Phép Tịnh Tiến Khiêm Tốn Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "khiêm tốn" thành Tiếng Anh

modest, humble, humility là các bản dịch hàng đầu của "khiêm tốn" thành Tiếng Anh.

khiêm tốn + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • modest

    adjective

    not bragging or boasting about oneself or one's achievements

    Từ sự khởi đầu khiêm tốn đó, một điều thật phi thường đã xảy ra.

    From that modest beginning something truly remarkable has happened.

    en.wiktionary.org
  • humble

    adjective

    thinking lowly of one's self

    Anh là một người lính và anh rất khiêm tốn, Nick.

    You're a soldier, and you're very humble, Nick.

    en.wiktionary.org
  • humility

    noun

    Cuddy và Wilson đang cố dạy anh ấy một bài học về sự khiêm tốn.

    Cuddy and Wilson are trying to teach him some humility.

    GlosbeResearch
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lowly
    • modesty
    • retiring
    • shamefaced
    • sober
    • unassertive
    • unassuming
    • unobstrusive
    • unpresuming
    • unpresumptuous
    • unpretending
    • unpretentious
    • unobtrusive
    • unobtrusively
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " khiêm tốn " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "khiêm tốn" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Khiêm Tốn Trong Tiếng Anh