Nghĩa Của Từ Kính - Từ điển Việt - Soha Tra Từ

Anh - ViệtAnh - AnhViệt - AnhPháp - ViệtViệt - PhápViệt - ViệtNhật - ViệtViệt - NhậtAnh - NhậtNhật - AnhViết TắtHàn - ViệtTrung - Việt Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập.
Công cụ cá nhân
  • Tratu Mobile
  • Plugin Firefox
  • Forum Soha Tra Từ
  • Thay đổi gần đây
  • Trang đặc biệt
  • Bộ gõ
  • Đăng nhập
  • Đăng ký
  • Danh từ

    thuỷ tinh hình tấm, được sử dụng vào nhiều việc khác nhau
    tủ kính nhà kính cửa có lắp kính Đồng nghĩa: kiếng
    đồ dùng để đeo bảo vệ mắt hoặc để nhìn được rõ hơn, gồm một khung gọng có lắp hai miếng kính nhỏ
    đeo kính bảo hộ lao động kính cận kính lão Đồng nghĩa: kiếng
    dụng cụ quang học có bộ phận chủ yếu là một thấu kính hoặc hệ thống thấu kính
    kính hiển vi kính hội tụ kính lúp

    Động từ

    có thái độ rất coi trọng đối với người trên
    kính thầy yêu bạn thờ mẹ kính cha
    từ dùng để biểu thị thái độ coi trọng, sự lễ độ đối với người đọc, người nghe, nhiều khi chỉ có tính chất hình thức, xã giao
    kính thưa các vị đại biểu kính thư
    (Phương ngữ, hoặc kc) dâng biếu thức ăn, vật dùng
    "Ai về tôi gửi buồng cau, Buồng trước kính mẹ, buồng sau kính thầy." (Cdao) Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/K%C3%ADnh »

    tác giả

    Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ
  • Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
Mời bạn chọn bộ gõ Anh Việt
Bạn còn lại 350 ký tự.
Vui lòng ấn F9 để gõ tiếng Việt có dấu. X ;

Từ khóa » Cái Kính Nghĩa Là Gì