KHIÊM TỐN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHIÊM TỐN HƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Skhiêm tốn hơn
more modest
khiêm tốn hơnkhiêm nhường hơnnhỏ hơnthấp hơncàng khiêm tốnmore humble
khiêm tốn hơnkhiêm nhường hơncàng khiêm tốnnhường hơn nữathêm khiêm hạmore modestly
khiêm tốn hơnto more humility
{-}
Phong cách/chủ đề:
I am more humble….Họ cần phải khiêm tốn hơn".
You need to be more humble.”.Họ khiêm tốn hơn.
They are more humble.Cô ấy lẽ ra nên khiêm tốn hơn.
She should be more modest.Giờ đôi, tôi khiêm tốn hơn và biết lắng nghe mọi người.
Now I prefer to be humble and listen to everyone.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từdân số hơncực đoan hơnchiến lược hơnhoa kỳ hơnkhách quan hơnđạo đức hơnlý tưởng hơnkỷ luật hơnuy tín hơncô hơnHơnCó lẽ từ nay phải khiêm tốn hơn.
Perhaps he's more humble now.Đây là đội tuyển khiêm tốn hơn, đội tuyển Mỹ thế kỷ 21.
It is the team of a more humble, 21st century America.Người Mỹ cần phải khiêm tốn hơn".
Americans DO need to be more humble.Mình hẳn phải khiêm tốn hơn mới đúng.”.
I guess I have got to be more humble.”.Mục đích của bài báo này khiêm tốn hơn.
The goal of this paper is more modest.Người còn lại khiêm tốn hơn với một cái nhìn rầu rĩ và đau khổ.
The other was more modest with a sorrowful, begging look.Mục tiêu của cô khiêm tốn hơn.
Our goal for you is more modest.Chúng tôi đã là một tập thể khiêm tốn hơn so với các đội bóng khác, đó cũng là cách duy nhất để chiến thắng.
We had to work very hard and be more humble than the other team, that's the only way to win.Dạy con người khiêm tốn hơn.
Teaching people to be more humble.Rồi Ngài nói tiếp:.” Một chiếc xe là cần thiết để làm rất nhiều công việc,nhưng xin vui lòng chọn một cái khiêm tốn hơn.
He said:'A car is necessary to do a lot of work, but please,choose a more humble one.Cô ấy lẽ ra nên khiêm tốn hơn.
She should have been less humble.Phong cách này khiêm tốn hơn so với sự phô trương của cải về sự giàu có mà thời kỳ Rococo cuối những năm 1700 thể hiện.
This style is more modest and muted than the conspicuous display of wealth that the Rococo era of the late 1700s exuded.Điều đó cũng giúp ta khiêm tốn hơn.
It has also helped me to be more humble.Khu nghỉ dưỡng ởCitacó một cách tiếp cận khiêm tốn hơn, nhưng chỗ ở sạch sẽ, thoải mái, và ở một vị trí đẹp trên bãi biển.
Cita Resort takes a more humble approach, but the accommodation is clean, comfortable, and in a beautiful location on the beach.Mục đích của bài báo này khiêm tốn hơn.
This book's purpose is much more modest.Và khi bạn làm, bạn sẽ thấy bạn đang trở nên khiêm tốn hơn, cởi mở hơn để học hỏi, và ít nhạy cảm trước sự từ chối.
And when you do, you will see that you are becoming more humble, more open to learning, and less sensitive to rejection.”.Nhưng xin vui lòng chọn một cái khiêm tốn hơn.
But please, choose a more humble one.Một nghiên cứu với 55 họcsinh phát hiện thấy những người khiêm tốn hơn thì có kết quả học tập tốt hơn( Rowatt et al., 2006).
A study of 55 students has found that those who were more humble did better academically(Rowatt et al., 2006).Nhưng nhiều giao dịch dưới đất thì khiêm tốn hơn.
But many underground transactions are more modest.Thật thú vị khi xem liệu các nhà sản xuất ô tô có theo dõi rộng rãi hơn không(ngay cả khi màn hình của họ có kích thước khiêm tốn hơn).
It will be interesting to see if automakers more widely follow suit(even iftheir screens are more modestly sized).Đánh giá riêng của Kitano về phim này khiêm tốn hơn.
Kitano's own assessment of the film was more modest.Thay vào đó,làm mới Surface Pro năm nay có thể khiêm tốn hơn.
Instead, this year's Surface Pro refresh may be more modest.Từ các biệt thự sang trọng đến những căn hộ khiêm tốn hơn ở Limassol.
Ranging from luxury Limassol villas to the more modest apartments in Limassol.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0251 ![]()
![]()
khiêm tốn của tôikhiêm tốn hơn nhiều

Tiếng việt-Tiếng anh
khiêm tốn hơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khiêm tốn hơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
khiêm tốn hơn nhiềumuch more modestTừng chữ dịch
khiêmdanh từkhiêmkhiemhumilitykhiêmtính từhumbleqiantốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensivehơntrạng từmorefurtherhơnrather thanhơnđại từmuchhơntính từgood STừ đồng nghĩa của Khiêm tốn hơn
khiêm nhường hơnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh
-
KHIÊM TỐN - Translation In English
-
KHIÊM TỐN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Khiêm Tốn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khiêm Tốn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
KHIÊM TỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phân Biệt Cách Dùng Modest, Humble - Phú Ngọc Việt
-
Tra Từ Khiêm Tốn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì - Du Học CaNaDa
-
Không Khiêm Tốn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Sự Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh | Tuỳ-chọ
-
Từ điển Việt Anh "khiêm Tốn" - Là Gì?