KHỐI U LÀNH TÍNH In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " KHỐI U LÀNH TÍNH " in English? khối u lành tính
benign tumor
khối u lành tínhbenign tumoursbenign neoplasmsbenign tumors
khối u lành tính
{-}
Style/topic:
Glad to hear that the tumor is benign.Nó giống như một khối u lành tính", tiến sĩ Dhiware nói.
It's a sort of benign tumour," Dr Dhiware said.Điều quan trọng cần biết là đây là những khối u lành tính.
It is important to know that these are benign tumors.Đây là một dạng khối u lành tính”, tiến sĩ Dhiware cho biết.
It's a sort of benign tumour,” Dr Dhiware said.Năm 2009, Banderas đã phẫu thuật một khối u lành tính ở lưng[ 7].
In 2009, Banderas underwent surgery for a benign tumor in his back.[23].Combinations with other parts of speechUsage with adjectivesmáy tính lớn cấp tính nặng máy tính mini máy tính chính đặc tính chính cấp tính khác độc tính rất thấp MoreUsage with verbstính phí tính linh hoạt bảng tínhtính minh bạch tính hiệu quả mạn tínhhôn nhân đồng tínhtính năng chính tính khả dụng sức mạnh tính toán MoreUsage with nounsmáy tínhgiới tínhmáy tính bảng tính cách danh tínhmãn tínhđặc tínhtính chất thuộc tínhđồng tínhMoreNếu khối u lành tính có nghĩa là nó không gây ra ảo giác.
If the tumor's benign, that means it didn't cause her hallucinations.Sự tăng sản củavú sữa 2 Viền sẹo của khối u lành tính và di chuyển;
Hyperplasia of mammary gla 2 Slick fringe of the benign tumor and movable;Đây là một khối u lành tính có thể xảy ra ở cột sống và gây đau.
This is a benign tumour that can occur in the spine and cause pain.Chẩn đoán phân biệt sỏi phâncũng nên được thực hiện với khối u lành tính, polyp ruột.
Differential diagnosis of fecalstones should also be performed with benign tumors, intestinal polyps.Chúng được gọi là khối u lành tính và chúng thường không nguy hiểm.
These are called benign tumours and they are not normally dangerous.Ở khối u lành tính, biểu hiện CA 242 thấp, trong khi khối u ác tính biểu hiện cao hơn đáng kể so với CA 19- 9.
In benign tumors, CA 242 expression is low, while for malignant tumors its expression is significantly higher than CA 19-9.Mỡ bụng tử cung là một khối u lành tính của dạng nốt, bao gồm các mô cơ hoặc huyết thanh.
Myoma of the uterus is a benign neoplasm of the nodular form, consisting of muscular or serous tissue.Khối u lành tính thường không lây lan đến các mô xung quanh, mặc dù chúng có thể nghiêm trọng và thậm chí đe dọa tính mạng.
Benign tumors are not aggressive and normally do not spread to surrounding tissues, although they can be serious and even life threatening.Một loại u nang buồng trứng, một khối u lành tính, phát triển chậm và, trong một số ít trường hợp, có thể trở thành ung thư.
Another type of ovarian cyst, a benign tumor, grows slowly and, in rare cases, may become cancerous.Triệu chứng ung thư có thể có rất nhiều, nhưng những triệu chứng này thường gây ra bởi bệnh tật,chấn thương, khối u lành tính hoặc các vấn đề khác.
Cancer can cause many symptoms, but these symptoms are most often caused by illness,injury, benign tumors, or other problems.Có một khối u lành tính ở thùy trên của phổi trái cần phải được cắt bỏ.
There is a non-malignant mass in the upper lobe of the left lung that needs to be resected.Myoma tử cung( từ đồng nghĩa: leiomyoma, fibromyoma) là một khối u lành tính của một hình tròn phát triển trong lớp cơ của tử cung.
Uterine fibroids(synonyms: leiomyoma, fibromyoma) is a round-shaped benign tumor that grows in the muscle layer of the uterus.Một số khối u lành tính được điều trị bằng bức xạ để giữ cho chúng không quay trở lại.
Some non-cancerous tumours are treated with the help of radiation, which prevents them from coming back.Tuy nhiên, đây cũng có thể là một dấu hiệucủa u xơ tử cung( một dạng khối u lành tính trong tử cung tạo sức ép lên bàng quang)….
