Phép Tịnh Tiến Kính Mắt Thành Tiếng Anh | Glosbe
Có thể bạn quan tâm
spectacles, eyeglasses, eyepiece là các bản dịch hàng đầu của "kính mắt" thành Tiếng Anh.
kính mắt noun + Thêm bản dịch Thêm kính mắtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
spectacles
nouna pair of lenses set in a frame
Vợ của ông cần 1 đôi kính mắt sao?
Is it your wife that needs spectacles, Mr. Penn?
en.wiktionary2016 -
eyeglasses
noun pluralNhững khám phá của ông giúp sự phát triển các kính mắt theo kính thuốc.
His studies made possible the development of prescription eyeglasses.
GlosbeMT_RnD -
eyepiece
noun GlosbeMT_RnD
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- glasses
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kính mắt " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kính mắt + Thêm bản dịch Thêm Kính mắtTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
eyeglasses
nounaccessories that improve vision
Những vết đó có thể được tạo ra từ thứ gì khác ngoài kính mắt không?
Could those marks be made by anything other than eyeglasses?
wikidata
Bản dịch "kính mắt" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cái Kính Nghĩa Là Gì
-
"kính" Là Gì? Nghĩa Của Từ Kính Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Kính – Wikipedia Tiếng Việt
-
Kính Mắt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Kính - Từ điển Việt - Soha Tra Từ
-
MẮT KÍNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Mắt Kính Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cái Kính Tiếng Nhật Là Gì?
-
"Mắt Kính" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
'mắt Kiếng' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
“Kính” Trong “cổ Kính” Nghĩa Là Gì? - Báo Người Lao động