Kính Trọng - Wiktionary Tiếng Việt

kính trọng
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
      • 1.2.1 Dịch
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kïŋ˧˥ ʨa̰ʔwŋ˨˩kḭ̈n˩˧ tʂa̰wŋ˨˨kɨn˧˥ tʂawŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kïŋ˩˩ tʂawŋ˨˨kïŋ˩˩ tʂa̰wŋ˨˨kḭ̈ŋ˩˧ tʂa̰wŋ˨˨

Động từ

kính trọng

  1. Công nhận một người là bậc trên mình hoặc có giá trị nào đó về mặt đạo đức, tri thức, tài năng. . . khiến mình phải cư xử dè dặt, có lễ độ một cách tự nguyện. Học trò kính trọng thầy. Công dân kính trọng những chiến sĩ đấu tranh cho công cuộc giải phóng dân tộc ở đất nước họ.

Dịch

  • tiếng Anh: respect

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kính trọng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=kính_trọng&oldid=2129317”

Từ khóa » Sự Kính Trọng Có Phải Danh Từ Không