Từ đồng Nghĩa Là Những Gì Cho Mãn Tính - Từ điển ABC
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Tham khảo
- Trái nghĩa
Mãn Tính Tham khảo Tính Từ hình thức
- kéo lâu dài, tiếp tục, kéo dài, liên tục, ineradicable incurable, dài.
- quen thuộc, inveterate, liên tục lâu năm, mai mai, không ngừng, thường xuyên, xác nhận, vĩnh viễn.
Mãn Tính Trái nghĩa
- Tham khảo Trái nghĩa
-
Từ đồng nghĩa của ngày
Chất Lỏng: Chất Lỏng, ẩm ướt, ẩm, ẩm ướt, Tan Chảy, Nóng Chảy, Lỏng, Dung Dịch Nước, chảy, Mịn, Duyên Dáng, êm ái, âm, Mềm, Ngọt, mịn, Thậm Chí, Thông Thạo, Không Gián đoạn, Duyên Dáng, Dễ Dàng, Không Bị Giới Hạn, Thanh Lịch, Hùng Hồn,...
Từ điển | Tham khảo | Trái nghĩa
Từ khóa » đồng Nghĩa Với Từ Kinh Niên
-
Nghĩa Của Từ Kinh Niên - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "kinh Niên" - Là Gì?
-
Kinh Niên Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Kinh Niên
-
Kinh Niên Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Kinh Niên - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Chronically Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
KINH NIÊN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nhức đầu Mãn Tính Có Nguy Hiểm? | Vinmec
-
Tìm Hiểu Chứng Mệt Mỏi Kinh Niên | Vinmec
-
Tiếng Việt Lớp 5 Từ đồng Nghĩa - Bí Quyết Học Giỏi Cho Trẻ - Monkey