Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Mãn Tính - Từ điển ABC

  • Từ điển
  • Tham khảo
  • Trái nghĩa
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa Mãn Tính Tham khảo

Mãn Tính Tham khảo Tính Từ hình thức

  • kéo lâu dài, tiếp tục, kéo dài, liên tục, ineradicable incurable, dài.
  • quen thuộc, inveterate, liên tục lâu năm, mai mai, không ngừng, thường xuyên, xác nhận, vĩnh viễn.
Mãn Tính Liên kết từ đồng nghĩa: tiếp tục, kéo dài, liên tục, dài, quen thuộc, inveterate, mai mai, không ngừng, thường xuyên, xác nhận, vĩnh viễn,

Mãn Tính Trái nghĩa

  • Tham khảo Trái nghĩa
  • Từ đồng nghĩa của ngày

    Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn,...

  • Emojis
  • Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa

    Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Kinh Niên