Khóa Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- lung linh Tiếng Việt là gì?
- hợp đồng Tiếng Việt là gì?
- linh ứng Tiếng Việt là gì?
- sử quân tử Tiếng Việt là gì?
- kim cương Tiếng Việt là gì?
- khổ chiến Tiếng Việt là gì?
- Tây Đằng Tiếng Việt là gì?
- Pâu Thìn Tiếng Việt là gì?
- do dự Tiếng Việt là gì?
- sôi nổi Tiếng Việt là gì?
- giản đơn Tiếng Việt là gì?
- Trường Sơn Tiếng Việt là gì?
- tranh ảnh Tiếng Việt là gì?
- im ỉm Tiếng Việt là gì?
- B,b Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của khóa trong Tiếng Việt
khóa có nghĩa là: - khoá1 I d. . Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt cửa, tủ, hòm, v.v., không cho người khác mở. Lắp khoá vào cửa tủ. Ổ khoá*. Chìa khoá*. . Đồ dùng bằng kim loại, bằng nhựa để cài giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi, v.v., không cho bật ra. Khoá thắt lưng. . (chm.). Toàn bộ những quy tắc của một mật mã. Thay đổi khoá mật mã. . (chm.). Kí hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc gọi tên các nốt khác. Khoá sol.. - II đg. . Đóng chặt, giữ chặt bằng cái khoá. Cổng không khoá. Khoá xe đạp lại. . Làm cho một bộ phận cơ thể của người khác bị giữ chặt lại không cử động được. Hai tay bị khoá chặt sau lưng. . Làm cho lối đi, lối thoát bị chặn lại. Khoá vòi nước. Khoá chặt vòng vây.. - khoá2 d. . Thời gian ấn định cho một nhiệm kì làm chức dịch hoặc đi lính thời phong kiến, thực dân. Làm lí trưởng hai khoá. Lính mãn khoá. . Thời gian ấn định cho một nhiệm kì công tác hay cho việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khoá VI. Khoá huấn luyện quân sự. Học cùng một khoá. . (cũ). Kì họp.. - khoá3 d. (cũ). Khoá sinh (gọi tắt). Thầy đồ, thầy khoá. Anh khoá.
Đây là cách dùng khóa Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khóa là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Khóa Nghĩa Là Gì
-
Khóa - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Khoá - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
Từ điển Tiếng Việt "khoá" - Là Gì?
-
Khóa Cửa – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khóa Nhạc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Khoa Có Nghĩa Là Gì - Hàng Hiệu Giá Tốt
-
Khỏa Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
ĐÁNH DẤU KHÓA HỌC LÀ GÌ?
-
Khoa Là Gì, Nghĩa Của Từ Khoa | Từ điển Việt
-
“Tạm Khoá Báo Có” Là Gì? Tiền Vào Được Tài Khoản Không?
-
Ý Nghĩa Của Tên Đình Khoa - Đình Khoa Nghĩa Là Gì?
-
KHÓA - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Khóa Là Gì? Cách Tối ưu Keyword (từ Khóa) Khi Làm SEO - Vietnix