LÀ THIỂN CẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
LÀ THIỂN CẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch là thiển cận
is short-sightedbe shortsighted
là thiển cậnare myopic
{-}
Phong cách/chủ đề:
They're pretty narrow-minded.Tôi là thiển cận và ở một nơi trơn.
I was shortsighted and in a slippery place.So sánh logo của bạn với những trang web này là thiển cận.
Comparing your own logos against these sites is short-sighted.Tôi là thiển cận và ở một nơi trơn.
I am scared and in a dark place.Tôi không tin những ngườikhông chia sẻ quan điểm đó là thiển cận.
I do not believe those who donot share our vision right now are myopic.Em có thể coi đó là thiển cận hay ích kỷ cũng được, nhưng mà….
You can think of it as being a narrow-minded or selfish, but….Một thế giới nhìn vào tương lai mà không có cái nhìn của bà mẹ là thiển cận.
A world that looks to the future without a mother's gaze is shortsighted.Đó là thiển cận, bởi tất cả những thứ đó sẽ chạm đến khách quan trọng.
That was short sighted, because everything that touches a guest is important.Tôi không nghĩ rằngnhững người không chia sẻ viễn kiến với chúng ta lúc này là thiển cận.
I do notbelieve those who do not share our vision right now are myopic.Điều này là thiển cận và không xem xét các chi phí thực sự của việc mất đa dạng sinh học.
This is short-sighted and does not consider the real costs of losing biodiversity.Chúng ta không phải nhìn quá xa cho mộtminh họa về việc điều khoản này là thiển cận như thế nào.
We don't have tolook very far for an illustration of how short-sighted this provision is.Người da trắng quả là thiển cận khi nghĩ rằng họ có thể cải thiện một hệ thống như vậy!
White men were dumb enough to think they could improve a system like that!Chính sách bao vây của chính phủ của ông Benyamin Netanyahu, và việc sử dụng võ lựcbất thăng bằng để kiểm soát nó, là thiển cận.
The containment strategy of Benjamin Netanyahu's government,and a disproportionate use of force to police it, is myopic.Thật là thiển cận khi nghĩ rằng tôi độc thân thì rõ ràng tôi đang làm gì đó sai”, Idora nói.
It's smug to think that because I'm single, I clearly am doing something wrong," says Idora.Những người khác sẽ nói không khi bạn yêu cầu giúp đỡ, và những người khác sẽ chỉ đơn giản làchế nhạo bạn cho là thiển cận và xông lên.
Others will say no when you ask for help,and others will simply mock you for being short-sighted and heady.Sẽ thật là thiển cận nếu ta chỉ quan tâm đến việc cứu chữa những rặng san hô mà không nghĩ về vấn đề con người.
It would be too simple to just think about saving coral reefs without considering humans as well.Tuy nhiên ông Work, phục vụ trong tư cách Thứ trưởng Bộ Quốc phòng từ năm 2014 cho đến tháng 7 năm 2017,mô tả suy nghĩ của Google là thiển cận.
But Work, who served as deputy defense secretary from 2014 through July 2017,described Google's thinking as short-sighted.Tôi nghĩ rằng điều này là thiển cận bởi vì kích thước được tạo ra tồn tại bởi ân sủng của hệ thống/ khung/ tham số làm cho Lucifer/ cái chết có thể.
I think this is short-sighted because that created dimension exists by the grace of the system/ frameworks/ parameters that makes Lucifer/ death possible.Tôi tin rằng lý thuyết kinh tế trừu tượng chối bỏ những nhu cầu của cộng đồng,hoặc chối bỏ sự đóng góp của cộng đồng là thiển cận, tàn nhẫn và vô lý.
It's my belief that abstract economic theory that denies the needs of community ordenies the contribution that community makes to economy is shortsighted, cruel and untenable.Thật là thiển cận nếu chúng ta bỏ qua sự kiện này, nhưng cũng đáng buồn biết bao nếu chúng ta chấp nhận các sự kiện ấy, nhưng lại bỏ qua sự tha tội mà Chúa Giê- xu dành cho mỗi người chúng ta.
It is shortsighted to neglect the facts, but how sad it is to accept the facts and neglect the forgiveness that Jesus offers to each of us.Tại Monsanto chúng tôi tập trung tìm ra các giải pháp cho những vấn đề chúng ta hiện đang phải đối mặttrong nông nghiệp nhưng chúng tôi biết rằngchỉ tập trung vào những khó khăn hiện tại sẽ là thiển cận.
