Nghĩa Của Từ Kinh Niên - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Tính từ
(bệnh hoặc tình trạng xấu) kéo dài nhiều năm
hen suyễn kinh niên bệnh kinh niên Đồng nghĩa: mãn tính Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Kinh_ni%C3%AAn »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Kinh Niên
-
Từ điển Tiếng Việt "kinh Niên" - Là Gì?
-
Kinh Niên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kinh Niên
-
Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Mãn Tính - Từ điển ABC
-
Kinh Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kinh Niên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Chronically Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KINH NIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhức đầu Mãn Tính Có Nguy Hiểm? | Vinmec
-
Tìm Hiểu Chứng Mệt Mỏi Kinh Niên | Vinmec
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey