"khát" Là Gì? Nghĩa Của Từ Khát Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt-Anh
Từ điển Việt Anh"khát" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm khát
khát- adj
- thirsty
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh khát
- đgt. 1. Muốn uống nước: khát nước khát khao khát máu đói khát khao khát thèm khát. 2. Cảm thấy thiếu về nhu cầu và mong muốn có: khát tri thức khát mô. khát vọng.
nđg. 1. Thấy cần uống nước. Uống cho đã khát. Khát khô cả cổ. 2. Quá thiếu nên rất mong muốn. Khát tình thương. Khát tin tức.Từ khóa » Khát đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Khát - Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh - Glosbe
-
Khát Nước«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THIRSTY | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KHÁT NƯỚC - Translation In English
-
Khát Nước Tiếng Anh đọc Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Cách Nói "Tôi Khát" Chuẩn Tây [Học Tiếng Anh Thực] - YouTube
-
Thirsty Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Khat Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Khát Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Thirsty - Wiktionary Tiếng Việt
-
Khát Nước Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe