Labours Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ labours tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | labours (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ laboursBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
labours tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ labours trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ labours tiếng Anh nghĩa là gì.
Labour- (Econ) Lao động.+ Toàn bộ nguồn nhân lực sẵn có trong xã hội để dùng vào quá trình sản xuất.labour /'leibə/ (labor) /'leibə/* danh từ- lao động=manual labour+ lao động chân tay- công việc, công việc nặng nhọc=labour of great difficulty+ một công việc rất khó khăn=the labours of Hercules; Herculian labours+ những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường- tầng lớp lao động, nhân công=labour and capital+ lao động và tư bản; thợ và chủ=shortage of labour+ tình trạng thiếu nhân công- đau đẻ=a woman in labour+ người đàn bà đau đẻ!lost labour- những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công* nội động từ- gắng công, nỗ lực, dốc sức=to labour for the happiness of mankind+ nỗ lực vì hạnh phúc của loài người=to labour at a task+ dốc sức hoàn thành nhiệm vụ- di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động- (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của=to labour under a disease+ bị bệnh tật giày vò=to labour under a delusion+ bị một ảo tưởng ám ảnh- đau khổ* ngoại động từ- dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết=to labour a point+ bàn bạc chi tiết một vấn đềlabour- (toán kinh tế) lao động, làm việc- surplus l. lao động thặng dư
Thuật ngữ liên quan tới labours
- youths tiếng Anh là gì?
- squint-eyed tiếng Anh là gì?
- plushly tiếng Anh là gì?
- stalenize tiếng Anh là gì?
- subversionary tiếng Anh là gì?
- generalizer tiếng Anh là gì?
- mohairs tiếng Anh là gì?
- abruptness tiếng Anh là gì?
- gradiometer tiếng Anh là gì?
- swilling tiếng Anh là gì?
- confederate tiếng Anh là gì?
- commissures tiếng Anh là gì?
- dowers tiếng Anh là gì?
- convent tiếng Anh là gì?
- preponderated tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của labours trong tiếng Anh
labours có nghĩa là: Labour- (Econ) Lao động.+ Toàn bộ nguồn nhân lực sẵn có trong xã hội để dùng vào quá trình sản xuất.labour /'leibə/ (labor) /'leibə/* danh từ- lao động=manual labour+ lao động chân tay- công việc, công việc nặng nhọc=labour of great difficulty+ một công việc rất khó khăn=the labours of Hercules; Herculian labours+ những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường- tầng lớp lao động, nhân công=labour and capital+ lao động và tư bản; thợ và chủ=shortage of labour+ tình trạng thiếu nhân công- đau đẻ=a woman in labour+ người đàn bà đau đẻ!lost labour- những cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công* nội động từ- gắng công, nỗ lực, dốc sức=to labour for the happiness of mankind+ nỗ lực vì hạnh phúc của loài người=to labour at a task+ dốc sức hoàn thành nhiệm vụ- di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động- (+ under) bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của=to labour under a disease+ bị bệnh tật giày vò=to labour under a delusion+ bị một ảo tưởng ám ảnh- đau khổ* ngoại động từ- dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết=to labour a point+ bàn bạc chi tiết một vấn đềlabour- (toán kinh tế) lao động, làm việc- surplus l. lao động thặng dư
Đây là cách dùng labours tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ labours tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
Labour- (Econ) Lao động.+ Toàn bộ nguồn nhân lực sẵn có trong xã hội để dùng vào quá trình sản xuất.labour /'leibə/ (labor) /'leibə/* danh từ- lao động=manual labour+ lao động chân tay- công việc tiếng Anh là gì? công việc nặng nhọc=labour of great difficulty+ một công việc rất khó khăn=the labours of Hercules tiếng Anh là gì? Herculian labours+ những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường- tầng lớp lao động tiếng Anh là gì? nhân công=labour and capital+ lao động và tư bản tiếng Anh là gì? thợ và chủ=shortage of labour+ tình trạng thiếu nhân công- đau đẻ=a woman in labour+ người đàn bà đau đẻ!lost labour- những cố gắng vô ích tiếng Anh là gì? những nỗ lực uổng công* nội động từ- gắng công tiếng Anh là gì? nỗ lực tiếng Anh là gì? dốc sức=to labour for the happiness of mankind+ nỗ lực vì hạnh phúc của loài người=to labour at a task+ dốc sức hoàn thành nhiệm vụ- di chuyển chậm chạp tiếng Anh là gì? di chuyển khó khăn tiếng Anh là gì? lắc lư tròng trành trên biển động- (+ under) bị giày vò tiếng Anh là gì? quằn quại tiếng Anh là gì? chịu đau đớn tiếng Anh là gì? là nạn nhân của=to labour under a disease+ bị bệnh tật giày vò=to labour under a delusion+ bị một ảo tưởng ám ảnh- đau khổ* ngoại động từ- dày công trau dồi tiếng Anh là gì? chuẩn bị kỹ lưỡng tiếng Anh là gì? bàn bạc chi tiết=to labour a point+ bàn bạc chi tiết một vấn đềlabour- (toán kinh tế) lao động tiếng Anh là gì? làm việc- surplus l. lao động thặng dư
Từ khóa » Dốc Sức Tiếng Anh Là Gì
-
Dốc Sức Bằng Tiếng Anh - Từ điển - Glosbe
-
Glosbe - Dốc Hết Sức In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Dốc Hết Sức Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Dốc Sức Làm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
DỐC HẾT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'dốc Hết Sức Mình' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
Nghĩa Của Từ Dốc Bằng Tiếng Anh
-
DỒN TÂM TRÍ VÀO VIỆC GÌ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh
-
Might - Wiktionary Tiếng Việt
-
"Dốc" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Cách để Bạn Học Tiếng Anh đều đặn MỖI NGÀY - Simple English
labours (phát âm có thể chưa chuẩn)