Khoẻ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Bế Khắc Triệu Tiếng Việt là gì?
  • phát lưu Tiếng Việt là gì?
  • đảng Tiếng Việt là gì?
  • sà Tiếng Việt là gì?
  • quay đơ Tiếng Việt là gì?
  • em Tiếng Việt là gì?
  • dưỡng thân Tiếng Việt là gì?
  • leng beng Tiếng Việt là gì?
  • quan trong Tiếng Việt là gì?
  • đúng Tiếng Việt là gì?
  • Cái Bàn Tiếng Việt là gì?
  • thuế quan Tiếng Việt là gì?
  • Tân Mỹ Chánh Tiếng Việt là gì?
  • rượu tăm Tiếng Việt là gì?
  • tọt Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của khoẻ trong Tiếng Việt

khoẻ có nghĩa là: - t. ph. . . Có cơ thể ở trạng thái tốt, không ốm hoặc mới khỏi bệnh: Được bồi dưỡng lại tập thể dục đều nên người khỏe; Anh đã đỡ nhiều, chúc anh chóng khỏe. . . Có sức lực liên tục: Các cầu thủ đều khỏe, đến cuối cuộc đấu vẫn dẻo dai. . . Nhiều và dễ dàng: Có ăn khỏe, ngủ khỏe mới làm khỏe được. . . ở mức độ cao; quá mức thường: Sao khỏe nói bậy thế? Khỏe chịu rét.

Đây là cách dùng khoẻ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ khoẻ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » To Khoẻ Là Gì