Từ điển Tiếng Việt "khoá" - Là Gì?

Từ điển tổng hợp online Từ điển Tiếng Việt"khoá" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

khoá

nd. 1. Đồ dùng bằng kim loại để đóng chặt hòm xiểng, nhà, xe... Lắp khóa vào cửa tủ. Chìa khóa. 2. Đồ dùng để giữ thắt lưng, quai dép, miệng túi. Khóa thắt lưng. Dép tuột khóa. 3. Toàn bộ những quy tắc của mật mã. Thay đổi khóa mật mã. 4. Ký hiệu ở đầu khuông nhạc để chỉ tên nốt làm mốc. Khóa sol.nđg. 1. Đóng, giữ chặt bằng cái khóa. Cổng không khóa. Khóa xe máy lại. 2. Giữ chặt một bộ phận của cơ thể người khác, không cho cử động. Khóa chặt hai tay hắn sau lưng. 3. Làm cho lối đi, lối thoát bị chận lại. Khóa vòi nước.nd. 1. Thời gian ấn định cho một nhiệm kỳ làm chiến dịch hay đi lính thời trước. Làm lý trưởng hai khóa. Lính mãn khóa. 2. Thời gian ấn định cho một nhiệm kỳ công tác hay việc hoàn thành một chương trình học tập. Quốc hội khóa V. Học cùng một khóa.nd. Khóa sinh (nói tắt). Anh khóa.

là một chuỗi các số nhị phân (0 và 1) dùng trong các hệ thống mật mã.

Nguồn: 26/2007/NĐ-CP

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

khoá

khoá
  • noun
    • Lock. padlock
      • Khoá cửa lại: To lock the door
    • Lock
      • Khoá an toàn: A safety lock
    • Key
      • Khoá mật mã: A cipher key, a coding key
    • Buckle
    • verb
      • Turn off
        • Khoá vòi nước lại: To turn off the water tap
      • Close
        • Khoá sổ: To close a list
      • Buckle

    Từ khóa » Khóa Nghĩa Là Gì