At Monsanto we're focused on finding solutions for the issues we face in agriculture today butwe know that to focus only on our present obstacles would be short-sighted.Quan điểm này là thiển cận và yếu đuối bởi những quốc gia mạnh, nhà lãnh đạo mạnh mẽ dám chịu trách nhiệm, sẽ đối thoại trong những tình huống như vậy, ngay cả khi họ có đánh giá khác nhau về tình hình”.
This position is short-sighted and weak because strong leaders and states which take responsibility, hold talks on these occasions, even if they give different assessments of the situation.".Tuy nhiên, Guelar lập luận rằngviệc hãm phanh hợp tác với Trung Quốc sẽ là thiển cận, đặc biệt vào thời điểm Washington từ bỏ vai trò là kim chỉ nam chính trị và kinh tế của khu vực.
But Guelar argued thathitting the brakes on engagement with China would be shortsighted, particularly at a time when Washington has given up its long-standing role as the region's political and economic anchor.Một số ngân hàng đã cung cấp dịch vụ blockchain và tiền điện tử, nhưng nói cách duy nhất cho tương lai của ngân hàng là với blockchain,tiền điện tử là thiển cận vì có nhiều nhu cầu lớn hơn và nhiều phương thức khác cùng tham gia.
Some are already offering blockchain and crypto services, some may do so down the line, but to say that the only way to the future of banking is with blockchain andcrypto is short-sighted- there are much bigger demands and many more niches to be filled.Tôi tin rằng, điều này là không thể chấp nhận được, là thiển cận và là một cản trở thực sự đối với các nước châu Phi muốn hiện thực hóa các lợi ích kinh tế- xã hội một cách đầy đủ mà một ngành công nghiệp dầu khí thịnh vượng có thể mang lại”.
I believe this is unacceptable, short-sighted, and, frankly a real stumbling block to African countries that want to realize the full socio-economic benefits that a thriving oil and gas industry can provide.”.Chúng phải kiên cố và chân thành,nếu không thì mức độ thượng căn chỉ là điều thiển cận.
They need to be secure and sincere,otherwise the advanced level will only be superficial.Bà cho rằng đây là điều thiển cận vì người nhập cư có các kỹ năng có thể đóng góp nhiều cho xã hội.
She calls this shortsighted, because migrants have skills that can contribute much to their societies.Những kẻ khủng bố là những kẻ thiển cận và điều này là một trong những nguyên nhân của các vụ đánh bom tự sát lan tràn.
The terrorists are shortsighted, and this is one of the causes of rampant suicide bombings.Chúng tôi đã nghĩ rằng hai tuần là một giới hạn thấp và không ai bận tâm để thách thức điều này,và đó rõ ràng là đã thiển cận.”.
We thought two weeks was the lower limit and no one bothered to challenge it,and that was clearly shortsighted.”.Tuy nhiên, lợi thế này, nếu không được kiểm soát, là rất thiển cận bởi vì nó sẽ ảnh hưởng đến các chức năng cơ bản của sinh vật đa bào.
But this advantage, if unchecked, is very shortsighted because it will interfere with the basic functioning of the multicellular organism of which they are all a part.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 298, Thời gian: 0.0241 ![]()
là thiệnlà thiên chúa

Tiếng việt-Tiếng anh
là thiển cận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Là thiển cận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
làđộng từislàgiới từaslàngười xác địnhthatthiểnđộng từsmall-mindedcậndanh từaccessapproachcậntrạng từclosecậnđộng từreachcậntính từaccessibleTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Thiển Cận Trong Tiếng Anh Là Gì
-
THIỂN CẬN - Translation In English
-
Phép Tịnh Tiến Thiển Cận Thành Tiếng Anh | Glosbe
-
THIỂN CẬN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thiển Cận Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Nghĩa Của Từ Thiển Cận Bằng Tiếng Anh
-
'thiển Cận' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Thiển Cận: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng ... - OpenTran
-
Thiển Cận - Wiktionary Tiếng Việt
-
Thiển Cận Là Gì, Nghĩa Của Từ Thiển Cận | Từ điển Việt
-
Thiển Cận Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "thiển Cận" - Là Gì?