Khoảng Trống - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=khoảng_trống&oldid=1416920” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| xwa̰ːŋ˧˩˧ ʨəwŋ˧˥ | kʰwaːŋ˧˩˨ tʂə̰wŋ˩˧ | kʰwaːŋ˨˩˦ tʂəwŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| xwaŋ˧˩ tʂəwŋ˩˩ | xwa̰ʔŋ˧˩ tʂə̰wŋ˩˧ | ||
Danh từ
khoảng trống
- là một chỗ, địa điểm không có bất cứ vật gì ở trong nó.
Đồng nghĩa
- khoảng không
Dịch
- tiếng Anh: open area
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Khoảng Trống Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh
-
Khoảng Trống Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'khoảng Trống' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
KHOẢNG TRỐNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ điển Việt Anh "khoảng Trống" - Là Gì?
-
"khoảng Trống" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khoảng Trống' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khoảng Trống«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Khoảng Trống | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Khoảng Trống Lãi Suất Là Gì? Công Thức Và Chức Năng Của Khoảng ...
-
Khoảng Trống Suy Kiệt Là Gì? Ví Dụ Về Khoảng Trống Suy Kiệt.
-
Phương Pháp Học Tiếng Anh Cho Người đi Làm Bận Rộn
-
Khoảng Trống Giá (Gap) Là Gì? Sự Khác Biệt Giữa Các ... - VietnamBiz
-
Ý Nghĩa Của Space Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Khoảng Trống Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật