KHÁNG THỂ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " KHÁNG THỂ " in English? SNounkháng thểantibodykháng thểantibodieskháng thểautoantibodiestự kháng thểresistance cankháng thểsức đề kháng có thểtrở có thểkháng cự có thể

Examples of using Kháng thể in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Kháng thể ký sinh trùng như thế nào.How are antibodies to the parasite.Xét nghiệm máu cho thấy mức độ kháng thể.[ 10].A blood test shows the level of the antibody.[10].Kháng thể trong sữa mẹ bị phá hủy.Of the antibodies in breast milk are destroyed in the microwave.Với mục đích này, mức độ( độ chuẩn) kháng thể được đo.For this purpose, the level(titer) of antibody is measured.Có thể tìm thấy hai loại kháng thể Toxoplasma trong máu: IgM và IgG.Two classes of antibodies may be found in the blood: IgM and IgG. People also translate cáckhángthểkhángthểđơndòngsứcđềkhángcủathểsảnxuấtkhángthểxétnghiệmkhángthểthuốckhángsinhthểTrẻ dưới 6 tháng thường được kháng thể của mẹ bảo vệ.Below 6 months of age they are protected by antibody from mother.Tuy nhiên, ở một số cá nhân, kháng thể không tồn tại lâu dài", ông Zhan cho biết.However, in certain individuals, the antibody cannot last that long,” Zhan added.Mascara là không đượctắm rửa cho đến khi buổi tối, vì vậy từ kháng thể được xác nhận.Mascara is not showered until the evening, so the word resistance can be confirmed.Mỗi người được nhận một liều thuốc kháng thể duy nhất và theo dõi trong 56 ngày tiếp theo.Each was given a single dose of the antibody and monitored for the next 56 days.Họ kiểm tra kháng thể và họ có thể kiểm tra kháng thể MVE cụ thể..They test for antibodies, and they can test for specific MVE antibodies.khángthểchốnglạitạoracáckhángthểthểkhángcáonhữngkhángthểnàyKết quả là: Càng tiếp xúc nhiều với thủy ngân,thì tỷ lệ protein gọi là“ kháng thể” càng cao.The result: the higher the exposure to mercury,the higher the rate of proteins called"autoantibodies".Huyết tương của bạn có chứa kháng thể sẽ tấn công một số kháng nguyên nếu chúng xuất hiện.Your plasma contains antibodies which will attack certain antigens if they are present.Các protein- kháng thể hoặc các bộ phận của các kháng thể và được gọi là monoclonal, hoặc M, protein.These proteins- which are antibodies or parts of antibodies and called monoclonal, or M, proteins.Điều khác biệt là họ không có kháng thể trong máu vốn điển hình cho bệnh celiac”.What made them different was they didn't have the antibodies in their blood that are typical for celiac disease.".Nếu bạn có kháng thể với HSV, thì bạn sẽ thử nghiệm dương tính ngay cả khi hiện tại bạn không có triệu chứng.If you have the antibodies to HSV, then you will test positive even if you don't currently show any symptoms.Công ty phát triển dược phẩm Eli Lilly sẽ thử nghiệm một loại kháng thể mới, giúp ngăn ngừa suy giảm bắp thịt ở 20 con chuột.Pharmaceutical developer Eli Lilly and Company will test an antibody that may help prevent muscle wasting in mice.Sữa mẹ rất giàu kháng thể, và một số người tin rằng bôi nó vào mụn của em bé cóthể giúp loại bỏ nó nhanh hơn.Breast milk is rich in antibodies, and some believe that applying it to a baby's acne can help clear it up more quickly.Hệ thống miễn dịch tạo ra các protein được gọi là kháng thể hoạt động như những chất bảo vệ nếu các tế bào ngoài xâm nhập vào cơ thể..The immune system makes proteins called antibodies that act as protectors if foreign cells enter the body.Kháng thể cũng tiếp tục trở thành một cơ chế phòng ngự hữu hiệu ngay cả sau khi virus đã khống chế và xâm nhập vào tế bào chủ.Antibodies can continue to be an effective defence mechanism even after viruses have managed to gain entry to the host cell.Bạn cũng có thể truyền kháng thể để giúp bảo vệ trẻ sơ sinh khỏi bị bệnh từ người khác.You may also pass on antibodies to help protect your newborn from catching the disease from