LÀ SỰ CỞI MỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LÀ SỰ CỞI MỞ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là sự cởi mở
is openness
{-}
Phong cách/chủ đề:
The second is aperture.Tình cảm là sự cởi mở với thế giới.
Emotionality is openness to the world.Điều thứ hai là sự cởi mở.
The second thing is the opening.Bài học thứ ba tôi học được từ triết lý về nước là sự cởi mở.
The third lesson I learned from the philosophy of water is about openness.Điều thứ hai là sự cởi mở.
The second thing is definitely the opening.Điểm chính là sự cởi mở liên tục và mong muốn chia sẻ suy nghĩ và kinh nghiệm.
The main point is the constant openness and desire to share thoughts and experiences.Điều tốt nhất về Android là sự cởi mở của nó.
One of the best things about Android is its openness.Đặc biệt tuyệt vời là sự cởi mở về những người đứng sau công ty.
Especially great is the openness regarding the people behind the company.Một đặc tính của người Hà Lan là sự cởi mở và thẳng thắn.
Another characteristic of the Dutch is their openness and direct manner.Để có thể yêu đầy đủ, bạn cần phải hiểu sự khôn ngoan của tánh Không,mà tôi hay dịch là sự cởi mở.
In order to love fully, you need to understand the wisdom of emptiness,which I often translate as openness.Thứ chúng tôi cần bây giờ chính là sự cởi mở, ủng hộ và tự do.
What we need now is more openness, support, and freedom.Đó là sự cởi mở của trái tim bạn khi bạn thử những sở thích mới mà bạn cũng khám phá ra những gì bạn thực sự đam mê.
It's in the openness of your heart as you try out new hobbies that you also discover what you are truly passionate about.Nam, Tamar nhận thấy nét đặc trưng lớn nhất chính là sự cởi mở và chân thành.
For Vietnam people, Tamar noticed the biggest feature is the openness and sincerity.Một sự thay đổi rõ nét, trong mọi trường hợp, là sự cởi mở của cả doanh nghiệp vừa và nhỏ( SMB) và các tổ chức đối với những người lao động có chứng nhận ITIL.
A fresh change, however, is the openness of both small and medium-sized businesses(SMB's) and organizations towards employees with ITIL certification.Thậm chí có những dấu hiệu của sự bài ngoại trong một quốc gia có ơn gọi là sự cởi mở, chấp nhận và phục vụ cho thế giới.
There are even signs of xenophobia in a country whose vocation is openness, welcome, and service to the world.Cựu TT Mỹ Jimmy Carter nói:“ Điều mà ông Đặng Tiểu Bình hứa với người dân TQ, với thế giới, với Hoa Kỳ,và với cá nhân tôi, đó là sự cởi mở và cải cách.
CARTER:“Well what Deng Xiaoping promised the Chinese people, the world and United States and me,personally, was openness and reform.Một đặc điểm nổibật của con người Hà Lan là sự cởi mở và phong cách thẳng thắn trong lời nói và hành động.
One aspect of China I enjoy very much is the openness and directness in speech and action.Đó thật là một cạm bẫy đe doạ tất cả các khía cạnh của cuộc sống, thậm chí nó đe doạ cả đặc ân cao cả nhất,bẩm sinh của con người, đó là sự cởi mở đối với siêu việt và lòng đạo đức.
It is a trap that threatens all aspects of life,even the highest and innate prerogative of man, that is, openness to transcendence and religiosity.Một đặc điểm nổibật của con người Hà Lan là sự cởi mở và phong cách thẳng thắn trong lời nói và hành động.
Another distinctive characteristic of the Dutch is their openness and direct manner of acting and speaking.Theo vị học giả chuyên nghiên cứu về tình trạng bất đồng chính kiến ở Liên Xô Peter Reddaway,viết vào năm 1972,“ mục đích của Chronicle là sự cởi mở, không bí mật, tự do thông tin và biểu đạt.
As the scholar of Soviet dissidence Peter Reddaway, writing in 1972,put it,“the Chronicle's aim is openness, non-secretiveness, freedom of information and expression.Một sự thay đổi rõ nét, trong mọi trường hợp, là sự cởi mở của cả doanh nghiệp vừa và nhỏ( SMB) và các tổ chức đối với những người lao động có chứng nhận ITIL.
