Thiển Cận - Wiktionary Tiếng Việt

thiển cận
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ tương tự
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tʰiə̰n˧˩˧ kə̰ʔn˨˩tʰiəŋ˧˩˨ kə̰ŋ˨˨tʰiəŋ˨˩˦ kəŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tʰiən˧˩ kən˨˨tʰiən˧˩ kə̰n˨˨tʰiə̰ʔn˧˩ kə̰n˨˨

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • thiện căn
  • thiên can

Danh từ

thiển cận

  1. Nông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần. Ý kiến thiển cận.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiển cận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=thiển_cận&oldid=2012823”

Từ khóa » Thiển Cận Trong Tiếng Anh Là Gì