phá vỡ.Anti-biotics: When using any anti-biotic, make sure the biological filtration in your aquarium is not destroyed.Limonene, một terpene, đã được tìm thấy để hạn chế sự hìnhthành khối u và hoạt động kháng sinh và được tham gia vào các nghiên cứu bệnh Alzheimer.Limonene, another terpene,has been found to limit tumor formation and antimicrobial activity and is involved in Alzheimer studies.Gần 1/ 3 số kháng sinh được kê ở Mỹ là không cần thiết.About one half of the antibiotics prescribed in the United States are unnecessary.Các đại diện từ ngành công nghiệp thú y đã tiếp cận nghiên cứu này, nhưng tất cả đều từ chối chia sẻ thông tinvề doanh số hoặc giá bán kháng sinh.Representatives from the animal health industry were approach for this study butall declined to share information on antimicrobial sales or prices.Kháng sinh: Khi sử dụng bất kỳ loại kháng sinh nào, hãy đảm bảo hệ thống lọc vi sinh trong bể cá không bị diệt.Anti-biotics: When using any anti-biotic, make sure the biological filtration in your aquarium is not destroyed.Một bảng tóm tắt các thay đổi trạng thái tâm thần liên quan với kháng sinh, cùng với phản ứng thần kinh thông thường có hại khác, được cung cấp trong bảng sau.A summary of mental status changes associated with antimicrobials, along with other common neurologic adverse reactions, is provided in the Table.Kháng sinh được sử dụng rộng rãi trong sản xuất chăn nuôi, đôi khi để thúc đẩy tăng trưởng và đôi khi để ngăn ngừa nhiễm trùng, thay vì điều trị động vật.Antimicrobials are widely used in livestock production, sometimes to promote growth and sometimes to prevent infection, rather than treating the animal.Display more examples Results: 5199, Time: 0.142

See also

thuốc kháng sinhantibioticantibioticsantimicrobialsantimicrobialkháng kháng sinhantibiotic resistanceantibiotic-resistantantimicrobial resistanceresistant to antibioticssử dụng kháng sinhantibiotic useantimicrobial useantibiotic usageusing antibioticsloại kháng sinhantibioticantibioticsdùng kháng sinhantibioticantibioticstaking antibioticstake antibioticstaken antibioticsđiều trị bằng kháng sinhantibiotic treatmentkháng thuốc kháng sinhantibiotic resistanceantibiotic-resistantantimicrobial resistanceresistant to antibioticsđiều trị kháng sinhantibiotic treatmentdùng thuốc kháng sinhtaking antibioticsusing antibioticstake antibioticsloại thuốc kháng sinhantibioticsvi khuẩn kháng kháng sinhantibiotic-resistant bacteriasử dụng thuốc kháng sinhusing antibioticsantimicrobial useđiều trị bằng thuốc kháng sinhtreated with antibioticsthuốc kháng sinh có thểantibiotics canantibiotics maykê đơn thuốc kháng sinhprescribe antibioticsprescribed antibioticsprescribing antibioticsthuốc kháng sinh đượcantibiotics aređược điều trị bằng kháng sinhbe treated with antibioticsuống thuốc kháng sinhtaking antibioticstake antibioticsliệu pháp kháng sinhantibiotic therapythuốc mỡ kháng sinhantibiotic ointment

Word-for-word translation

khángnounresistanceappealantibodyantibacterialkhángadjectiveresistantsinhnounsinhbirthchildbirthfertilitysinhadjectivebiological S

Synonyms for Kháng sinh

kháng khuẩn chống vi trùng chống vi khuẩn antimicrobial kháng kiềmkháng lại

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English kháng sinh Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Kháng Sinh English