However, it could also be a sign ofother gynaecological problems like uterine fibroids(benign tumours in the uterus that can compress on the bladder).Mộng Thịt: khối u lành tính bắt đầu phát triển ở giác mạc, che phủ màng cứng, và lớn trên giác mạc;
Pterygium: noncancerous growth that starts at the conjunctiva, covers the sclera, and grows onto the cornea;Lymphangiosarcoma là một ác tính của khối u mô mềm,trong khi lymphangioma là một khối u lành tính xảy ra thường xuyên kết hợp với hội chứng Turner.
Lymphangiosarcoma is a malignant soft tissue tumor,whereas lymphangioma is a benign tumor occurring frequently in association with Turner syndrome.Khi phát hiện khối u lành tính trong khu vực của tuyến vú, thuốc được sử dụng với liều 1,25 mg đến 7,5 mg mỗi ngày.
If benign neoplasms are found in the mammary gland, the drug is used at a dose of 1.25 mg to 7.5 mg per day.Tổng quát Một khối u ruby là một khối u lành tính với vị trí ở da bắt nguồn từ một tế bào nội mô của mạch máu;
Generality A ruby angioma is a benign tumor, cutaneously located, which originates from an endothelial cell of a blood vessel;Atheroma là một khối u lành tính trong phân loại lâm sàng và hình thái học và đề cập đến u nang biểu mô.
Atheroma is a tumor that is benign in clinical and morphological classifications and refers to epithelial cysts.Noor được chẩn đoán mắc bệnh hemangioma, một khối u lành tính hình thành ở trẻ sơ sinh, nhưng không có phương pháp điều trị hoặc thuốc nào có vẻ giúp ích.
Noor was diagnosed with a hemangioma, a benign tumor that forms in infants, but no treatments or medications seemed to help.Những bé khối u lành tính trên cơ thể của bạn không thực sự ung thư cho cơ thể của bạn, nhưng họ là ung thư để tự tin của bạn.
These baby benign tumors on your body aren't truly cancerous to your body, but they are cancerous to your confidence.Các bác sĩ nghi ngờ đó là một khối u xơ tử cung, một khối u lành tính phát triển trong thành tử cung, và Pyper đã lên kế hoạch để loại bỏ nó sau khi cô định cư vào cuộc sống mới ở New York.
Doctors suspected it was a fibroid, a benign tumor that grows in the wall of the uterus, and Pyper planned to have it removed once she settled into her new life in New York.Đây chủ yếu là các khối u lành tính, được xác định rõ ràng trong các hình ảnh và tương đối dễ dàng để loại bỏ nhanh chóng.
These are mostly benign neoplasms, clearly defined in the pictures and relatively easy to remove quickly.Adenocortical adenomas là khối u lành tính của vỏ thượng thận là cực kỳ phổ biến( hiện có từ 1- 10% số người khi khám nghiệm tử thi).
Adrenocortical adenomas are benign tumors of the adrenal cortex which are extremely common(present in 1-10% of persons at autopsy).Display more examples
Results: 29, Time: 0.0298 ![]()
![]()
khối u làkhối u não

Vietnamese-English
khối u lành tính Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Khối u lành tính in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
các khối u lành tínhbenign tumorskhối u là lành tínhtumor is benignWord-for-word translation
khốinounblockmassblocvolumekhốiadjectivecubiclànhadjectivegoodfreshhealthyprotestantlànhverbhealtínhnouncharactercalculationnaturesexpersonalityTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khối U Lành Tính Tiếng Anh Là Gì
-
LÀNH TÍNH VÀ ÁC TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Khối U Là Gì - Khối U Lành Tính Và ác Tính Khác Nhau Ra Sao
-
Lành Tính Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khối U – Wikipedia Tiếng Việt
-
U Phổi Lành Tính: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, điều Trị Và Cách Phòng
-
Lành Tính Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Các Dấu ấn Khối U Là Gì? | Vinmec
-
U Não: Các Chỉ định Chẩn đoán Hình ảnh để đánh Giá | Vinmec
-
Các Khối U Tuyến Nước Bọt - Rối Loạn Về Tai Mũi Họng - MSD Manuals
-
Bệnh U Tuyến Thượng Thận - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách Chữa Trị
-
Does A Lump Always Mean Cancer? - Icon Health Screening
-
Khối U
-
Phẫu Thuật Cắt Bỏ Khối U Quái ổ Bụng Hiếm Gặp
-
Từ điển Việt Anh "lành Tính" - Là Gì?