LÀNH TÍNH VÀ ÁC TÍNH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
LÀNH TÍNH VÀ ÁC TÍNH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch lành tính và ác tính
benign and malignant
lành tính và ác tính
{-}
Phong cách/chủ đề:
Benign and malignant neoplasms;Khối u gan( lành tính và ác tính);
Liver tumors(benign and malignant);Thay đổi làn da Neoplastic( khối u lành tính và ác tính);
Neoplastic skin changes(benign and malignant tumors);Hạch lành tính và ác tính là có thể.
Benign and malignant neoplasms are possible.Hình thành khối u: lành tính và ác tính.
Tumor formation: benign and malignant.Bướu gan lành tính và ác tính ngay bây giờ hoặc trong lịch sử;
Benign and malignant liver tumors now or in history;Đây là lý dotại sao cả hai khối u lành tính và ác tính đều cần điều trị.
This is why both malignant and benign tumors need to be treated.Với khối u lành tính và ác tính, các mô mềm của chi.
With benign and malignant tumors, the soft tissue of the limb.Máy này sẽ được đưa cho một danh sách các kết luận lành tính và ác tính.
The machine would be given a list of known benign and malignant conclusions.Các khối u lành tính và ác tính của não.
Benign and malignant tumors of the brain.Phẫu thuật thường được yêucầu để loại bỏ các khối u lành tính và ác tính.
Surgery is usually required to remove benign and malignant tumors.Các khối u lành tính và ác tính của gan;
Benign and malignant tumors of the liver;Rất hiếm gặp là sự tăng sinh khối u của vảy phải vàcó thể lành tính và ác tính.
Extremely rare tumoral proliferation of the right scapula andcan be both benign and malignant.Các khối u lành tính và ác tính trên da;
Benign and malignant neoplasms on the skin;Chất chống oxy hóa liên kết và bài tiết các tế bào bất thường ra khỏi cơ thể, dự phòng các khối u lành tính và ác tính ở phần nữ.
Antioxidants bind and excrete abnormal cells from the body, prophylaxis of benign and malignant neoplasms in the female part.Các khối u lành tính và ác tính của gan( bao gồm cả lịch sử);
Benign and malignant tumors of the liver(including history);Có những báo cáo hiếm hoi về phát triển khối u gan( cả lành tính và ác tính) ở những phụ nữ đã dùng thuốc tránh thai nội tiết tố.
There are rare reports of liver tumor development(both benign and malignant) in women who have taken hormonal contraceptives.Cả ung thư lành tính và ác tính đều có thể hình thành cùng với các loại tăng trưởng khác.
Both benign and malignant cancers can form along with other kinds of growths.Như các steroid sinh dục khác, những thay đổi lành tính và ác tính của gan đã được báo cáo ở một số trường hợp riêng lẻ.
As with other sex steroids, benign and malignant liver changes have been reported in isolated cases.Cả hai khối u lành tính và ác tính của vỏ thượng thận đều có thể sản xuất hormone steroid, với những hậu quả lâm sàng quan trọng.
Both benign and malignant tumors of the adrenal cortex may produce steroid hormones, with important clinical consequences.Thuốc, cũng được sử dụng trong thú y,đã được chứng minh là gây ra khối u lành tính và ác tính ở cả chuột và chuột trong các nghiên cứu trong phòng thí nghiệm.
The drug, which was also usedin veterinary medicine, was shown to cause benign and malignant tumors in both mice and rats during experimental laboratory studies.Một số khối u lành tính và ác tính có thể gây ra xuất huyết, làm cho móng biến thành màu nâu.
Some malignant and benign tumors can cause bleeding, making the nail turn into Brown.Dữ liệu thu được cho phép chúng ta tạo nên một bức tranh hoàn chỉnh về tình trạng sức khỏe của con người, cáccơ quan nội tạng và sự hình thành mới, cả lành tính và ác tính.
The data obtained allow us to make a complete picture of the state of human health,its internal organs and new formations, both benign and malignant.Đã có báo cáo về ung thư buồng trứng vàhệ thống sinh sản khác, cả lành tính và ác tính, ở những phụ nữ đã trải qua nhiều chế độ thuốc để điều trị vô sinh.
