Kinh Niên - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kïŋ˧˧ niən˧˧ | kïn˧˥ niəŋ˧˥ | kɨn˧˧ niəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kïŋ˧˥ niən˧˥ | kïŋ˧˥˧ niən˧˥˧ | ||
Định nghĩa
kinh niên
- Lâu năm. Bệnh kinh niên.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kinh niên”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ chưa xếp theo loại từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Kinh Niên
-
Nghĩa Của Từ Kinh Niên - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "kinh Niên" - Là Gì?
-
Kinh Niên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kinh Niên
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Mãn Tính - Từ điển ABC
-
Kinh Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Chronically Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KINH NIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhức đầu Mãn Tính Có Nguy Hiểm? | Vinmec
-
Tìm Hiểu Chứng Mệt Mỏi Kinh Niên | Vinmec
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey