KHIÊM TỐN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
KHIÊM TỐN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từTrạng từkhiêm tốn
modest
khiêm tốnnhỏkhiêm nhườnghumble
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm hạhạhèn mọnhumility
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm nhượngkhiêm hạhumbly
khiêm tốnkhiêm nhườngxinkhiêm hạcáchkhiêm lòngunassuming
khiêm tốnkhiêm nhườngvô duyênmộtunpretentious
khiêm tốnkhông phô trươngkhông khoa trươngkhông cóhumbling
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm hạhạhèn mọnhumbled
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm hạhạhèn mọnhumblest
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm hạhạhèn mọn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Try being humble and….Nếu nói khiêm tốn….
And speaking of humble….Khiêm tốn trước Chúa.
Are humble before God.Dexter chỉ đang khiêm tốn thôi ạ.
Dexter's just being modest.Khiêm tốn phục vụ Giáo Hội.
By humbly serving the Church. Mọi người cũng dịch sựkhiêmtốn
khiêmtốnhơn
khiêmtốnnhất
khiêmtốnnày
khiêmtốnlà
khiêmtốncủamình
Tôi đã đủ khiêm tốn để làm điều đó.
I was humble enough for that.Khiêm tốn: Bạn không biết hết mọi thứ.
Cleverbot: You don't know everything.Tôi đủ khiêm tốn để làm chuyện đó.
I was humble enough to do that.Khiêm tốn và thành thật là chìa khóa.
Being humble and honest is key.Tôi đã đủ khiêm tốn để làm điều đó.
I was humble enough to do that.phảikhiêmtốn
khiêmtốncủatôi
đủkhiêmtốn
khiêmtốnhơnnhiều
Khiêm tốn và lắng nghe lời đề nghị.
Being modest and listening to the suggestion.Bảng nên khiêm tốn, không kiểu cách.
The table should be modest, no frills.Khiêm Tốn Học Hỏi- trưởng thành qua khó khăn và nỗi đau.
LEARN HUMBLY, growing through your problems and pain.Tôi nghĩ chúng tôi khiêm tốn về kỳ vọng.”.
I think we're modest in terms of the expectation.".Tôi khiêm tốn, và rất biết ơn.
I am humbled and so appreciative.Người dân Fiji cólẽ là những người hạnh phúc và khiêm tốn nhất thế giới.
Fijians are probably the happiest and humblest people in the world.Họ khiêm tốn, nhưng họ tự quyết.
They are humble, but they are self-determined.Tại sao lại phải khiêm tốn, trong khi điều đó là sự thật?".
Who needs to be modest when it's the truth?”.Con khiêm tốn và dịu dàng trong mọi lời nói và cử chỉ.
You have been humble and sweet in all your deeds and words.Luôn cố gắng khiêm tốn, và hãy… tự hào về điều đó.
Always try to be modest, and be proud of it.Tôi khiêm tốn trong thất bại và tôi sẽ khiêm tốn trong chiến thắng.
I am humble in defeat, and I will remain humble in victory.Chính người khiêm tốn mà Chúa yêu thương và an ủi.
It is the humble whom he loves and consoles.Kante khiêm tốn khi nói về bản thân.
Lennon is humble when it comes to talking about himself.Nếu ngươi khiêm tốn, ngươi sẽ không bị chê cười.
If you are humble, you will not be laughed at.Tôi đủ khiêm tốn để cố gắng phân tích sự nghiệp của mình.
I am humble enough to try to analyse my career.Thông thái khiêm tốn rằng mình không biết được hơn.
Wisdom is humble that he knows no more.Bạn đủ khiêm tốn để chấp nhận rằng còn nhiều điều họ có thể học.
They are humble enough to admit there is much to learn.Ngược lại, khiêm tốn khiến một người được tôn trọng và dễ được tiếp thu.
On the contrary, humbleness made one respectful and receptive.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 28, Thời gian: 0.0295 ![]()
![]()
khiếm thịkhiêm tốn của chúng tôi

Tiếng việt-Tiếng anh
khiêm tốn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Khiêm tốn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
sự khiêm tốnhumilitymodestyhumblenessunpretentiousnessbeing humblekhiêm tốn hơnmore modestmore humblemore modestlykhiêm tốn nhấtmost humblekhiêm tốn nàythis humblekhiêm tốn làhumility iskhiêm tốn của mìnhits humblephải khiêm tốnmust be humbleshould be humblekhiêm tốn của tôimy humbleđủ khiêm tốnare humble enoughkhiêm tốn hơn nhiềumuch more modestkhiêm tốn khihumble whenngân sách khiêm tốnmodest budgetthực sự khiêm tốnare truly humbledtrue humilitykhiêm tốn của nóits humbleđơn giản và khiêm tốnsimple and modestluôn luôn khiêm tốnalways be humbletheo ý kiến khiêm tốn của tôiin my humble opinionTừng chữ dịch
khiêmdanh từkhiêmkhiemhumilitykhiêmtính từhumbleqiantốndanh từcosttốnđộng từspendtakeexpendtốntính từexpensive STừ đồng nghĩa của Khiêm tốn
khiêm nhường nhỏ humble không phô trương hạ modest hèn mọnTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh
-
KHIÊM TỐN - Translation In English
-
KHIÊM TỐN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phép Tịnh Tiến Khiêm Tốn Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'khiêm Tốn' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
KHIÊM TỐN HƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Phân Biệt Cách Dùng Modest, Humble - Phú Ngọc Việt
-
Tra Từ Khiêm Tốn - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
Khiêm Tốn Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Khiêm Tốn Tiếng Anh Là Gì - Du Học CaNaDa
-
Không Khiêm Tốn: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ ... - OpenTran
-
Sự Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh | Tuỳ-chọ
-
Từ điển Việt Anh "khiêm Tốn" - Là Gì?