others.Khi miễn dịch tấn công chính cơ thể của các tế bào hệ thống, như xảy ra ở hội chứng Churg- Strauss,nó tạo thành các protein gọi là kháng thể.When your immune system attacks your body's own cells, as happens in Churg-Strauss syndrome,it forms proteins called autoantibodies.Một số người mắc bệnh lupus tạo ra kháng thể khiến máu của họ đông dễ dàng hơn(kháng thể kháng phospholipid).Some people with lupus produce an antibody that causes their blood to clot more easily(antiphospholipid antibody)..Nghệ thuật của kháng thể là hạt giống giúp mọi người hiểu hoàn cảnh của họ và làm thế nào họ có thể làm việc để cải thiện nó.Arts of Resistance can be seeds that helps people understand their situation and how they might work to improve it.Stent được tạo bằng công nghệ sinh học: Loại stent được phủ một lớp kháng thể thay vì thuốc giúp đẩy nhanh quá trình hồi phục tự nhiên của động mạch.Bio-engineered stents: Stents coated with antibodies instead of drugs, which helps to promote the natural healing of the artery.Máu được sàng lọc kháng thể chống lại peptide gliadin deamidated( TTG) và đôi khi antigliadin( AGA) và kháng thể andomysium( EmA).Blood is screened for antibodies against deamidated gliadin peptide(TTG) and sometimes antigliadin(AGA) and andomysium antibodies(EmA).Các nhà khoa học VRC đã xác định hai kháng thể mạnh; có tác dụng trung hòa hầu hết các chủng HIV trong phòng thí nghiệm( VRC01 và VRC02).VRC scientists identified two potent antibodies that neutralize most strains of HIV in the laboratory(VRC01 and VRC02).Có thể đo lượng kháng thể này ở hầu hết các cá nhân và giúp đánh giá xem những ai là có nguy cơ khởi phát tiểu đường tuýp 1.These antibodies can be detected in most patients and can help to determine which persons are at increased risk of type 1 diabetes.Hệ thống miễn dịch tạo nên các protein và kháng thể giúp chống nhiễm trùng trong cơthể để duy trì tình trạng hằng định nội môi( homeostatic).The immune system makes proteins and antibodies that fight infections in the body to maintain a homeostatic condition.Khi chất gây dị ứng tiếp xúc với kháng thể, các tế bào này đáp ứng bằng cách giải phóng một số chất, trong số đó có histamine.When the pollen comes into contact with the antibodies, the mast cells respond by releasing certain substances, one of which is called histamine.Xét nghiệm máu được thực hiện để phát hiện kháng thể ribonucleoprotein, loại kháng thể hiện diện trong hầu hết những người bị bệnh mô liên kết hỗn hợp.Blood tests are done to detect an antibody to ribonucleoprotein, which is present in most people who have mixed connective tissue disease.Display more examples Results: 2331, Time: 0.0294

See also

các kháng thểantibodyantibodiesautoantibodieskháng thể đơn dòngmonoclonal antibodymonoclonal antibodiessức đề kháng của cơ thểbody's resistancesản xuất kháng thểproduce antibodiesthe production of antibodiesproducing antibodiesproduces antibodiesxét nghiệm kháng thểantibody testantibody teststhuốc kháng sinh có thểantibiotics canantibiotics maykháng thể chống lạiantibodies againsttạo ra các kháng thểproduces antibodiesproducing antibodiescó thể kháng cáocan appealmay appealcould appealnhững kháng thể nàythese antibodieskháng thể có thểantibodies canantibodies mayloại kháng thểtype of antibodytự kháng thểautoantibodyautoantibodiescác kháng thể nàythese antibodiestạo ra kháng thểproduces antibodiesmức độ kháng thểlevel of antibodieslevels of antibodieskháng thể đượcantibodies arephản ứng kháng thểantibody response

Word-for-word translation

khángnounresistanceappealantibodyantibacterialkhángadjectiveresistantthểverbcanmaythểadjectiveablepossiblethểadverbprobably S

Synonyms for Kháng thể

antibody kháng sinh ở động vậtkháng thể chống lại

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English kháng thể Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » Kháng Thể English Là Gì