A crisp change, in any case, is the openness of both little and medium-sized businesses(SMB's) and organizations towards workers with ITIL certification.Tên gọi này diễn tả rằng Thiên Chúa không xa cách và khép kín trong chính Ngài,nhưng là Sự Sống muốn thông truyền chính mình, là sự cởi mở, là Tình Yêu chuộc con người khỏi sự bất trung.
This Name expresses that God is not far away and closed in Himself,but He is Life that wills to communicate itself, He is openness, He is Love that rescues man from infidelity.Mái hiên lớn với 3 mét ở một phần nào đó là sự cởi mở của không gian nội thất, và nó cũng là một giải pháp đơn giản và hiệu quả để bảo vệ khỏi mưa và nắng gay gắt ở Việt Nam.
The large eaves with 3 meters in some part are the openness of the interior space, and it is also a simple and effective solution for protecting from traditional severe rain and sun in Vietnam.Tên gọi này diễn tả rằng Thiên Chúa không xa cách và khép kín trong chínhNgài, nhưng là Sự Sống muốn thông truyền chính mình, là sự cởi mở, là Tình Yêu chuộc con người khỏi sự bất trung.
This name implies that God is not distant and closed within himself,but is Life which seeks to be communicated, is openness, is Love which redeems man of his infidelity.Không có dân chủ đúng nghĩa mà không có động thái minh bạch,nhưng minh bạch là sự cởi mở 1 chiều, và việc được trao 1 bảng điều tiết mà không có bánh lái chưa bao giờ là lời hứa trọng tâm mà nền dân chủ trao cho công dân.
There's no democracy worth the name that doesn't have a transparency move,but transparency is openness in only one direction, and being given a dashboard without a steering wheel has never been the core promise a democracy makes to its citizens.Hãy tưởng tượng loại tế bào này bản thân nó là lòng trắc ẩn, là sự cảm thông, là nhiệt huyết,là sự dễ bị tổn thương, nó là sự cởi mở và nó là sức mạnh, nó là sự liên kết, nó là quan hệ, và nó là bản năng.
And then I want you to imagine that this girl cell is compassion, and it's empathy, and it's passion itself,and it's vulnerability, and it's openness, and it's intensity, and it's association, and it's relationship, and it is intuitive.Tôi nghĩ rằngmột thay đổi quan trọng thứ hai là sự cởi mở thực sự của người Trung Quốc tiếp đón những vị khách đối thoại với Giáo hội nơi đây tại Rôma”, Đức Cha Anthony Figueiredo, người đã tiếp xúc cá nhân với nhiều Giám mục Trung Quốc trong thập kỷ qua, cho biết.
I think a second key change has been an openness of the Chinese to receive visitors to indeed dialogue with the Church here in Rome,” said Msgr. Anthony Figueiredo, who has been in personal contact with many Chinese bishops over the last decade.Ông cho rằng những phẩm chất ông luôn tìm kiếm ở những nhân viên tiềm năng là sự cởi mở, khả năng giao tiếp tốt và khả năng sử dụng cũng như quản lý thời gian hiệu quả.
He says the qualities he looks for in prospective employees are open-mindedness, the ability to communicate well and the ability to use and manage time efficiently.Chứng từ tiên tri của đời sống thánh hiến cũng cần được tái khám phá và trình bày tốt hơn cho người trẻ trong sức hấp dẫn độc đáo của nó,như một chất trừ khử“ bệnh tê liệt thói thường”(“ paralysis of normality”) và là sự cởi mở đón nhận ơn thánh vốn đảo ngược thế gian và lối suy nghĩ của nó.
The prophetic testimony of consecrated life also needs to be rediscovered and better presented to young people in its original attractiveness,as an antidote to the“paralysis of normality” and as openness to grace that turns upside-down the world and its ways of thinking.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0172 ![]()
là sự cộng táclà sự cứu rỗi

Tiếng việt-Tiếng anh
là sự cởi mở English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là sự cởi mở trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làđộng từissựgiới từofsựđại từitstheirhissựtrạng từreallycởitake offcởiđộng từremoveuntiedundressedcởidanh từstripmởtính từopenTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cởi Mở Tiếng Là Gì
-
"Cởi Mở" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cởi Mở Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CỞI MỞ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tính Cách Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Mister
-
Cởi Mở - Wiktionary Tiếng Việt
-
'cởi Mở' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "cởi Mở" - Là Gì?
-
Cởi Mở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
THÂN THIỆN , CỞI MỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Từ Cởi Mở Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Nói Chuyện Thẳng Thắn Và Cởi Mở Trong Tiếng Anh Là Gì?