There have been reports of ovarian andother reproductive system neoplasms, both benign and malignant, in women who have undergone multiple drug regimens for infertility treatment.U quái xương cụt lành tính 75% thời gian, ác tính 12% thời gian và phần còn lạiđược coi là" quái thai chưa trưởng thành" có chung đặc điểm lành tính và ác tính.
Sacrococcygeal teratomas are benign 75% of the time, malignant 12% of the time,and the remainder are considered"immature teratomas" that share benign and malignant features.Kiểm tra mô học và chỉ có nó cho phép phân biệt các quá trình viêm, lành tính và ác tính xảy ra trong hầu họngvà thanh quản giữa chúng.
Histological examination and only it allows differentiating inflammatory, benign and malignant processes occurring in the pharynx and larynx between themselves.Được trình bày với đầy đủ màu sắc, Phiên bản thứ mười ba cung cấp một khảo sát ngắn gọn nhưng đầy đủ về chẩn đoán vàquản lý các bệnh tiêu hóa lành tính và ác tính.
Presented in full-color for the first time, the 63 streamlined chapters of the twelfth edition offer a concise, yet complete,survey of the diagnosis and management of benign and malignant digestive diseases.Ngoài việc sản phẩm từ cần sa của cô giúp ích rất nhiều trong điều trị co giật ở ngựa, Avery cho biết sản phẩm của cô ấy còn được chứng nhận về tácdụng“ thu nhỏ các khối u lành tính và ác tính, cũng như các lợi ích chống viêm, giảm đau và hơn thế nữa”.
Aside from her cannabis product helping significantly with seizures in horses,Avery says she's also received testimonials of“tumors benign and malignant shrinking, as well as anti-inflammatory benefits, pain reliefand much more.”.Tuy nhiên, có một nhược điểm là trong sàng lọc tốt hơn" cũng dẫn đến chẩn đoán quá mức"- đặc biệt là hiện tại không có cách nào khácbiệt để phân biệt giữa khối u lành tính và ác tính ở giai đoạn đầu như vậy.
There is a drawback, however, in that better screening“also leads to overdiagnosis”-especially as currently there is no certain way to differentiate between benign and malignant tumors at such an early stage.Cho dù bạn là một bác sĩ thường, chuyên gia về nhi khoa huyết học/ ung thư, bác sĩ nhi khoa CK một, học viên hay chuyên gia điều dưỡng, cuốn sách này sẽ trả lời tất cảcâu hỏi của bạn về các rối loạn lành tính và ác tính của máu ở trẻ em và người lớn trẻ tuổi.
Whether you are an established sub-specialist in pediatric hematology/oncology, a pediatrician, a trainee or nursing specialist,this book will answer all your questions about benign and malignant disorders of the blood in children and young adults.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 258, Thời gian: 0.0153 ![]()
lành mạnh kháclành mạnh và bền vững

Tiếng việt-Tiếng anh
lành tính và ác tính English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Lành tính và ác tính trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
lànhtính từgoodfreshhealthyprotestantlànhđộng từhealtínhdanh từcharactercalculationnaturesexpersonalityvàand thea andand thatin , andvàtrạng từthenáctính từbadwickedmaliciousácdanh từcrimesácwas evilTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Khối U Lành Tính Tiếng Anh Là Gì
-
KHỐI U LÀNH TÍNH In English Translation - Tr-ex
-
Khối U Là Gì - Khối U Lành Tính Và ác Tính Khác Nhau Ra Sao
-
Lành Tính Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khối U – Wikipedia Tiếng Việt
-
U Phổi Lành Tính: Dấu Hiệu, Nguyên Nhân, điều Trị Và Cách Phòng
-
Lành Tính Tiếng Anh Là Gì - Hỏi Đáp
-
Các Dấu ấn Khối U Là Gì? | Vinmec
-
U Não: Các Chỉ định Chẩn đoán Hình ảnh để đánh Giá | Vinmec
-
Các Khối U Tuyến Nước Bọt - Rối Loạn Về Tai Mũi Họng - MSD Manuals
-
Bệnh U Tuyến Thượng Thận - Dấu Hiệu, Triệu Chứng Và Cách Chữa Trị
-
Does A Lump Always Mean Cancer? - Icon Health Screening
-
Khối U
-
Phẫu Thuật Cắt Bỏ Khối U Quái ổ Bụng Hiếm Gặp
-
Từ điển Việt Anh "lành Tính" - Là Gì?