Kính – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Tra kính trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Kính.Nếu bạn đến đây từ một liên kết trong một bài, bạn có thể muốn sửa lại để liên kết trỏ trực tiếp đến bài viết dự định. Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Kính&oldid=69855593” Thể loại:
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Khoản mục Wikidata
Kính hay kiếng trong tiếng Việt có thể có các nghĩa sau:
- Thủy tinh
- Kính mỹ thuật
- Dụng cụ quang học như: kính mắt, kính lúp, kính hiển vi, gương
- Huyện Kính thuộc địa cấp thị Tuyên Thành, tỉnh An Huy, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
- Trang định hướng
- Tất cả các trang bài viết định hướng
- Tất cả các trang định hướng
Từ khóa » Cái Kính Nghĩa Là Gì
-
"kính" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kính Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Kính Mắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Kính - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
MẮT KÍNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mắt Kính Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Phép Tịnh Tiến Kính Mắt Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
Cái Kính Tiếng Nhật Là Gì?
-
"Mắt Kính" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'mắt Kiếng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
“Kính” Trong “cổ Kính” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động