THÂN THIỆN , CỞI MỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
THÂN THIỆN , CỞI MỞ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch thân thiện , cởi mở
friendly open
{-}
Phong cách/chủ đề:
Be friendly, open and sociable.Phong cách bán hàng thân thiện, cởi mở.
Friendly and open sales approach.Thân thiện, cởi mở, suy nghĩ tích cực.
Friendly, open and positive minded.Môi trường học tập ở SaxionU rất thân thiện, cởi mở;
The learning environment in SaxionU is very friendly, open;Hãy thân thiện, cởi mở và kết nối với người dân địa phương để thêm bạn mới.
Be friendly, open up and connect with the locals, make new friends. Mọi người cũng dịch thânthiệnvàcởimở
thânthiện,cởimở
Tạo một môitrường kinh doanh năng động và thân thiện, cởi mở cho tất cả mọi người.
Create a welcoming and respectful environment that is open to all;Mọi người rất thân thiện, cởi mở và sẵn sàng giúp đỡ lẫn nhau.
Everyone is so welcoming and open and willing to help each other.Nhưng người Úc, bất cứ nơi nào họ sống, dường như đều thân thiện, cởi mở, thoải mái và thú vị.
But Australians, wherever they lived, seemed to be uniformly friendly, open, laid back and interesting.Họ rất thân thiện, cởi mở và họ nói tôi đến chơi bất kỳ lúc nào tôi muốn.
They were very nice and said that the invitation is open for whenever I want.Những người giao tiếp bằng mắt khinói chuyện thường được coi là thân thiện, cởi mở và đáng tin cậy hơn.
People who make eye contact whilespeaking are often considered more friendly, open, and believable.Thân thiện, cởi mở và yêu mến trẻ em, đó là điều ai cũng cảm nhận được khi có dịp gặp gỡ Graham.
Friendliness, openness and love for children are what everyone can feel when they have an opportunity to meet Graham.Điểm đặc biệt nữa là ngườidân trong thành phố đều rất thân thiện, cởi mở và rất có ý thức bảo vệ môi trường.
Moreover, the people in the city are very friendly, open minded and very aware of environmental protection.Giao tiếp- ở một môi trường thân thiện, cởi mở và tích cực- đóng vai trò quan trọng trong việc tạo ra sự gắn kết như vậy.
Communication- when it is friendly, open, and positive- plays a vital role in creating such cohesiveness.Một số có thể yêu cầu kinh nghiệm bán hàng, nhưngnhiều người chỉ tìm kiếm đúng cá tính thân thiện, cởi mở, phong cách.
Some may require sales experience,but many are just looking for the right personality friendly, outgoing, stylish.Huấn luyện viênthể chất tốt cũng cần thân thiện, cởi mở và thân thiện với nhiều khách hàng khác nhau.
Good physical trainers are also friendly, open, and personable with a wide variety of clients.Một số có thể yêu cầu kinh nghiệm bán hàng, nhưngnhiều người chỉ tìm kiếm đúng cá tính thân thiện, cởi mở, phong cách.
Most boutique may require sales experience, but many arejust looking for the right personality(classy, happy, friendly, outgoing, and stylish).Chúng tôi là một cộng đồng thân thiện, cởi mở tập trung xây dựng một bách khoa toàn thư, tuy nhiên có một số điều mà các bạn cần lưu tâm….
We're a friendly, open community focused on building an encyclopedia, but there are a few things you might wish to know….Mối quan hệ với thực tế ngụ ý nhận thức về nó như một nền tảng thân thiện, cởi mở và thú vị cho sự thể hiện của bản thân và kiến thức của người khác.
Relationships with reality imply perception of it as a friendly, open and interesting platform for the manifestation of oneself and the knowledge of others.Như Labradoodles như vậy vẫn được sử dụng trên toàn thế giới như hướng dẫn, hỗ trợ vàchó điều trị nhờ vào tính cách tự nhiên thân thiện, cởi mở và có khả năng đào tạo cao.
As such Labradoodles are still used all over the world as guide,assistance and therapy dogs thanks to their naturally friendly, outgoing and highly trainable personalities.Người Canada được biết đến là những người thân thiện, cởi mở, và bao dung, một cuôc đi bộ xung quanh bất kỳ thành phố lớn nào sẽ cho bạn thấy điều này thật đến mức nào.
Canadians are known for being friendly, open and tolerant people, and a walk around any big city will show you just how true this is.Thân thiện, cởi mở và trung thực trong hành vi để luôn tiên phong trong lĩnh vực phân phối, hậu cần, tiếp thị, đầu tư, đóng góp thiết thực cho sự phát triển và hội nhập của nền kinh tế Việt Nam.
Friendly, open and honest in behavior to always pioneer in the field of distribution, logistics, followed marketing, investment, practical contribution to development and economic integration of Vietnam.Do đó, chúng tôi tạo dựng môi trường làm việc hiện đại, văn minh, thân thiện, cởi mở và tử tế như ngôi nhà thứ hai mà mỗi người đều dễ dàng gắn kết, phát huy tối đa sức sáng tạo và khả năng tư duy.
Therefore, we create a modern, civilized, friendly, open and kind environment- the second home that everyone can easily associate with, optimizing their creativity and intellect.Imexpharm luôn hướng đến chính sách lương thưởng cạnh tranh, các chế độ đãi ngộ cho nhân viên và người thân; các chính sách phát triển côngviệc và nghề nghiệp để mỗi người lao động cảm thấy được trân trọng trong môi trường làm việc thân thiện, cởi mở, hợp tác.
Imexpharm always seeks a competitive salary policy and remuneration regimes for employees and their dependents, work andcareer development policies that make each employee feel appreciated in a friendly, open and cooperative working environment.Chúng tôi xây dựng môitrường làm việc chuyên nghiệp và thân thiện, cởi mở để mỗi cá nhân có thể phát triển được sự sáng tạo, giải phóng được tiềm năng của bản thân từ đó tạo ra sự khác biệt.
We always build professional working environment and friendly, open to every individual can develop creativity, releasing the potential of themselves thereby creating a difference.Tôn trọng con người và phấn đấu xây dựng môi trường làm việc thân thiện, cởi mở và thông cảm cho tất cả nhân viên là một trong những ưu tiên hàng đầu của Samsung và là một trong những giá trị quan trọng giúp Samsung được vinh danh top 10 trong danh sách“ Top 100 nơi làm việc tốt nhất Việt Nam” công bố bởi bởi Anphabe.
Respecting the people and striving to build a friendly, open and sympathetic working environment for all employees is among our top priorities and is one of the key values for which Samsung has been listed in top ten of“Vietnam 100 Best Places To Work” conducted and released by Anphabe.Với quyết tâm và sự vào cuộc của cả hệ thống chính trị,hình ảnh một Sóc Trăng thân thiện, cởi mở, giàu tiềm năng phát triển ngày càng trở nên gần gũi và đáng tin cậy hơn bao giờ hết trong mắt các nhà đầu tư trong nước cũng như quốc tế.
With the determination and engagement of the entire political system,the image of a friendly, open and prosperous Soc Trang is becoming more familiar and more trustworthy than ever before the eyes of domestic and international investors.Tất cả các tòa nhà có câu chuyện của riêng mình để nói- nếu bạn thân thiện, cởi mở, một chút may mắn- và ngoài mùa du lịch chính, bạn đôi khi có thể có được người dân địa phương để cho bạn biết, thường tuyệt vời, câu chuyện về ngôi nhà đặc biệt của họ, nếu không các tour đi bộ thường xuyên là một giới thiệu tốt để các điểm tham quan chính.
All the buildings have their own unique story to tell- if you're friendly, open minded, a bit lucky- and outside the main tourist season, you can sometimes get locals to tell you the, often amazing, stories of their particular house, otherwise the regular walking tours are a good introduction to the main sights.Giáo hoàng Gioan 23- một người Ý cũng thường được gọi là“ Giáo hoàng Tốt” vì thái độ thân thiện, cởi mở, đã từ trần trước khi Công đồng Vatican II kết thúc công việc vào năm 1965, nhưng sáng kiến này của ông đã khơi mào cho một trong những chương trình cải tổ rộng lớn nhất trong giáo hội.
John, an Italian often known as the"Good Pope" because of his friendly, open personality, died before the Second Vatican Council ended its work in 1965 but his initiative set off one of the greatest upheavals in Church teaching in modern times.Bạn sẽ traudồi kỹ năng của mình trong môi trường thân thiện, cởi mở và đa dạng- nơi chúng tôi tập trung vào việc thúc đẩy sự nghiệp của bạn và cam kết tham gia toàn cầu, trách nhiệm xã hội và phục vụ lợi ích chung.
You will hone your skills in a friendly, open and diverse environment- where we're focused on advancing your career and committed to global engagement, social responsibility and serving the common good.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0211 ![]()
![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
thân thiện , cởi mở English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Thân thiện , cởi mở trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
thân thiện và cởi mởfriendly and openthân thiện , cởi mởfriendly , openTừng chữ dịch
thândanh từbodyfriendtrunkthânđộng từstemthântrạng từclosethiệndanh từthiệngoodnesscharitythiệntính từgoodthiệnđộng từimprovecởitake offcởiđộng từremoveuntiedundressedcởidanh từstripmởdanh từopeningTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cởi Mở Tiếng Là Gì
-
"Cởi Mở" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cởi Mở Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
CỞI MỞ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tính Cách Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Trung Tâm Ngoại Ngữ SaiGon Vina
-
Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Mister
-
Cởi Mở - Wiktionary Tiếng Việt
-
'cởi Mở' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ điển Tiếng Việt "cởi Mở" - Là Gì?
-
Cởi Mở Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
LÀ SỰ CỞI MỞ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Từ Cởi Mở Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Cởi Mở Tiếng Anh Là Gì - Có Nghĩa Là Gì, Ý Nghĩa La Gi 2021
-
Nói Chuyện Thẳng Thắn Và Cởi Mở Trong Tiếng Anh Là Gì?